wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

M1 Unit 2 Part 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:

a)

present continuous

b)

present simple

2.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

3.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

4.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

5.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

6.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

7.

Câu sau là thời nào?

She is flying a kite with her friend in the park.

a)

Present continuous

b)

Present simple

8.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

b)

Present simple

9.

Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

a)

Present continuous

b)

Present simple

10.

Câu sau là thời gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

b)

Present simple

11.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

12.

Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...

a)

động từ V-ing

b)

động từ tobe

c)

Cả tobe và V-ing.

13.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus

a)

True

b)

False

14.

Điền vào chỗ trống.

Lan is studying English.....

a)

now

b)

right now

c)

at present

d)

every day

15.

Câu sau đúng hay sai?

They are watch TV in the living room now.

(a)