Font size
WorksheetsM1 Unit 2 Part 2
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Câu sau là thời nào?
She is flying a kite with her friend in the park.
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Present continuous
Present simple
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...
động từ V-ing
động từ tobe
Cả tobe và V-ing.
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus
True
False
Điền vào chỗ trống.
Lan is studying English.....
now
right now
at present
every day
Câu sau đúng hay sai?
They are watch TV in the living room now.
(a)
