wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tap li 8

Total questions: 24

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?

a)

A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.

b)

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.

d)

D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.

2.

Câu 2: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

A. Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.

b)

B. Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

c)

C. Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

d)

D. Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

3.

Câu 3: Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

A. Phương, chiều

b)

B. Điểm đặt, phương, chiều.

c)

C. Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

4.

Câu 4: Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là:

a)

A. 1km.

b)

B. 3,6km.

c)

C. 3,75km.

d)

D. 60km.

5.

Câu 5:Hai lực cân bằng là hai lực:

a)

A. cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên một đường thẳng, cùng chiều.

b)

B. cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên một đường thẳng, chiều ngược nhau.

c)

C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau.

d)

D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau.

6.

Câu 6: Đơn vị của áp lực là:

a)

A. N.

b)

B. Pa.

c)

C. N/m^2.

d)

D. N.m^2.

7.

Câu 7: Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 1,7N. Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

A. 1,7N.

b)

B. 1,2N.

c)

C. 2,9N.

d)

D. 0,5N.

8.

Câu 8: Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

a)

A. FA = d.V

b)

B. FA = D.V

c)

C. FA = d.h

d)

D. FA = Pvật

9.

Câu 9: Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

A. p = d/h

b)

B. p = d.h

c)

C. p = d.V

d)

D. p = h/d

10.

Câu 10: Một áp lực 600N gây áp suất 3000 N/m2 lên diện tích bị ép có giá trị là:

a)

A. 2000cm2

b)

B. 200cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 0,2cm2

11.

Câu 1: Chuyển động cơ học là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

b)

Sự thay đổi phương chiều của vật.

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.

d)

Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.

12.

Câu 4: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

Lực ma sát lăn.

b)

Lực ma sát nghỉ.

c)

Lực ma sát trượt.

d)

Lực quán tính.

13.

Câu 5: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng sang phải, chứng tỏ xe:

a)

Đột ngột giảm vận tốc

b)

Đột ngột tăng vận tốc.

c)

Đột ngột rẽ sang phải

d)

Đột ngột rẽ sang trái.

14.

Câu 9: 18km/h tương ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng

a)

5 m/s

b)

15 m/s

c)

18 m/s

d)

1,8 m/s

15.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

16.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

17.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

18.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

19.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động không đều:

a)

tàu ngầm đang lặn sâu xuống nước.

b)

chiếc bè trôi theo dòng nước với vận tốc 5km/h.

c)

cánh quạt quay khi quạt hoạt động đều.

d)

chuyển động của vệ tinh địa tĩnh quanh Trái đất.

20.

Câu 6: Hưng đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s, sau đó xuống dốc dài 140m hết 30s. Hỏi vận tốc trung bình của Hưng trên cả đoạn đường dốc?

a)

50m/s

b)

8m/s

c)

4,67m/s

d)

3m/s

21.

Quán tính là:

a)

tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của một vật.

b)

một tính chất tượng tự như lực ma sát.

c)

tính chất cản trở chuyển động của một vật.

d)

tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.

22.

Lực ma sát trượt sinh ra khi:

a)

một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

b)

một vật tượt trên bề mặt của vật khác.

c)

một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

tất cả đều sai.

23.

Quan sát chuyển động của xe đạp đang lên dốc. Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây có ích?

a)

Ma sát giữa xích xe và bánh răng.

b)

Ma sát của má phanh và vành bánh xe.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường.

d)

Ma sát giữa bánh xe và trục bánh xe.

24.

Lực ma sát xuất hiện:

a)

ngăn cản chuyển động của vật.

b)

giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.

c)

vừa ngăn cản vừa giúp vật chuyển động.

d)

có lúc ngăn cản có lúc giúp vật chuyển động dễ dàng hơn.