wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 10 - Bài 20: Các dạng cân bằng

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống

Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ …… đến giá của lực

a)

Trục quay

b)

Vật

c)

Trọng tâm của vật

d)

Lực

2.

Điền vào chỗ trống:

“Muốn tăng mức vững vàng của vật có mặt chân đế thì ....... trọng tâm và ....... diện tích mặt chân đế của vật"

a)

nâng cao / tăng

b)

nâng cao / giảm

c)

hạ thấp / giảm

d)

hạ thấp / tăng

3.

Điền vào chỗ trống:

Khi vật tiếp xúc với mặt phẳng đỡ nằm ngang chỉ ở một số diện tích rời nhau như bàn, ghế, oto thì khi ấy, ...... là hình đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc đó.

a)

Mặt chân đế

b)

Giá đỡ

c)

Điểm tựa

d)

Vật

4.

 Một khối trụ có thể lăn trên mặt bàn nằm ngang với trọng tâm của nó nằm dưới tâm hình học. Cân bằng của khối trụ là:

a)

Cân bằng không bền

b)

Cân bằng phiếm định

c)

Cân bằng bền

d)

Không thế cân bằng

5.

Một khối trụ có thể lăn trên mặt bàn nằm ngang với trọng tâm của nó nằm trên tâm hình học. Cân bằng của khối trụ là

a)

Không thể cân bằng

b)

Cân bằng không bền

c)

Cân bằng bền

d)

Cân bằng phiếm định

6.

Một cái thước có trọng tâm ở G, được treo vào một cái đinh nhờ một lỗ O như ở hình 20.3. Trong mỗi Hình 1, 2 và 3, thước ở trạng thái vân bằng nào?

a)

1-bền

2- không bền

3- phiếm định

b)

1- bền

2- phiếm định

3- không bền

c)

1- không bền

2- phiếm định

3- bền

d)

1- không bền

2- bền

3- phiếm định

7.

Điền vào chỗ trống:

Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi ..... và diện tích của mặt chân đế.

a)

độ cao của trọng tâm

b)

vị trí của vật

c)

diện tích của vật

d)

khối lượng của vật

8.

Điền vào chỗ trống:

Cân bằng ……: Trục quay đi qua trọng tâm của vật, vật cân bằng ở mọi vị trí.

a)

Bền

b)

Không bền

c)

Phiếm định

d)

Vị trí của vật

9.

Một bán cầu bằng đồng (được vẽ màu sẫm) và một bán cầu bằng nhôm gắn với nhau thành một quả cầu. Hãy cho biết trạng thái của quả cầu ở ba vị trí trên hình 20.4

a)

1- Cân bằng phiếm định

2- Cân bằng bền

3- Cân bằng khồng bền

b)

1- Cân bằng bền

2- Không cân bằng

3- Cân bằng khồng bền

c)

1- Không cân bằng

2- Cân bằng phiếm định

3- Cân bằng không bền

d)

1- Cân bằng bền

2- Cân bằng phiếm định

3- Cân bằng bền

10.

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải ...... mặt chân đế ( hay là trọng tâm "rơi" trên mặt chân đế )

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

xuyên qua

d)

không đi qua

11.

Một chiếc thước đồng chất, tiết diện đều, dài L. Đặt thước lên bàn, một đầu sát mép bàn (H.20.1). Sau đó đẩy nhẹ thước cho nhô dần ra khỏi bàn. Gọi x là độ dài phần thước nhô ra. Khi thước bắt đầu rơi khỏi bàn thì x bằng:

a)

L/8 

b)

L/4

c)

L/2

d)

3L/4

12.

Ở dạng cân bằng phiếm định, vị trí trọng tâm ..... hoặc ở một độ cao .....

a)

thay đổi / thay đổi

b)

thay đổi / không thay đổi

c)

không thay đổi / thay đổi

d)

không thay đổi / không thay đổi

13.

Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng kéo nó trở về vị trí cân bằng, thì đó là vị trí .....

a)

cân bằng không bển

b)

cân bằng bền

c)

cân bằng phiếm định

d)

vật không cân bằng

14.

Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng kéo nó ra xa vị trí cân bằng, thì đó là vị trí .....

a)

cân bằng không bền

b)

cân bằng phiếm định

c)

cân bằng bền

d)

không cân bằng

15.

Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng giữ nó đứng yên ở vị trí mới, thì đó là vị trí .....

a)

cân bằng không bền

b)

cân bằng bền

c)

không cân bằng

d)

cân bằng phiếm định

16.

Có mấy dạng cân bằng tất cả?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Có những vật tiếp xúc với mặt phẳng đỡ nằm ngang bằng cả một mặt đáy, như cốc nước đặt trên bàn, hòm gỗ đặt trên sàn. Khi ấy, mặt chân đế là ..... của vật

a)

mặt đáy

b)

diện tích

c)

thể tích

d)

chiều cao

18.

Một khối lập phương đồng chất được đặt trên một mặt phẳng nhám (H.20.2). Hỏi phải nghiêng mặt phẳng đến góc nghiêng cực đại là bao nhiêu để khối lập phương không bị đổ ?

a)

15o

b)

30o

c)

45o

d)

60o