Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On the power line file not change

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

2.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

3.

Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

4.

Biểu thức định nghĩa của cường độ dòng điện là

a)

I=q.tI=q.t

b)

I=tqI=\frac{t}{q}

c)

I=qtI=\frac{q}{t}

d)

I=qeI=\frac{q}{e}

5.

Một nguồn điện có suất điện động là E, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A=q.EA=q.E

b)

A=qEA=\frac{q}{E}

c)

E=A.qE=A.q

d)

q=A.Eq=A.E

6.

Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,375A

b)

6A

c)

2,66A

d)

3,75A

7.

Suất điện động của một ắcquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ, Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18mC

b)

2mC

c)

0,5mC

d)

1,8mC

8.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nó.

9.

Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần

a)

các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.

b)

duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

c)

có hiệu điện thế.

d)

có nguồn điện.

10.

Suất điện động có đơn vị là

a)

cu-lông (C)

b)

vôn (V)

c)

ampe (A)

d)

Oát (W)

11.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

12.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính theo bằng công thức

a)

R.I2R.I^2

b)

U.I

c)

U.I2U.I^2

d)

U2R\frac{U^2}{R}

13.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

14.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

15.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

16.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

17.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

18.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

19.

Cho mạch điện như hình. R1 = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. Biết UAB = 120 V. Tính cường độ dòng điện đi qua điện trở 2.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

20.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

a)

I = 2 A.

b)

I = 4 A.

c)

I = 6 A.

d)

I = 8 A.