NEW
Font size
Worksheetstin _hk1_11
Total questions: 30
Worksheet time: 32mins
Lập trình là gì?
Sử dụng giải thuật để giải các bài toán.
Dùng máy tính để giải các bài toán.
Sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để giải các bài toán trên máy tính.
Sử dụng NN pascal để giải các bài toán trên máy tính.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chương trình dịch phát hiện lỗi về ngữ nghĩa.
2 loại (Thông dịch và hợp dịch ).
Chương trình dịch phát hiện lỗi cú pháp.
Chương trình dịch phát hiện lỗi cú pháp và ngữ nghĩa.
Cho các ví dụ sau, hãy cho biết tên nào đúng quy tắc:
ABC; Q89_O; A12 3; _12BN ;
ABC; Q89_O; 87_AC; _12BN; BGV#21; @DFG12
ABC; Q89_O; A12 3; _12BN; BGV#21; @DFG12
ABC; Q89_O; _12BN;
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về tên do người lập trình đặt?
Được dùng với ý nghĩa riêng, không được dùng với ý nghĩa khác.
Được dùng với ý nghĩa riêng, cần khai báo trước khi sử dụng.
Được dùng với ý nghĩa nhất định; khi cần dùng với ý nghĩa khác cần phải khai báo.
Được đặt theo ý thích của người lập trình.
Các biểu diễn hằng trong Pascal dưới đây, biểu diễn nào đúng?
3.14; ‘E1; ‘43’;
-25; “C++”; true;
‘T11’; 120; FALSE
“11”; ‘T1; -12.
Tên nào dưới đây là Từ khóa?
Program
Abs
Vi_du
Use
Chương trình có cấu trúc mấy phần?
1
2
3
4
Từ khóa nào sau đây để khai báo biến?
Program
Var
Uses
Type
Ký hiệu <> thể hiện cho phép toán nào dưới đây?
Phép toán số học với số nguyên
Phép toán số học với số thực
Phép toán logic.
Phép toán quan hệ
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thủ tục writeln ?
Là thủ tục hiển thị kết quả.
Là thủ tục sau khi đưa kết quả ra màn hình, con trỏ không xuống dòng tiếp theo.
Là thủ tục sau khi đưa kết quả ra màn hình, con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
Là thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím.
Khai báo nào là đúng cho biến a: = 11.0 ?
Var a : integer;
Var a: real;
Var a: word;
Var a: byte;
Bộ nhớ sẽ cấp phát cho các biến dưới đây tổng cộng bao nhiêu byte?
Var x: integer; c, y: char; ok: boolean; t, z: real;
15
16
17
18
Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh
Write(a:8:3, b:8);
Readln(a,b);
Writeln(a:8, b:8:3);
Writeln(a:8:3, b:8:3);
Cho biểu thức sau (a mod 4 = 0) and (a mod 6= 0)
Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?
24
16
20
32
Để thực hiện chương trình trong Turbo Pascal, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + F9
Alt + F9
Alt + F3
Alt + X
Cho đoạn chương trình
Begin
a := 100; b := 40; x := a div b ; Write(x);
End.
Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh :
20
0.5
2
40
Chương trình sau có mẫy lỗi
Program vi du_1; {dòng 1}
Var x, y: integer {dòng 2}
Begin {dòng 3}
Write(‘ nhap so nguyen duong ); {dòng 4}
Readln(x); {dòng 5}
y= sqrt(x); {dòng 6}
write(y); {dòng 7}
End. {dòng 8}
3
4
2
5
Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau
Program vd;
Begin x: = 3;
Writeln(‘ket qua la: ‘, x*5: 3);
End.
ket qua la: x*5:3
ket qua la: 15:3
ket qua la: 15
ket qua la 5
Ý nghĩa của :6 trong lệnh Writeln(x:6; y: 6; z:6) trong chương trình sau là gì?
Program vd;
Var x,y,z : integer;
Begin writeln(‘nhap vao hai so :’); readln(x,y);
Z: = x- y; Writeln(x:6; y: 6; z:6);
End.
Kết quả của phép chia 6
Dành ra 6 vị trí trên màn hình để viết số x; y và z.
Dành ra 6 vị trí trên màn hình để viết số x; 6 vị trí tiếp để viết số y và 6 vị trí tiếp để viết số z.
Hiển thị giá trị ba số x, y , z.
Cho chương trình sau dùng để làm gì?
Var a: byte; s1; s: real;
Begin
Write(‘a=’); readln(a);
S: =3.14*sqr(a);
S1: = s – a*sqrt(2);
Writeln(s1: 5:1);
End.
Tính diện tích hình tròn bán kính a nhập từ bàn phím.
Tính diện tích hình vuông cạnh a nhập từ bàn phím
Tính diện tích hình được tô màu có a nhập từ bàn phím.
Tính diện tích hình vuông cạnh với a nhập từ bàn phím.
Để tính diện tích của hình vuông có cạnh a với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 100...300 , cách khai báo biến s nào dưới đây đúng và ít tốn bộ nhớ nhất?
Var s: integer;
Var s: word;
Var s: longint;
Var s: real;
(x≤1) and (absy ≤x)
((x< =1) or (absy < =x))
(x<=1)and (abs(y) < =x)
(x≤1) or (abs(y) ≤x)
Có mấy kiểu dữ liệu chuẩn thường gặp?
1
2
3
4
Có mấy dạng rẽ nhánh?
1
2
3
4
Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ: If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else < câu lệnh 2>; khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu lệnh 1 được thực hiện khi điều kiện sai.
Câu lệnh 2 được thực hiện khi điều kiện đúng
Điều kiện sau if là biểu thức số học.
Câu lệnh 1, câu lệnh 2 là các câu lệnh gán hoặc lệnh hiển thị hoặc câu lệnh ghép.
Câu lệnh nào sau đây là sai?
If (a> 0) then b= a;
If (a>0) then b:=a else b:=0;
If (a< 0) then b:=0 else b: =a;
If (a<0) then b:=0;
Cho đoạn chương trình sau
x: = 5; y:= 16;
If (x>y) then x:= x-y else y:= y-x;
Cho biết sau khi thực hiện chương trình thì giá trị của x và y là
x= 5; y = 16
x= 5; y = 11
x= 11; y= 16
x= 11; y= 5
Câu lệnh nào sau đây dùng để xét khen thưởng cuối kỳ I cho học sinh?
If (Dtb >=8.0) then writeln('HSG') else if (Dtb >=6.5) then writeln('HSTT') else if (Dtb >=5.0) then writeln('HSTB') else writeln('HS Yeu');
If (Dtb ≥ 8.0) then writeln('HSG') else if (Dtb ≥ 6.5) then ; writeln('HSTT') else if (Dtb >5.0) then writeln('HSTB') else writeln('HS Yeu');
If (Dtb >=8.0) then writeln('HSG') else; if (Dtb >=6.5) then writeln('HSTT') else if (Dtb >=5.0) then writeln('HSTB') else writeln('HS Yeu');
If (Dtb >=8.0) then writeln('HSG') else if (Dtb >=6.5) then writeln('HSTT') else if (Dtb >=5.0) then writeln('HSTB) else writeln('HS Yeu');
Chương trình sau dùng để làm gì?
Program btap;
var a,b,c: real;
begin
write('Nhap a = '); readln(a); write('Nhap b = '); readln(b);
write('Nhap c = '); readln(c);
if (a = b) and (b = c) then writeln('La tam giac deu')
else writeln('Khong phai la tam giac deu');
end.
Kiểm tra a, b, c nhập vào từ bàn phím có phải là ba cạnh của tam giác
Kiểm tra tam giác có ba cạnh nhập vào từ bàn phím có phải là tam giác đều hay không?
Kiểm tra tam giác có ba cạnh nhập vào từ bàn phím có phải là tam giác cân hay không?
Tất cả đều đúng.
Cho đoạn chương trình
x:=4; y:=5;
IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE
IF x=y THEN F:= 2*x ELSE F:= x*x + y*y ;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị F là:
F=8.
F=3
F=41
F không xác định
