Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grammar english 7 26/12 ôn lại các thì

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Choose the correct question for the following answer:

" Yes, I am."

a)

Are your good at English?

b)

Do you good at English?

c)

Are you good at English?

d)

Did you good at English?

2.

Với động từ thường, đâu là công thức câu khẳng định (+) của thì Qúa Khứ Đơn của động từ thường:

a)

S+ Ved/ bqt +....

b)

S+ did+ Ved/ bqt +....

c)

S+ didn't V +....

d)

Did+ S+ V +....?

3.

Với động từ thường, đâu là công thức câu phủ định (-) của thìQúa Khứ Đơn của động từ thường:

a)

S+ Ved/ bqt +....

b)

S+ did+ Ved/ bqt +....

c)

S+ didn't + V +....

d)

Did+ S+ V +....?

4.

Với động từ thường, đâu là công thức câu hỏi (?) của thì Qúa Khứ Đơn của động từ thường:

a)

S+ Ved/ bqt +....

b)

S+ did+ Ved/ bqt +....

c)

S+ didn't + V +....

d)

Did+ S+ V +....?

5.

Trong thì Qúa Khứ Đơn của động từ tobe có mấy loại động từ tobe? Kể tên:

a)

3: am/is/are

b)

2: is/ are

c)

3: was/were/are

d)

2: was/ were

6.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn ?

a)

now, at present, at the moment, right now,...

b)

everyday, usually, often, sometimes,...

c)

yesterday, in 1970, last year, ago,..

d)

next month, tonight, tomorrow,...

7.

Jack and I (a)   (play) games yesterday.

8.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

9.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU NÀO VÀ CỦA THÌ NÀO

a)

CÂU NGHI VẤN THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

b)

CÂU NGHI VẤN

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

c)

CÂU NGHI VẤN THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

10.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định thì hiện tại đơn của động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

11.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

12.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định thì hiện tại đơn của động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

13.

Đâu là cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn của động từ ?

a)

S + do/does + not + V (nguyên mẫu)

b)

S + do/does + not + V(e/es)

c)

S + am/is/are + not + ...

d)

S + am/is/are + ...

14.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

15.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

16.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

17.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

( chọn 2 đáp án)

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

18.

đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn thể khắn định?

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

19.

đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn thể phủ định?

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

20.

The Future simple tense Question

(đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn thể nghi vấn?

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

21.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn?

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

22.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

23.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

24.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

25.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!