wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW UNIT 4-GRADE 8

Total questions: 241

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

2.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

3.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

4.

"That's reasonable enough." mean ............

a)

Nghe hay đấy!

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Như thế còn hợp lý.

5.

Sau should hoặc shouldn’t là: ................

a)

động từ nguyên mẫu không có "to"

b)

động từ nguyên mẫu có "to"

c)

động từ thêm "ing"

6.

Have to/ Must + .............

a)

V_ing

b)

V_inf

c)

to V_inf

7.

You ................. be at school before the bell rings.

a)

must/ have to

b)

must

c)

have to

8.

You .............. copy the work of other students in exams.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

9.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

10.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

11.

While using a fork with a knife, the ......... face downwards.

a)

Cutlery

b)

prongs

c)

Tradition

12.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

13.

Vietnamese table manners:

People sit on the ............. or at the table

a)

mat

b)

bed

c)

map

14.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

15.

Vietnamese table manners:

Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.

a)

left

b)

right

c)

straight

16.

American table manners.

Sitting at the ..............

a)

mat

b)

table

c)

yard

17.

American table manners.

Guests waiting for ................. the to start eating.

a)

host or hostess

b)

family

c)

kids

18.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

19.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

20.

Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.

a)

left

b)

right

21.

ceremony /ˈserəməni/ 

a)

thờ cúng

b)

nghi thức

c)

đám rước

d)

nghi lễ

22.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

23.

regret

a)

đoàn tụ

b)

hối tiếc

c)

biểu diễn

d)

bảo tồn

24.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

25.

follow the custom of doing sth (phr)

a)

theo phong tục không làm điều gì

b)

theo phong tục làm điều gì

c)

theo truyền thống làm điều gì

d)

theo truyền thống không làm điều gì

26.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

27.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

28.

You have to _________ your hat when going inside the main worship area of the temple.

a)

take off

b)

put on

c)

break with

d)

get out

29.

Although I have never been to the place, it has a __________ of belonging to me.

a)

prong

b)

palm

c)

course

d)

sense

30.

chăm sóc

a)

look after

b)

clean house

c)

lit the lamp

d)

cook meals

31.

Na used to .....................to school last year.

a)

walk

b)

walked

c)

to walk

d)

walking

32.

My mother always tells me that I ___________ be home by 9 p.m.

a)

A. has to

b)

B. have to

c)

C. have not to

d)

D. mustn’t

33.

Who was Little Pea?

a)

She was a poor farmer’s daughter

b)

She was a step mother’s daughter

34.

What did Stout Nut’s mother make Little Pea do all day?

a)

She asked Little Pea to go to school

b)

She asked Little Pea to do the chores all day

35.

How did Little Pea get her new clothes?

a)

Her mother made new clothes for her

b)

A fairy magically changed  rags into beautiful clothes

36.

Who did the prince decide to marry?

a)

He decided to marry Little Pea who owned the shoe.

b)

He decided to marry Stout Nut who didn't own the shoe

37.

Nêu nghĩa cụm từ

làm việc nhà cả ngày

(a)  

38.

thất vọng

(a)  

39.

lễ tạ mùa

(a)  

40.

tiên, bụt

(a)  

41.

làm phép biến quần áo rách thành đẹp

(a)  

42.

rơi một chiếc giày 

(a)  

43.

chiếc giày vừa chân

(a)  

44.

Nêu nghĩa của tính từ

độc ác, ác độc

(a)  

45.

chăm sóc em 

a)

look for younger brothers and sisters.

b)

look after younger brothers and sisters.

c)

look at younger brothers and sisters.

46.

 She used to_________

a)

wash dishes

b)

cook the meals

c)

clean the house

47.

She used to _____

a)

tidy up

b)

make the bed

c)

clean the house

48.

She used to _______

a)

clean the fish tank

b)

wash the clothes

c)

water trees

49.

Mom __________ and Dad used to tell us stories

a)

turned on the lamp

b)

lit the light

c)

lit the lamp

50.

I didn't ______because I had to stay home and help my mom.

a)

dust the room

b)

empty garbage

c)

go to school

51.

truyền thống:

(a)  

52.

chấp nhận, nhận:

(a)  

53.

Đêm giao thừa:

(a)  

54.

ngày kỉ niệm:

(a)  

55.

ancestor:

(a)  

56.

thế hệ:

(a)  

57.

quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống:

(a)  

58.

spray:

a)

tồn tại

b)

chính xác

c)

xịt

d)

con cái

59.

offspring:

a)

con cái

b)

tổ tiên

c)

ống hút

d)

lời khen

60.

truyền cho:

(a)  

61.

to look after (phr.v)

= to _______ ______ _______: trông nom, chăm sóc

(a)  

62.

(a)   (n): thiết bị, dụng cụ

to equip (v): trang bị

63.

modern (adj): hiện đại

modern equipment (n): thiết bị hiện đại

to (a)   (v): hiện đại hóa, đổi mới

64.

______ _______ (n): chuyện dân gian

(a)  

65.

tradition (n): truyền thống

(a)   (adj): theo truyền thống; cổ truyền

66.

(a)   (adj): dại dột, ngớ ngẩn, ngu xuẩn

fool (n): kẻ ngốc, người khờ dại

67.

(a)   (adj): tham lam; tham ăn

68.

to lose (v): mất, thất lạc; thua

(a)   (adj): bị lạc, mất

69.

unfortunate (adj)- (a)   (adv): một cách đáng tiếc, không may

70.

cruel (adj) (to sb/ sth): độc ác, ác nghiệt

(a)   (n): sự độc ác; hành động tàn nhẫn

71.

(a)   (adj): phấn khởi, hào hứng

to excite (v): gây kích động, hào hứng

72.

to change (sb/ sth) (a)   sb/ sth: biến, biến đổi (ai/ cái gì) thành ai cái gì

73.

to _____ ______ _______ (with sb): phải lòng (ai)

(a)  

74.

to own (v): sở hữu, có – (a)   (n): chủ sở hữu

75.

(a)   (n): người hầu, đầy tớ

76.

(a)   (n): trí khôn, trí tuệ, sự khôn ngoan

wise (adj): khôn ngoan, sáng suốt

77.

(a)   (n): chủ, ông chủ

78.

(a)   (adv): ngay tức khắc, ngay lập

immediate (adj): lập tức, tức thì, ngay tức khắc

79.

to burn (v) ( (a)   / burned): đốt, thắp

80.

________ __________ (n): lễ tạ mùa, lễ cơm mới

(a)  

81.

(a)   (n): tiên

82.

to die (v) (died): chết, từ trần

(a)   (adj): chết, đã chết

83.

(a)   (adj) (v): buồn phiền, thất vọng, lo lắng

84.

to choose (v) (chose - chosen): chọn, chọn lựa

(a)   (n): sự lựa chọn

85.

to (a)   (v): nghe, nghe như, nghe có vẻ

86.

không theo

a)

break down

b)

break with

c)

break off

d)

break up

87.

cái nón

a)

conical hat

b)

conical

c)

conical wear

d)

connical hat

88.

món ăn

a)

couse

b)

coure

c)

course

d)

courser

89.

bộ đồ ăn (gồm thìa, dao, dĩa)

a)

cutlerry 

b)

cuttlery 

c)

cutlerie

d)

cutlery 

90.

thế hệ

a)

generation

b)

generration

c)

generate

d)

gieneration

91.

thể hiện sự tôn trọng

a)

hoonour

b)

honour

c)

honou

d)

honeur

92.

chủ nhà (nữ giới)

a)

host

b)

houstess

c)

hostess

d)

houst

93.

cách ứng xử

a)

manner

b)

maner

c)

mannier

d)

manier

94.

cái chiếu

a)

met

b)

mat

c)

meat

d)

meet

95.

phản ánh

a)

respect

b)

recpect

c)

reflect

d)

reflect

96.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

97.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

98.

"Sounds amazing!" means ..............

a)

Chính xác!

b)

Nghe hay đấy!

c)

Bạn đang đùa đấy à!

99.

"That's reasonable enough." means ................

a)

Như thế còn hợp lý.

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Bạn đang đùa đấy à!

100.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

101.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

102.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

103.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

104.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

105.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

106.

In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.

a)

has to

b)

have to

c)

should

107.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

108.

Foreign visitors mustn't take photos of ............. in Australia.

a)

dogs

b)

kids

c)

teenagers

109.

In Russia, you shouldn't whistle while indoors because it could lead to ........................

a)

bad luck

b)

good luck

c)

snake

110.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

111.

Write the English word of "(n.)phong tục"

(a)  

112.

"According to social custom" means .................

/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

theo phong tục xã hội

c)

theo truyền thống này

113.

"Maintain the tradition of doing sth" means .............

/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

truyền thống

b)

có truyền thống làm gì

c)

duy trì truyền thống

114.

You ................. give and take things with your right hands in India.

a)

should

b)

have to

c)

must

115.

In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

shouldn't

116.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

117.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

118.

"Sounds amazing!" means ..............

a)

Chính xác!

b)

Nghe hay đấy!

c)

Bạn đang đùa đấy à!

119.

"That's reasonable enough." means ................

a)

Như thế còn hợp lý.

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Bạn đang đùa đấy à!

120.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

121.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

122.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

123.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

124.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

125.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

126.

In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.

a)

has to

b)

have to

c)

should

127.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

128.

Foreign visitors mustn't take photos of ............. in Australia.

a)

dogs

b)

kids

c)

teenagers

129.

In Russia, you shouldn't whistle while indoors because it could lead to ........................

a)

bad luck

b)

good luck

c)

snake

130.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

131.

Write the English word of "(n.)phong tục"

(a)  

132.

"According to social custom" means .................

/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

theo phong tục xã hội

c)

theo truyền thống này

133.

"Maintain the tradition of doing sth" means .............

/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

truyền thống

b)

có truyền thống làm gì

c)

duy trì truyền thống

134.

You ................. give and take things with your right hands in India.

a)

should

b)

have to

c)

must

135.

In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

shouldn't

136.

chính xác, đúng

(a)  

137.

cảm giác thân thuộc

(a)  

138.

phép tắc ăn uống

(a)  

139.



(a)  

140.



(a)  

141.



(a)  

142.



(a)  

143.



(a)  

144.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

145.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

146.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

147.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

148.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

149.

While using a fork with a knife, the ......... face downwards.

a)

Cutlery

b)

prongs

c)

Tradition

150.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

151.

Vietnamese table manners:

People sit on the ............. or at the table

a)

mat

b)

bed

c)

map

152.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

153.

Vietnamese table manners:

Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.

a)

left

b)

right

c)

straight

154.

American table manners.

Sitting at the ..............

a)

mat

b)

table

c)

yard

155.

American table manners.

Guests waiting for ................. the to start eating.

a)

host or hostess

b)

family

c)

kids

156.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

157.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

158.

Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.

a)

left

b)

right

159.

"That's reasonable enough." mean ............

a)

Nghe hay đấy!

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Như thế còn hợp lý.

160.

chấp nhận, nhận

(a)  

161.

Chủ nhà nữ

(a)  

162.

Thế hệ

(a)  

163.

Con cái

(a)  

164.

Truyền cho

(a)  

165.

Đầu dĩa (phần có răng)

(a)  

166.

Tiền boa, boa

(a)  

167.

a. Find the words/phrases that mean:


6. a polite way of eating at the dinner table

a)

table manners

b)

eating food

168.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

169.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

170.

hostess

a)

chủ nhà

b)

chủ tọa

c)

chủ nhà là nam giới

d)

chủ nhà là nữ giới

171.

theo chiều kim đồng hồ

a)

clockwire

b)

clockwiset

c)

clackwise

d)

clockwise

172.

sense of belonging

a)

cảm giác thân mật

b)

cảm giác thân ái

c)

cảm giác thân thuộc

d)

cảm giác thân cận

173.

Lan truyền/ lây nhiễm

a)

spread

b)

spray

c)

upwards

d)

spirit

174.
a)

A. generations

b)

B. family

c)

C. holiday

d)

D. offspring

175.
a)

worship ancestors

b)

workship ancestors

c)

worship ancetors

d)

workship ancetors

176.

accept

a)

nhận ra

b)

nhận diện

c)

chấp nhận

d)

nhận dạng

177.

break with

a)

phá vỡ/ không tuân theo

b)

vỡ vụn

c)

hỏng hóc

d)

vỡ nát

178.

spot on

a)

chính xác

b)

đúng

c)

chuẩn

d)

cả 3 đáp án đều đúng

179.

quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống

a)

table menu

b)

table manu

c)

table manners

d)

table maner

180.

phản ánh

a)

reflact

b)

riflect

c)

reflec

d)

reflect

181.

sự thống nhất, đoàn kết

a)

untidy

b)

united

c)

unity

d)

unite

182.

You’re kidding!

a)

Bạn là đồ trẻ con!

b)

Bạn cứ đùa!

c)

Cậu đúng là đồ trẻ trâu!

d)

Đừng có đùa dai!

183.

Which tradition is this?

a)

A birthday party

b)

Halloween

c)

Christmas

d)

Chinese New Year

184.

Duy nhất

a)

Unique

b)

Harmony

c)

Tools

d)

Complicated

185.

Nghĩa của từ : Instead of + Ving

a)

Thay vì vậy

b)

Thì là là

c)

Thế nên là

d)

Thì ra vậy

186.

bắt phạt

a)

arrest

b)

fine

c)

fire

d)

stole

187.

cho phép (Chọn 2 đáp án)

a)

accept

b)

prohibit

c)

allow

d)

permit

188.

express

a)

biểu lộ

b)

vận chuyển

c)

khơi dậy

d)

thúc đẩy

189.

lòng biết ơn

a)

appreciation

b)

gratitude

c)

respect

d)

thank

190.

phong tục, tập quán

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

191.

truyền lại ( cho thế hệ sau )

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

192.

ngày kỷ niệm.

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

193.

không theo / phá vỡ ( a tradition )

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

194.
a)

compliment

b)

tip

c)

table manners 

195.
a)

visit the pagoda

b)

wear ao dai on special ocassions

c)

offspring

196.
a)

human society 

b)

plant trees in spring

c)

visit the pagoda

197.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

reflect 

198.
a)

oblige

b)

greet guests

c)

pass down  

199.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

200.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

201.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

202.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

203.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

204.

What is this?

a)

folk

b)

fork

c)

knife

d)

kind

205.

tồn tại

 

     

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

206.

nản chí, tuyệt vọng

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

207.

"smiling to accept a compliment" có nghĩa là gì?

a)

trẻ con trong nhà đứng xếp hàng để đón khách

b)

thờ cúng tổ tiên

c)

mỉm cười để đáp lại lời khen

d)

gói quà bằng giấy màu)

208.

"worshipping ancestors" có nghĩa là gì?

a)

dùng bữa trưa cùng nhau vào ngày mùng 2 Tết

b)

lì xì cho trẻ con vào ngày Tết

c)

gói quà bằng giấy màu

d)

thờ cúng tổ tiên

209.

truyền thống gia đình

a)

family traditon

b)

family gathering

c)

family party

210.

phong tục gia đình

a)

family traditon

b)

family custom

c)

family

211.

phong tục xã hội

a)

family traditon

b)

family custom

c)

social custom

212.

presentation

a)

bài thuyết trình

b)

hiện tại

c)

trưng bày

213.
a)

giving children lucky money

b)

wearing ao dai on special occasions

c)

children in a family standing in a row to greet guests

d)

placing the chopsticks on top of the rice bowl when finishing a meal

214.

a)

wrapping gifts in colorful paper

b)

worshipping ancestors

c)

having lunch together at Tet

d)

women get married in white

215.

từ chối

a)

accept to

b)

refuse to

c)

deny to

d)

agree with

216.

nhận

a)

give

b)

receive

c)

thank

d)

pick

217.

đám tang

a)

fund

b)

funeral

c)

wedding

d)

anniversary

218.
a)

wave hands

b)

raise hands

c)

hold hands

d)

shake hands

219.

main course

a)

món chính

b)

món phụ

c)

món tráng miệng

d)

món khai vị

220.

món tráng miệng

a)

desert

b)

dessert

c)

deset

d)

dersset

221.
a)

A. circle

b)

B. black

c)

C. clockwise

d)

D. counter-clockwise

222.
a)

A. eat

b)

B. rice

c)

C. rice bowl

d)

D. bowl rice

223.

ceremony /ˈserəməni/ 

a)

thờ cúng

b)

nghi thức

c)

đám rước

d)

nghi lễ

224.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

225.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/  (n)X

a)

đám rước

b)

bạn đồng hành

c)

ngày kỉ niệm

d)

nghi thức

226.

regret

a)

đoàn tụ

b)

hối tiếc

c)

biểu diễn

d)

bảo tồn

227.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

228.

royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc đồng quê

c)

nhạc dân gian

d)

nhạc pop

229.

opening ceremony

a)

lễ kỉ niệm

b)

buổi biểu diễn

c)

lễ khai mạc

d)

gia đình đoàn tụ

230.
a)

unity

b)

prong

c)

palm

231.
a)

accept

b)

polite

c)

tip

232.
a)

unity

b)

oblige

c)

reflect

233.
a)

polite

b)

reflect

c)

upwards

234.

polite

a)

cảnh sát

b)

có thể

c)

lịch sự

235.

oblige to V

a)

phá vỡ

b)

bắt buộc

c)

phạt

d)

tuân theo

236.

xếp hàng

a)

stand in a row

b)

stand in a line

c)

stand in row

d)

stand in line

237.

sponge cake

a)

bánh ngọt

b)

bánh nướng

c)

bánh bông lan

d)

bánh kem

238.

quả pháo nổ

a)

firecracker

b)

firework

c)

bump

d)

firefighter

239.

thầy tu

a)

monk

b)

budda

c)

munk

d)

buddism

240.

nhận

a)

give

b)

receive

c)

thank

d)

pick

241.

trao

a)

take

b)

receive

c)

give

d)

thank