wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Điều Hành - Ôn Tập 2

Total questions: 59

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

1. Một tiến trình có thể bị chấm dứt do

a)

a. Lỗi nghiêm trọng

b)

b. Xử lý xong nhiệm vụ và thoát bình thường

c)

c. Bị giết bởi một tiến trình khác.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

2.

2. Hệ thống chỉ cho phép thực thi một tiến trình tại một thời điểm được gọi là

a)

a. Uniprograming system 

b)

b. Uniprocessing system

c)

c. Unitasking system

d)

d. Tất cả đều sai 

3.

3. Có 10 tiến trình khác nhau đang chạy trên một máy tính. Các tiến trình không hoạt động (idle  processes) đang chờ một sự kiện đầu vào trong hàng đợi. Các tiến trình đang bận (busy processes) được lên lịch với phương pháp chia sẻ thời gian Round-Robin. Thời gian lượng tử (quantum times) nào  sau đây là giá trị tốt nhất cho thời gian phản hồi nhỏ, nếu các tiến trình có thời gian chạy ngắn, ví dụ: ít  hơn 10ms?

a)

a. tQ = 45ms

b)

b. tQ = 40ms

c)

c. tQ = 15ms

d)

d. tQ = 30ms

4.

4. Phương pháp phân đoạn (segmentation), mỗi địa chỉ được xác định bởi

a)

a. Segment number và offset

b)

b. Offset và value

c)

c. Value và segment number 

d)

d. Value và key 

5.

5. Phương pháp lập lịch nào phân bổ CPU đầu tiên cho tiến trình yêu cầu CPU trước

a)

a. Đến trước phục vụ trước (First come, first served)

b)

b. Lập lịch tùy theo job ngắn nhất 

c)

c. Lập lịch ưu tiên

d)

d. Tất cả đều sai

6.

6. Trong thuật toán lập lịch ưu tiên, khi một tiến trình đến hàng đợi sẵn sàng, mức độ ưu tiên của nó  được so sánh với mức độ ưu tiên của

a)

a. Tất cả tiến trình

b)

b. Tiến trình hiện đang chạy

c)

c. Tiến trình cha 

d)

d. Tiến trình khởi tạo

7.

7. Khi tạo process mới, ta phải cung cấp

a)

a. Tên file chương trình mà process mới chạy cùng thông số hàng lệnh cho chương  trình.

b)

b. Tên hàm mà process mới chạy cùng đối số của hàm. 

c)

c. Không cần cung cấp gì cả vì process mới sẽ kế thừa thông tin của process hiện hành.

d)

d. Tùy yêu cầu cụ thể mà ta có thể dùng a. hoặc b. hoặc c. 

8.

8. Để truy cập đến các dịch vụ của hệ điều hành, interface được cung cấp bởi

a)

a. API. 

b)

b. System Calls. 

c)

c. Library. 

d)

d. Assembly instructions

9.

9. Hệ điều hành là gì ?

a)

a. Tập hợp các chương trình quản lý tài nguyên phần cứng. 

b)

b. Cung cấp dịch vụ cho các chương trình ứng dụng. 

c)

c. Liên kết đến interface phần cứng và chương trình ứng dụng. 

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

10.

10. Để tránh hiện tượng deadlock thì

a)

a. Phải có một lượng tài nguyên cố định để phân bổ. 

b)

b. Phân bổ tài nguyên chỉ được thực hiện một lần.

c)

c. Cả 2 câu a. và b. đều đúng. 

d)

d. Cả 2 câu a. và b. đều sai.

11.

11. Theo góc nhìn người xây dựng, HĐH là

a)

a. 1 máy luận lý (ảo) trong máy nhiều cấp.

b)

b. 1 tập các module phần mềm quản lý các tài nguyên của máy.

c)

c. Cả 2 câu a. và b. đều đúng.

d)

d. Cả 2 câu a. và b. đều sai.

12.

12. Chương trình (program) luôn luôn giao tiếp với

a)

a. Logical address (địa chỉ logic) 

b)

b. Absolute address (địa chỉ tuyệt đối)

c)

c. Physical address (địa chỉ vật lý) 

d)

d. Relative address (địa chỉ tương đối)

13.

13. Trong kiến trúc hệ thống phần mềm I/O, cấp nào có nhiệm vụ thực hiện các công việc luận lý để truy  xuất thiết bị I/O

a)

a. Cấp phục vụ ngắt quãng I/O. 

b)

b. Cấp device driver.

c)

c. Cấp I/O độc lập với loại thiết bị. 

d)

d. Cấp thư viện lập trình I/O.

14.

14. Round-Robin là phương pháp : 

a)

a. Lập lịch không ưu tiên (Non-preemptive scheduling)

b)

b. Lập lịch ưu tiên (Preemptive scheduling)

c)

c. Câu a. và b. đều đúng

d)

d. Câu a. và b. đều sai

15.

15. Điều nào sau đây là không đúng

a)

a. Kernel (nhân) là chương trình cấu thành lõi trung tâm của hệ điều hành 

b)

b. Kernel là phần đầu tiên của hệ điều hành được tải vào bộ nhớ trong lúc khởi động máy  tính.

c)

c. Kernel được tạo ra từ các module khác nhau và không thể tải được trong khi hệ điều hành đang chạy 

d)

d. Kernel vẫn còn trong bộ nhớ trong toàn bộ phiên làm việc của máy tính.

16.

16. Tỉ lệ I/O tổng thể trong RAID 4

a)

a. Thấp 

b)

b. Cao

c)

c. Rất thấp

d)

d. Trung bình

17.

17. Hành động chờ của semaphore về cơ bản hoạt động trên lệnh gọi hệ thống (system call) nào

a)

a. stop() 

b)

b. block()

c)

c. hold()

d)

d. wait()

18.

18. Module nào cho phép điều khiển CPU dùng cho process (tiến trình) được chọn bởi bộ lập lịch ngắn  hạn

a)

a. Dispatcher

b)

b. Interrupt

c)

c. Scheduler

d)

d. Tất cả đều sai

19.

19. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ truy xuất dữ liệu trên 1 thiết bị chứa tin

a)

a. Thiết bị có tốc độ nhanh.

b)

b. Thiết bị dùng bus giao tiếp rộng và tốc độ cao.

c)

c. Dùng Cache đủ lớn.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

20.

20. Hệ điều hành Windows 10 là

a)

a. Hệ điều hành đa CPU

b)

b. Hệ điều hành đa user (multi-user).

c)

c. Hệ điều hành đa nhiệm đa luồng (multi-process multi-thread)

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

21.

21. Module phát hiện deadlock sẽ được chạy

a)

a. Khi hệ thống đã bị deadlock đủ thời gian qui định.

b)

b. Khi hệ thống sắp bị deadlock. 

c)

c. Khi hệ thống sắp phân phối tài nguyên cho process.

d)

d. Theo định kỳ hay khi hệ thống rảnh.

22.

22. Trong cơ chế quản lý bộ nhớ phân trang, giả sử kích thước trang là 4096 byte (4KB), ô nhớ có địa  chỉ ảo là 1200H là

a)

a. Ô nhớ có offset = 200H trong trang 1 (chỉ số offset và chỉ số trang bắt đầu là 0).

b)

b. Ô nhớ có offset = 2 trong trang 1.

c)

c. Ô nhớ có offset = 1 trong trang 2.

d)

d. Cả 3 câu trên trên đều sai.

23.

23. Kỹ thuật quản lý bộ nhớ ảo phân đoạn (segmentation) ra đời là do

a)

a. Yêu cầu của người lập trình. 

b)

b. Yêu cầu quản lý của HĐH và phần cứng.

c)

c. Câu a. và b. đều đúng.

d)

d. Câu a. và b. đều sai.

24.

24. Điều kiện chờ vòng tròn (circular wait condition) có thể được ngăn chặn bởi

a)

a. Sử dụng thread. 

b)

b. Sử dụng pipes.

c)

c. Xác định thứ tự tuyến tính của các loại tài nguyên.

d)

d. Tất cả đều sai.

25.

25. Nguyên nhân gây ra deadlock

a)

a. Loại trừ tương hổ giữa các process khi chúng truy xuất đồng thời vào cùng 1 tài nguyên

b)

b. Xuất hiện vòng khép kín giữa các process chờ tài nguyên của nhau.

c)

c. Không có tài nguyên nào có thể bị ép loại bỏ khỏi tiến trình đang nắm giữ nó.

d)

.d. Tất cả đều đúng.

26.

26. Multiprogramming là

a)

a. Chế độ quản lý việc chạy các chương trình theo cơ chế tuần tự : chương trình này chạy  xong thi tới phần mềm khác.

b)

b. Chế độ quản lý việc chạy các chương trình theo cơ chế đồng thời : nhiều chương  trình chạy đồng thời cùng 1 lúc (theo quan điểm người dùng thấy). 

c)

c. Phương pháp lập trình dùng giải thuật tuần tự. 

d)

d. Phương pháp lập trình dùng giải thuật song song. 

27.

27. Trong phương pháp phân trang để quản lý bộ nhớ ảo, kích thước trang luôn bằng 2^i để

a)

a. Việc đổi địa chỉ phù hợp với hệ thống số nhị phân được dùng trong máy tính.

b)

b. Dễ tách chỉ số trang và offset trong trang từ địa chỉ ảo. 

c)

c. Dễ tạo địa chỉ thật. 

d)

d. Dễ tách chỉ số trang ảo và offset trong trang từ địa chỉ ảo và dễ tạo địa chỉ thật.

28.

 28. Trong phương pháp phân trang, mọi địa chỉ do CPU tạo ra đều được chia làm 2 phần

a)

a. Page number và page offset

b)

b. Page offset và frame bit

c)

c. Page number và frame bit

d)

d. Tất cả đều sai

29.

29. Trong cơ chế phân trang, không có phân mảnh

a)

a. Internal (nội bộ) 

b)

b. External (bên ngoài)

c)

c. Cả 2 câu đều đúng

d)

d. Cả 2 câu đều sai

30.

30. Nếu một hoặc nhiều thiết bị sử dụng một bộ dây nối chung để giao tiếp với hệ thống máy tính, kết  nối đó gọi là

a)

a. CPU

b)

b. Monitor

c)

c. Bus

d)

d. Wirefull

31.

31. Kỹ thuật quản lý bộ nhớ trong đó hệ thống lưu trữ và lấy dữ liệu từ bộ nhớ phụ để sử dụng cho bộ nhớ chính được gọi là?

a)

a. Framentation 

b)

b. Paging 

c)

c. Mapping 

d)

d. Tất cả đều sai

32.

32. Trên 1 máy có 1 CPU

a)

a. Monoprogramming thường sử dụng CPU không tốt bằng multiprogramming

b)

 b. Monoprogramming thường sử dụng CPU tốt bằng multiprogramming. 

c)

c. Monoprogramming thường sử dụng CPU tốt hơn multiprogramming

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

33.

33. Hệ điều hành luôn duy trì paging table (bảng trang) cho

a)

a. Mỗi tiến trình (process) 

b)

b. Mỗi luồng tiểu trình (thread) 

c)

c. Mỗi địa chỉ (address) 

d)

d. Tất cả đều sai 

34.

34. Hệ điều hành và các tiến trình được bảo vệ khỏi bị chỉnh sửa bởi một tiến trình khác đang chạy bởi  vì

a)

a. Chúng ở trong các không gian bộ nhớ khác nhau. 

b)

b. Chúng ở các địa chỉ logic khác nhau. 

c)

c. Chúng có một thuật toán bảo vệ. 

d)

d. Mọi địa chỉ được tạo ra bởi CPU được kiểm tra dựa trên việc chuyển vị trí và các  thanh ghi giới hạn.

35.

35. Semaphore là gì? 

a)

a. Phần cứng cho một hệ thống 

b)

b. Chương trình đặc biệt cho một hệ thống. 

c)

c. Biến số nguyên. 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

36.

36. Khi bộ nhớ được chia thành nhiều phân vùng có kích thước cố định, mỗi phân vùng có thể chứa

a)

 a. Đúng 1 tiến trình

b)

b. Ít nhất một tiến trình 

c)

c. Nhiều tiến trình cùng một lúc 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

37.

37. Trong phân vùng kích thước cố định, mức độ đa chương trình được giới hạn bởi

a)

a. Việc sử dụng CPU 

b)

b. Số lượng phân vùng 

c)

c. Kích thước bộ nhớ 

d)

d. Tất cả đều đúng 

38.

38. Cơ chế phần cứng cho phép thiết bị thông báo cho CPU

a)

a. Polling

b)

b. Interrupt 

c)

c. Driver 

d)

d. Controlling 

39.

39. Trong đĩa cứng dạng RAID 4, một khối đọc và truy xuất

a)

a. Chỉ trên một đĩa. 

b)

b. Tất cả các đĩa đồng thời. 

c)

c. Tuần tự các đĩa. 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

40.

40. Đoạn mã trong đó tiến trình có thể thay đổi các biến phổ biến, cập nhật bảng, ghi vào tệp được gọi  là

a)

a. Chương trình. 

b)

b. Critical section (CS).

c)

c. Non – critical section. 

d)

d. Synchronizing (đồng bộ hóa) 

41.

41. RAID là viết tắt của

a)

a. Redundant Allocation of Inexpensive Disks 

b)

b. Redundant Array of Important Disks 

c)

c. Redundant Allocation of Independent Disks 

d)

d. Redundant Array of Independent Disks. 

42.

42. RAID 5 có cơ chế

a)

a. Tổ chức chẵn lẻ xen kẽ theo bit  

b)

b. Tổ chức chẵn lẻ xen kẽ theo khối 

c)

c. Phân phối chẵn lẻ theo khối 

d)

d. Tổ chức bộ nhớ kiểu ECC 

43.

43. Cấu trúc dữ liệu cho một sector thường chứa :

a)

a. Header 

b)

b. Data area 

c)

c. Trailer 

d)

d. Tất cả đều đúng

44.

44. Với hầu hết các máy tính PC, boostrap được lưu trữ trong

a)

a. RAM 

b)

b. ROM 

c)

c. Cache

d)

d. Tất cả đều sai 

45.

46. Để tìm 1 cluster chưa dùng được nhanh chóng, ta dùng

a)

a. Bảng trạng thái. 

b)

b. Danh sách các cluster chưa dùng. 

c)

c. Kết hợp 2 phương pháp a. và b. 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

46.

47. Bộ nhớ ảo sử dụng không gian đĩa làm phần mở rộng của

a)

a. Bộ nhớ thứ cấp (secondary storage) 

b)

b. Bộ nhớ chính (main memory) 

c)

c. Bộ nhớ phụ thứ ba (tertiary storage) 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

47.

48. Việc một chương trình ứng dụng tạo mới một tập tin gọi là

a)

a. Basic file system (hệ thống tập tin cơ bản)

b)

b. Logical file system (hệ thống tập tin logic) 

c)

c. File-organision module (mô đun tổ chức tập tin)  

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

48.

49. Giả sử một máy tính có bộ nhớ chính 8MB và bộ nhớ đệm 128KB. Kích thước khối bộ đệm là 4KB.  Nó sử dụng lược đồ ánh xạ trực tiếp để quản lý bộ đệm. Có bao nhiêu khối bộ nhớ chính khác nhau có  thể ánh xạ vào một khối bộ nhớ đệm vật lý nhất định?

a)

a. 2048

b)

b. 256 

c)

c. 8 

d)

d. 64 

49.

50. Thiết bị chứa tin nào không cần ‘defrag’

a)

a. CDROM và HDD. 

b)

b. HDD và SSD. 

c)

c. SSD và CDROM. 

d)

d. cả 3 câu trên đều sai. 

50.

51. Thế nào là Raw disk (đĩa thô)

a)

a. Đĩa cứng không có hệ thống quản lý tập tin (file system)

b)

b. Đĩa trống (empty disk) 

c)

c. Đĩa thiếu hệ thống tập tin logic (logical file system) 

d)

d. Đĩa có hệ thống quản lý tập tin. 

51.

52. Để mã hóa/giải mã dữ liệu, ta dùng phương pháp mật mã hóa

a)

a. Với khóa bất đối xứng (khóa công khai). 

b)

b. Với khóa đối xứng (khóa bí mật). 

c)

c. Có thể dùng a. hoặc b. 

d)

d. Phải kết hợp cả a. và b. để tăng độ bảo mật. 

52.

53. Sự khác nhau giữa chữ ký điện tử và chữ ký truyền thống

a)

a. Thay đổi tùy theo người dùng. 

b)

b. Thay đổi tùy theo tài liệu xác định.

c)

c. Thay đổi tùy theo thời điểm được ký. 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai. 

53.

54. Cấu trúc dữ liệu được sử dụng cho thư mục / tập tin là

a)

a. Mount table (Bảng ánh xạ)

b)

b. Process Table (Bảng tiến trình)

c)

c. File table (Bảng tập tin) 

d)

d. Hash table (Bảng băm)

54.

55. Cách tiếp cận để hạn chế quyền truy cập hệ thống đối với người dùng được ủy quyền

a)

a. Kiểm soát truy cập dựa trên công việc (job-based access control)

b)

b. Kiểm soát truy cập dựa trên tiến trình (process-based access control) 

c)

c. Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (role-based access control) 

d)

d. Tất cả đều sai 

55.

56. Đây là loại phần mềm tạo tiến trình có cơ chế sinh sản làm ảnh hưởng đến hiệu năng máy tính

a)

a. worm 

b)

b. virus 

c)

c. trojan 

d)

d. threat 

56.

57. Virus là

a)

a. 1 đoạn code ký sinh (inject) vào ứng dụng để khi ứng dụng được kích hoạt, nó sẽ kích hoạt theo. 

b)

b. 1 chương trình độc lập nhưng có tên hấp dẫn hay được để ở vị trí thuận lợi hầu dễ dàng  được kích hoạt bởi người dùng.

c)

c. Cả 2 câu a. và b. đều đúng

d)

d. Cả 2 câu a. và b. đều sai.

57.

58. Trong mã hóa không đối xứng

a)

a. Cùng một khóa được sử dụng để mã hóa và giải mã 

b)

b. Các khóa khác nhau được sử dụng mã hóa và giải mã

c)

c. Không cần khóa để mã hóa và giải mã 

d)

d. Cả 3 câu trên đều sai 

58.

59. Virus tự đính kèm chúng vào đối tượng nào

a)

a. Source file (tập tin nguồn) 

b)

b. Object file (tập tin đối tượng) 

c)

c. Excutable file (tập tin thực thi) 

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng. 

59.

60. Vai trò của thanh ghi cơ sở / thanh ghi ràng buộc

a)

a. Cung cấp địa chỉ bắt đầu cho một chương trình 

b)

b. Cung cấp môi trường được mã hóa 

c)

c. Kỹ thuật này không bảo vệ địa chỉ ô nhớ của thanh ghi. 

d)

d. Địa chỉ ô nhớ của chương trình được giới hạn gọn gàng trong khoảng trống cơ sở và các thanh ghi ràng buộc.