wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 MÔN khtn 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào là hợp lí nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Nhiệt kế (thường dùng) hoạt động dựa trên

a)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

sự nở vì nhiệt của chất khí.

c)

sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

hiện tượng nóng chảy của các chất.

3.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid-19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 360C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,50C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 350C

d)

Nhiệt độ cơ thể thấp hơn 360C

4.

Hình ảnh trên chỉ ra dụng cụ nào khi nghiên cứu môn Khoa học tự nhiên 6?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính thiên văn

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

5.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

A. Con ong

b)

B. Vi khuẩn

c)

C. Than củi

d)

D. Cây cam

6.

Dụng cụ đo thời gian là:

a)

A. Đồng hồ đeo tay

b)

B. Đồng hồ quả lắc

c)

C. Thước cặp

d)

D. A, B đều đúng

7.

Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Vi khuẩn lao.

b)

Cây thông.

c)

Con báo gấm.

d)

Tảo lục.

e)

Trùng giày

8.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Con mèo.

c)

Vi khuẩn E.coli.

d)

Giun đất.

9.

Trong hệ thống phân loại, đâu là bậc phân loại thấp nhất?

a)

Giới.

b)

Họ.

c)

Chi.

d)

Loài.

10.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

11.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ cao đến thấp?

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Cơ thể.

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.

12.

Nhóm nào sau đây gồm các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa của người? (tích chuột vào ô con cho là đáp án đúng)

a)

Phổi.

b)

Dạ dày.

c)

Tim.

d)

Miệng

e)

Ruột non.

13.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

14.

trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virú gây ra?

a)

bệnh dại

b)

bệnh tả

c)

bệnh kiết lị

d)

bệnh vàng da

15.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có thành tế bào.

b)

có chất tế bào,

c)

có lục lạp.

d)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

16.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào thực vật :

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất

c)

Chất tế bào

d)

Nhân

17.

trong các sinh vật sau sinh vật nào là sinh vật đơn bào:

a)

Cây lúa.     

b)

Con gà.         

c)

Con kiến.         

d)

Vi khuẩn

18.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi(giống)  -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp ->  Ngành -> Giới,

c)

Giới Ngành ->  Lớp ->  Bộ -> Họ ->  Chỉ (giống) -> Loài.

d)

Loài ->  Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

19.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào vảy hành

20.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

21.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào

b)

Nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

22.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

23.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

24.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

25.

Câu 1: Cấu tạo của một tế bào điển hình gồm?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Nhiễm sắc thể

26.

Câu 2: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

27.

Câu 3: Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

28.

Câu 5: Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

29.

Câu 7: Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

30.

Câu 8: Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

33.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

34.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên

a)

Sinh Hóa

b)

Thiên văn

c)

Lịch sử

d)

Địa chất

35.

Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Con kiến

c)

Con ong

d)

Tép bưởi

36.

Để bảo vệ môi trường không khí trong lành cần:

a)

Sử dụng năng lượng hợp lí, tiết kiệm

b)

Không xả rác bừa bãi

c)

Bảo vệ và trồng cây xanh

d)

Cả A, B, C

37.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Lau chùi bằng khăn mềm.

b)

Cất kính vào hộp kín.

c)

Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.

38.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ

a)

Nhìn vật xa hơn

b)

Phóng to ảnh của một vật

c)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

d)

Không thay đổi kích thước của ảnh

39.

Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?

a)

Khối lượng của cả hộp sữa

b)

Khối lượng của sữa trong hộp

c)

Khối lượng của vỏ hộp sữa

d)

Khối lượng hộp sữa là 900g

40.

Chức năng trao đổi khí O2 và CO2 giữa cơ thể với môi trường là của cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Phổi.

d)

Tim.