wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5-56

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Con viết từ theo tranh

(a)  

2.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

3.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

4.

What can you do?

(a)  

5.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

6.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

7.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

8.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

9.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP

10.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

11.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY THE GUITAR

b)

B. PLAY THE PIANO

c)

C. LISTEN TO MUSIC

12.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. READ A BOOK

b)

B. RIDE A BIKE

c)

C. WATCH TV

13.

Exercise 2. Điền vào chỗ trống

1. Can you swim? – (a)   , I can.

14.

2. What can they do? – (a)   can skate.

15.

2. What can you do?

a)

I can cook.

b)

I can swim

c)

I can sing.

16.

5. My father can _______

a)

cook

b)

swim

c)

skate

17.

I can ................... .

a)

drawing

b)

write

c)

cook

d)

draw

18.

I can ................... . (Có nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

cycle

b)

ride my bike

c)

ride a bike

d)

ride a cycle

19.

I can ................... .

a)

play the guitar

b)

play football

c)

play the piano

d)

play chess

20.

I can ................... .

a)

swimming

b)

swin

c)

smiw

d)

swim

21.

nhảy, múa

(a)  

22.



(a)  

23.

nấu ăn

(a)  

24.

What (a)   you do?

25.

Dịch câu sau sang tiếng anh: "Tôi có thể chơi bóng bàn."

a)

I can play guitar.

b)

I can play volleyball.

c)

I can play table tennis.

d)

I can dance.

26.

What class is she in?

a)

She's in class 4A

b)

He's in class 4A

c)

They're in class 4A

d)

I'm in class 4A

27.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"city"

a)

thành phố

b)

thị trấn

c)

thủ đô

d)

làng, xóm

28.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"district"

a)

quận, huyện

b)

thị trấn

c)

làng

d)

29.

Chọn từ Tiếng Anh phù hợp cho từ sau:

"con đường"

a)

road

b)

village

c)

city

d)

town

30.

What class ___ you in?

- I'm ___ class 4C.

a)

are/in

b)

are/on

c)

is/in

d)

is/on

31.

What class ___ he in?

- He ____ in class 3E.

a)

is/is

b)

is/in

c)

are/in

d)

are/is

32.

- What's ___ name of your school?

- Pham Hung Primary School.

a)

the

b)

a

c)

are

d)

your

33.

Muốn hỏi trường của bạn ở đâu thì hỏi như thế nào?

a)

Where is your school?

b)

Where are your school?

c)

Where's the school?

34.

- Where's your school?

- It's ____ Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

[không cần điền gi]

35.

Từ nào sau đây có nghĩa là HỌC

a)

play

b)

do

c)

study

d)

have

36.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

37.

What class is he in ?

a)

He's in class 4A

b)

She's in class 4A

c)

I'm in class 4A

38.

My school is in __________________.

a)

Hoan Kiem Village, Ha Noi

b)

Hoan Kiem District, Ha Noi

c)

Hoan Kiem City, Ha Noi

39.

Where's your school?

a)

It's in Oxford Street.

b)

It's on Oxford Street.

c)

It's at Oxford Street.

40.

Chọn nghĩa Tiếng Việt đúng cho từ sau:

"road"

a)

con đường

b)

ngõ

c)

phố

41.

His school is in Nguyen Du street

a)

Câu ấy sống ở đường Nguyễn Du

b)

trường của cậu ấy là trường tiểu học Nguyễn Du

c)

Trường cậu ấy nằm ở đường Nguyễn Du

d)

Câu ấy học lớp Nguyen Du

42.

................is your...................

a)

what / time

b)

where / time

c)

Where/ school

43.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

44.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

45.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

46.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

47.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

48.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

49.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

50.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

51.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

52.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

53.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

54.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Linda likes _____ stamps.

a)

collecting

b)

collect

55.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to music.

a)

listening

b)

listen

56.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _____ TV.

a)

watching

b)

watch

57.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Anna likes _____ photos.

a)

take

b)

taking

58.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

59.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

60.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

61.

What does she like doing?

a)

He likes riding a bike.

b)

She likes riding a bike.

62.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

63.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

64.

a)

collecting stamps

b)

playing badminton

c)

dancing

d)

listening to music

65.

What ____ you like doing?

a)

is

b)

does

c)

do

d)

have

66.

I like _____ a bike?

a)

ride

b)

riding

c)

fly

d)

flying

67.

what's your _____?

I like Watching TV

a)

doing

b)

hobby

68.

I like _____

a)

cooking

b)

cook

69.

Môn toán

(a)  

70.

Khoa học

(a)  

71.

Tin học

(a)  

72.

Tiếng Việt

(a)  

73.

Âm nhạc

(a)  

74.

Mỹ Thuật

(a)  

75.

Tiếng Anh

(a)  

76.

Thể dục

(a)  

77.

Môn học

(a)  

78.

Giáo viên

(a)  

79.

Học sinh

(a)  

80.

Hôm nay anh ấy học môn gì

a)

What subjects do he have today?

b)

What subject does he have today?

c)

What subjects does he have today?

81.

A: When do you have Science?

B: _____________

a)

I have it on Mondays and Thursdays.

b)

I has it on Mondays and Thursdays.

c)

I have it in Mondays and Thursdays.

d)

I have it at Mondays and Thursdays.

82.

Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?

a)

When does you have Vietnamese?

b)

When do you have Vietnamese?

c)

When do your have Vietnamese?

d)

When do you has Vietnamese?

83.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

84.

 ……… subjects do you have today? – I have Maths, Vietnamese and Music.

a)

What

b)

How

c)

Which

d)

When

85.

 …………is Lan's birthday? -Next Friday.

a)

When

b)

Who

c)

Where

d)

Why

86.

………….do you like English? -Because it’s interesting.

a)

When

b)

How many

c)

Why

d)

Who

87.

A: …………. is your English teacher?

B: It's Miss Trieu

a)

Whose

b)

What

c)

Why

d)

Who

88.

Môn toán

(a)  

89.

Khoa học

(a)  

90.

Tin học

(a)  

91.

Tiếng Việt

(a)  

92.

Âm nhạc

(a)  

93.

Mỹ Thuật

(a)  

94.

Tiếng Anh

(a)  

95.

Thể dục

(a)  

96.

Môn học

(a)  

97.

Giáo viên

(a)  

98.

Học sinh

(a)  

99.

Hôm nay anh ấy học môn gì

a)

What subjects do he have today?

b)

What subject does he have today?

c)

What subjects does he have today?

100.

A: When do you have Science?

B: _____________

a)

I have it on Mondays and Thursdays.

b)

I has it on Mondays and Thursdays.

c)

I have it in Mondays and Thursdays.

d)

I have it at Mondays and Thursdays.

101.

Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?

a)

When does you have Vietnamese?

b)

When do you have Vietnamese?

c)

When do your have Vietnamese?

d)

When do you has Vietnamese?

102.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

103.

 ……… subjects do you have today? – I have Maths, Vietnamese and Music.

a)

What

b)

How

c)

Which

d)

When

104.

 …………is Lan's birthday? -Next Friday.

a)

When

b)

Who

c)

Where

d)

Why

105.

………….do you like English? -Because it’s interesting.

a)

When

b)

How many

c)

Why

d)

Who

106.

A: …………. is your English teacher?

B: It's Miss Trieu

a)

Whose

b)

What

c)

Why

d)

Who

107.

What can you do?

(a)  

108.

xem

(a)  

109.

nghe

(a)  

110.

viết

(a)  

111.

đọc

(a)  

112.

chơi

(a)  

113.

làm ra 1 cái gì đó

(a)  

114.

vẽ

(a)  

115.

sơn

(a)  

116.

đoạn phim

(a)  

117.

âm nhạc

(a)  

118.

chính tả

(a)  

119.

văn bản

(a)  

120.

giấy

(a)  

121.

thuyền

(a)  

122.

bức tranh

(a)  

123.

con diều

(a)  

124.

máy bay

(a)  

125.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"

a)

PLAIED

b)

PLAYED

c)

PLAYYED

126.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"

a)

WATCHED

b)

WATCH

c)

WAATCH

127.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"

a)

PAINTS

b)

PAINT

c)

PAINTED

128.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

129.

Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

130.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done

131.

"DO" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:

a)

did

b)

does

c)

doed

132.

Đã tưới nước cho hoa

a)

water the flowwers

b)

watered the flowwers

c)

watering the flowwers

133.

Đã tô màu những bức tranh

a)

Painted the pictures

b)

Painting the pictures

c)

Paint the pictures

134.

I (a)   at home yesterday.

135.

They (a)   at the zoo yesterday.

136.

We were (a)   the beach.

137.

I was (a)   the school library.

138.

Ngày hôm qua

(a)  

139.

Câu nào dưới đây là một cách chào hỏi trang trọng?

a)

Good night

b)

Hello

c)

Good morning

d)

Hi

140.

Câu nào sau đây có nghĩa giống

"What nationality are you?"

a)

What’s your nationality?

b)

What's nationality are you?

c)

What are you live from?

d)

What’s your nationalyti?

141.

"Sinh nhật của mẹ bạn là khi nào?" trong Tiếng Anh là?

a)

When is your mother's birthday?

b)

When's your mother birthday?

c)

When are your mother's bithday?

d)

When is your mother's bithday?

142.

"Can you ________?"

"No, I ______."

a)

swimming/can't

b)

swim/can't

c)

swim/cann't

d)

swimming/can not

143.

I'm from .......................

a)

America

b)

Japan

c)

Australia

d)

Malaysia

144.

What country is it?

a)

Japan

b)

Korea

c)

Indonesia

d)

America

145.

Mỹ

(a)  

146.

"Thursday" means _________.

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

147.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

148.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

149.

"môn tiếng Anh" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

150.

"môn khoa học" tiếng Anh là gì?

a)

Science

b)

Maths

c)

Arts

d)

Music

151.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

England

b)

American

c)

Vietnamese

d)

Japanese

152.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

First

b)

Second

c)

Four

d)

Ninth

153.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

Tenth

b)

Tuesday

c)

Wednesday

d)

Sunday

154.

I play sports with my friends ……….. the afternoon.

a)

in

b)

to

c)

at

d)

on

155.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"

a)

PLAIED

b)

PLAYED

c)

PLAYYED

156.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"

a)

WATCHED

b)

WATCH

c)

WAATCH

157.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"

a)

PAINTS

b)

PAINT

c)

PAINTED

158.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

159.

Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

160.

What ____you do yesterday?

a)

did

b)

do

c)

does

d)

done

161.

"DO" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:

a)

did

b)

does

c)

doed

162.

Đã tưới nước cho hoa

a)

water the flowwers

b)

watered the flowwers

c)

watering the flowwers

163.

Đã tô màu những bức tranh

a)

Painted the pictures

b)

Painting the pictures

c)

Paint the pictures

164.

I (a)   at home yesterday.

165.

They (a)   at the zoo yesterday.

166.

We were (a)   the beach.

167.

I was (a)   the school library.

168.

Ngày hôm qua

(a)  

169.

Câu nào dưới đây là một cách chào hỏi trang trọng?

a)

Good night

b)

Hello

c)

Good morning

d)

Hi

170.

Câu nào sau đây có nghĩa giống

"What nationality are you?"

a)

What’s your nationality?

b)

What's nationality are you?

c)

What are you live from?

d)

What’s your nationalyti?

171.

"Sinh nhật của mẹ bạn là khi nào?" trong Tiếng Anh là?

a)

When is your mother's birthday?

b)

When's your mother birthday?

c)

When are your mother's bithday?

d)

When is your mother's bithday?

172.

"Can you ________?"

"No, I ______."

a)

swimming/can't

b)

swim/can't

c)

swim/cann't

d)

swimming/can not

173.

I'm from .......................

a)

America

b)

Japan

c)

Australia

d)

Malaysia

174.

What country is it?

a)

Japan

b)

Korea

c)

Indonesia

d)

America

175.

Mỹ

(a)  

176.

"Thursday" means _________.

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ 5

177.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

178.

"môn toán" trong tiếng Anh là?

a)

English

b)

Science

c)

Maths

d)

Music

179.

"môn tiếng Anh" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

180.

"môn khoa học" tiếng Anh là gì?

a)

Science

b)

Maths

c)

Arts

d)

Music

181.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

England

b)

American

c)

Vietnamese

d)

Japanese

182.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

First

b)

Second

c)

Four

d)

Ninth

183.

Chọn một từ khác với các từ còn lại:

a)

Tenth

b)

Tuesday

c)

Wednesday

d)

Sunday

184.

I play sports with my friends ……….. the afternoon.

a)

in

b)

to

c)

at

d)

on

Similar Resources on Wayground