WorksheetsGrammar english 7 26/12 ôn lại các thì
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Choose the correct question for the following answer:
" Yes, I am."
Are your good at English?
Do you good at English?
Are you good at English?
Did you good at English?
Với động từ thường, đâu là công thức câu khẳng định (+) của thì Qúa Khứ Đơn của động từ thường:
S+ Ved/ bqt +....
S+ did+ Ved/ bqt +....
S+ didn't V +....
Did+ S+ V +....?
Với động từ thường, đâu là công thức câu phủ định (-) của thìQúa Khứ Đơn của động từ thường:
S+ Ved/ bqt +....
S+ did+ Ved/ bqt +....
S+ didn't + V +....
Did+ S+ V +....?
Với động từ thường, đâu là công thức câu hỏi (?) của thì Qúa Khứ Đơn của động từ thường:
S+ Ved/ bqt +....
S+ did+ Ved/ bqt +....
S+ didn't + V +....
Did+ S+ V +....?
Trong thì Qúa Khứ Đơn của động từ tobe có mấy loại động từ tobe? Kể tên:
3: am/is/are
2: is/ are
3: was/were/are
2: was/ were
Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn ?
now, at present, at the moment, right now,...
everyday, usually, often, sometimes,...
yesterday, in 1970, last year, ago,..
next month, tonight, tomorrow,...
Jack and I (a) (play) games yesterday.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU NÀO VÀ CỦA THÌ NÀO
CÂU NGHI VẤN THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
CÂU NGHI VẤN
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
CÂU NGHI VẤN THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định thì hiện tại đơn của động từ to be?
[ S + V(ng mẫu) + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
[ S + will be + ... ]
[ S + is + ... ]
Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?
She are a teacher
We goes home
I am a student
They are player
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định thì hiện tại đơn của động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Đâu là cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn của động từ ?
S + do/does + not + V (nguyên mẫu)
S + do/does + not + V(e/es)
S + am/is/are + not + ...
S + am/is/are + ...
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
( chọn 2 đáp án)
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn thể khắn định?
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn thể phủ định?
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
The Future simple tense Question
(đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn thể nghi vấn?
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn?
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
