wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 3 Unit 1,2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

who's that?

a)

Miss Hien

b)

Tom

c)

Miss Linda

2.

who is she?

( cô ấy là ai?)

a)

Hoa

b)

Mai

c)

Peter

3.

Who's this? ( Ai đây?)

a)

peter

b)

Quan

c)

Phong

4.

Who is Linda?

( ai là Linda?)

a)
b)
c)
5.

how do you spell her name?

( bạn đánh vần tên của cô ấy như thế nào?)

(a)  

6.

who is he?

( anh ấy là ai?)

a)

Mr Loc

b)

Peter

c)

Tony

7.

Who? (nghĩa tiếng việt là gì?)

a)

Ai đó

b)

cái gì

c)

như thế nào

8.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống

a)

Mai / I'm

b)

Linda/ I'm

c)

fine/ I

9.

what? ( nghĩa tiếng việt là gì?)

a)

cái gì?

b)

như thế nào

c)

ai đó

10.

chọn từ thích hợp để hoàn thiện hội thoại

a)

goodbye

b)

bye

c)

hi

d)

hello

11.

chọn từ đúng nhất để hoàn thiện hội thoại

a)

bye

b)

hello

c)

I'm

12.

chọn từ đúng nhất để hoàn thiện hội thoại

a)

who's

b)

what's

c)

how

d)

is

13.

what is your name?

dịch sang tiếng việt là ( bạn tên là gì?)

a)

đúng

b)

sai

14.

từ nào mang nghĩa ( của tôi)

a)

my

b)

her

c)

his

15.

chọn từ khác loại

a)

hello

b)

hi

c)

bye

16.

I'm là dạng viết tắt của I am

a)

đúng

b)

sai

17.

máy bay của tôi ==>

a)

my plane

b)

my robot

c)

my name

18.

Dịch sang tiếng anh câu sau:

Đây là 1 con lợn.

a)

this is a pig.

b)

this is a pigs.

c)

that is a pig.

d)

that is a pigs.

19.

trả lời câu hỏi sau

How do you spell your name?



(a)  

20.

how old are you?

Dịch sang tiếng việt là gì?

a)

bạn bao nhiêu tuổi?

b)

bạn tên là gì?

c)

bạn thế nào?