wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

để chúng không bị chết.

c)

để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

2.

Câu 1: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.     

b)

 Chất tế bào.      

c)

  Nhân tế bào.    

d)

Vùng nhân.

3.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

4.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào                 

b)

Có thể di chuyển được

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc là sinh vật nhân sơ.    

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn

5.

Đâu là sinh vật đơn bào

a)

Cây chuối    

b)

Trùng kiết lị  

c)

Cây hoa mai 

d)

Con mèo

6.

Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng được gọi là

a)

Tiêu hóa   

b)

Hô hấp 

c)

Bài tiết  

d)

Sinh sản

7.

Mô là gì?

a)

Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau  

b)

Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

c)

Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau      

d)

Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể

8.

1.  Em hãy cho biết thỏ thuộc giới sinh vật nào?

 

a)

Giới Thực vật.

b)

Giới Động vật.

c)

Giới Nguyên sinh vật.

d)

Giới Khởi sinh.

9.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào

d)

Nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông

10.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

11.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

12.

Hình ảnh trên chỉ ra dụng cụ nào khi nghiên cứu môn Khoa học tự nhiên 6?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính thiên văn

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

13.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

một tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một số tế bào.

d)

hàng trăm tế bào.

14.

Trong cấu tạo tế bào, bào quan có chức năng định hình và bảo vệ TB, vận chuyển các chất ra – vào TB là: 

a)

Màng TB

b)

TB chất

c)

Nhân TB

15.

Loại bào quan nào có cả ở TB động vật và TB thực vật ?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Vùng nhân

d)

Thành xenlullo

16.

Loại bào quan nào chỉ có ở TB thực vật mà không có trong cấu tạo TB động vật?

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Màng TB

17.

Tế bào lớn lên là nhờ quá trình:

a)

Trao đổi chất

b)

Sự phân chia TB

c)

Quang hợp

18.

Điền vào chỗ trống  (…) ?

Sự lớn lên và sự phân chia của TB giúp cơ thể  ……(1).. …. và thay thế các  ……(2)…… bị tổn thương hay chết.

(1)  và  (2)   lần lượt là:

a)

Trao đổi chất – Cơ quan

b)

Sinh sản  - Cơ quan

c)

Lớn lên – tế bào

d)

Phân chia – Tế bào

19.

Bào quan nào không có trong cấu tạo của TB nhân sơ ?

a)

Màng TB

b)

Tế bào chất

c)

Nhân thực

d)

Vùng nhân

20.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản được gọi là:

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

21.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở đặc điểm nào?

a)

Chưa có vật chất di truyền.

b)

Chưa có chất tế bào.

c)

Chưa có màng tế bào.         

d)

Chưa có màng nhân.

22.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

23.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

24.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

25.

Cho các nhận xét dưới đây. Nhận xét "SAI" là:

a)

A. Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có bào quan.

b)

B. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

c)

C. Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

d)

D. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

26.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

27.

Kết quả của sự sinh sản (phân chia) tế bào là:

a)

Từ 1 TB mẹ -> 2 TB con

b)

Từ 1 TB mẹ -> 4 TB con

c)

Từ 1 TB -> nhiều tế bào

d)

Từ 1 TB -> 2 TB trưởng thành

28.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Biến thành người khổng lồ

b)

Hình thành khối u

c)

Cơ thể mọc thêm tay, chân

d)

Bị chết