wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn anh 6 kì 1

Total questions: 43

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

câu này đúng hay sai

Lan go to school in the morning

a)

đúng

b)

sai

2.

câu này đúng hay sai

Lan doesn't like reading books

a)

đúng

b)

sai

3.

câu này sai ở đâu

we are intelligenter than him

a)

are

b)

intelligenter

c)

than

4.

câu này sai ở đâu

Students should to learn hard

a)

should

b)

to learn

5.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

6.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

7.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

8.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

9.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

10.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

11.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

12.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

14.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

15.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

16.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

18.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

19.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

20.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

21.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

22.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

23.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

24.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

25.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

26.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

27.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

28.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

29.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

30.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

31.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
32.
He is eight years old.
a)
How old is Daniel?
b)
Where does Daniel live?
c)
Who is Daniel?
d)
When is Daniel coming? 
33.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
34.
Elit.
a)
Where do you live?
b)
How do you feel?
c)
What is your mother's name?
d)
When do you eat breakfast?
35.
It's under the bed.
a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
36.
White
a)
Who are you?
b)
When did you come?
c)
What is your favorite color?
d)
How do you feel?
37.

Where did you go last summer?

a)

I went to Murcia.

b)

I went in August.

c)

I went with my family.

d)

Because I like the beach.

38.

Hỏi tại sao chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

What time

39.

Hỏi đi bằng phương tiện gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

40.

Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

Why

41.

"......will you do your homework? I will do it at 7 o'clock"

a)

How

b)

Where

c)

What time

d)

Why

42.

"......will we meet? We will meet at my house"

a)

How

b)

Where

c)

When

d)

What

43.

"......will she go to her countryside? By bus. "

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Why