Font size
Worksheetssimple past
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 12mins
viết cụm từ trong quá khứ: get/up/early
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: clean/house
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: cook/ lunch
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: wash/dish
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: 3 từ
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: sleep/2 hours (4 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: call/ mother
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: drink/lot/water (5 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: eat/hotpot
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: think/you (3 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: see/bird (3 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: hear/ noisy sound (3 từ)
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: buy/food (2 từ)
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Động từ quá khứ của " swim" là
swim
swam
swimmed
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
thả diều
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Động từ quá khứ của " swim" là
swim
swam
swimmed
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
thả diều
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
viết cụm từ trong quá khứ: clean/house
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: cook/ lunch
(a)
viết cụm từ trong quá khứ: call/ mother
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
beach (n) [bi:t∫]
tắm biển
bãi biển
cát
nước biển
yesterday (n & adv) [jestedi]
hôm nay
hôm qua
hôm trước
ngày mai
at the zoo /æt ðə zu:/
sở thú
ở nhà
ở vườn thú
rạp chiếu phim
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
What can you do?
(a)
con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
I/ hide/ can/ play/ -and-/ seek.
(a)
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
chọn CÁC động từ TOBE ở quá khứ
was
were
is
am
are
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Động từ quá khứ của " swim" là
swim
swam
swimmed
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
thả diều
(a)
Play (a)
Thêm dạng từ quá khứ của play là: play (a)
Thì Quá khứ đơn diễn tả....
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
didn't
doesn't
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
He _______ at school two days ago.
isn’t
wasn’t
won’t be
What time _______ go to bed last night?
did you went
did you go
do you go
How ______ your vacation in Hoi An last week?
is
was
did
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
I had a good time ______ my parents in Hue
or
with
at
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Choose the best answer
What did you do yesterday?
What did you did yesterday ?
What did you are yesterday?
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What ___ you ____ last Saturday?
do – do
did – did
did – do
Choose the best answer
We didn’t _______ each other 10 years ago
see
saw
seeing
Choose the best answer
______ did you meet him? – Yesterday evening
When
Where
What time
Choose the best answer
I had a good time ______ my parents in Hue
for
with
at
Choose the best answer
I ________ seafood when I was in Nha Trang
didn’t ate
did ate
didn’t eat
Choose the best answer
_______ you see that movie last night?
Were
Was
Did
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PLAY"
PLAIED
PLAYED
PLAYYED
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "WATCH"
WATCHED
WATCH
WAATCH
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "PAINT"
PAINTS
PAINT
PAINTED
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
What ____you do yesterday?
did
do
does
done
Động từ quá khứ của " swim" là
swim
swam
swimmed
Choose the best answer
What time _______ to bed last night?
did you go
do you go
did you went
