wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi hk1 - CN10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Sự phát sinh, phát triển sâu bệnh hại cây trồng bắt đầu từ đâu?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Ổ dịch

d)

Vi rút

2.

Lượng nước trong cơ thể côn trùng phụ thuộc vào yếu tố nào của môi trường?

a)

Nhiệt độ và ánh sáng

b)

Không khí

c)

Độ ẩm và lượng mưa

d)

Đất đai

3.

Trên đất chua, cây trồng kém phát triển và dễ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh bạc lá

b)

Bệnh tiêm lửa

c)

Bệnh khô vằn

d)

Bệnh đạo ôn

4.

Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại?

a)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

b)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

c)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm

d)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng

5.

Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

Gió

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm, lượng mưa.

d)

Nhiệt độ, Độ ẩm, lượng mưa.

6.

Ổ dịch là gì?

a)

Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.

b)

Nơi cư trú của sâu, bệnh hại

c)

Có sẵn trên đồng ruộng

d)

Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.

7.

Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại

b)

Làm mất nơi cư trú

c)

Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển

d)

Diệt sâu non, trứng, nhộng

8.

Điều kiện thuận lợi cho nấm phát triển?

a)

25 độ c - 30 độ c, độ ẩm cao

b)

10 độ c - 15 độ c, độ ẩm cao

c)

15 độ c - 20 độ c, độ ẩm thấp

d)

20 độ c - 25 độ c, độ ẩm thấp

9.

Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch?

a)

nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

b)

Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

D.

c)

Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

d)

Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

10.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh

a)

Đất thiếu dinh dưỡng

b)

Đất thừa dinh dưỡng

c)

Đất kiềm

d)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

11.

Điều kiện thời tiết như thế nào thích nghi cho loại bệnh bạc lá lúa phát sinh phát triển?

a)

Trời mát, có nhiều sương muối

b)

Thời tiết nóng ẩm

c)

Tiết trời mát mẻ, khô ráo

d)

Trời âm u

12.

Nguồn sâu bệnh hại có từ đâu

a)

Sâu non.

b)

Trứng, bào tử, Nhộng, VSV.

c)

Nhộng, bào tử, Vi khuẩn

d)

Trứng, bào tử.

13.

Giai đoạn phát triển nào của côn trùng gây hại cho cây nhiều nhất?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Sâu trưởng thành

14.

Tác dụng của việc cày bừa trong ngăn ngừa sâu bệnh hại phát triển là?

a)

Làm đất tơi xốp

b)

Tăng độ dày tầng đất mặt

c)

Hạn chế sâu bệnh hại phát triển

d)

Làm mất nơi cư trú của trứng, nhộng

15.

Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là

a)

A. Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

b)

B. Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

c)

C. Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

d)

D. Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

16.

Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

A. Sử dụng giống khỏe

b)

B. Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

c)

C. Thăm đồng thường xuyên

d)

D. Nông dân trở thành chuyên gia

17.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Gieo trồng đúng thời vụ

b)

B. Sử dụng giống kháng bệnh

c)

C. Sử dụng thuốc hóa học

d)

D. Bắt bằng vợt

18.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Gieo trồng đúng thời vụ

b)

B. Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng

c)

C. Bón phân cân đối

d)

D. Dùng ong mắt đỏ

19.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Sử dụng giống kháng bệnh

b)

B. Cắt cành bị bệnh

c)

C. Bón phân cân đối

d)

D. Dùng ong mắt đỏ

20.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Bón phân cân đối

b)

B. Dùng ong mắt đỏ

c)

C. Phun thuốc trừ sâu

d)

D. Bẫy mùi vị

21.

Biện pháp nào sau đây được xem là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?

a)

A. Biện pháp kỹ thuật

b)

B. Biện pháp hóa học

c)

C. Biện pháp cơ giới vật lý

d)

D. Biện pháp sinh học

22.

Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

a)

A. Biện pháp kỹ thuật

b)

B. Biện pháp hóa học

c)

C. Biện pháp cơ giới vật lý

d)

D. Biện pháp sinh học

23.

Có mấy nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

24.

Kể tên một số biện pháp cơ giới vật lí

(a)  

25.

Kể tên một số biện pháp kĩ thuật

(a)  

26.

Biện pháp nào được sử dụng chủ yếu và đơn giản, dễ thực hiện nhất trong 4 biện pháp sau?

a)

A. Biện pháp điều hòa

b)

B. Biện pháp sinh học

c)

C. Biện pháp kĩ thuật

d)

D. Biện pháp hóa học

27.

Kể tên một số thiên địch mà bạn biết

4 lines
28.

Đâu không phải là chế phẩm vi sinh trừ sâu bệnh?

a)

Chế phẩm Bt

b)

Phân vi sinh vật

c)

Chế phẩm virut

d)

Chế phẩm nấm túi

29.

Sâu ăn phải cây trồng có chế phẩm Bt sẽ:

a)

Tê liệt và chết sau 2- 4 ngày

b)

Nhiễm bệnh và chết

c)

Cơ thể trương lên

d)

Trắng như rắc bột

30.

Nên chọn thuốc hóa học bảo vệ thực vật có đặc tính:

a)

Chọn lọc cao, phân hủy chậm

b)

Chọn lọc thấp, phân hủy chậm

c)

Chọn lọc thấp, phân hủy nhanh

d)

Chọn lọc cao, phân hủy nhanh

31.

Thuốc hóa học khi sử dụng nồng độ và liều lượng cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Cháy rừng

b)

Không chết sâu

c)

Cháy, táp lá

d)

Cây không ra hoa

32.

Quần thể dịch hại kháng thuốc có biểu hiện ở hiện tượng sau mỗi lần phun thuốc hóa học: tỉ lệ sâu chết sẽ

a)

giảm đi

b)

tăng lên nhanh chóng

c)

không đổi

d)

tăng dần

33.

Để sản xuất chế phẩm virut trừ sâu, người ta sử dụng những loại virut có khả năng:

a)

Gây bệnh cho sâu

b)

Gây độc cho sâu

c)

Ăn sâu

d)

Ngăn sâu phá cây trồng

34.

Khi mắc bệnh do virut VPV, sâu có biểu hiện

a)

cơ thể mềm nhũn, mô tan rã

b)

tê liệt và chết sau 2-4 ngày

c)

cơ thể phình to, các cơ quan bị ép vào cơ thể

d)

cơ thể trắng như rắc bột

35.

Trong chế phẩm Bt có chứa:

a)

Virut Bt

b)

Nấm Bt

c)

Nấm phấn trắng

d)

Vi khuẩn Bt

36.

Loại chế phẩm làm sâu bị cứng lại, trăng như rắc bột là

a)

Chế phẩm virut

b)

Chế phẩm vi khuẩn

c)

Chế phẩm nấm phấn trắng

d)

Chế phẩm nấm túi

37.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nên được sử dụng:

a)

Đúng thuốc, đúng nồng độ, đúng thời gian, đúng liều lượng

b)

Đúng thuốc, đúng sâu, đúng thời gian, đúng liều lượng

c)

Đúng thuốc, đúng nồng độ, đúng liều lượng

d)

Đúng cây trông, đúng nồng độ, đúng thời gian

38.

Nên phun thuốc hoá học bảo vệ thực vật khi:

a)

Trước khi gieo trồng

b)

Phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng.

c)

Dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại

d)

Cây trồng sinh trưởng mạnh.

39.

Khi sử dụng chế phẩm hóa học nên tuân thủ nguyên tắc về:

a)

an toàn giao thông

b)

an toàn thực phẩm

c)

an toàn lao động

d)

vệ sinh thực phẩm

40.

Khi phun thuốc hóa học cần trang bị dụng cụ bảo hộ:

a)

Mũ bảo hiểm, kính, găng tay len

b)

Mũ bảo hiểm, kính, găng tay cao su

c)

Mũ ,kính, găng tay, quần áo bảo hộ

d)

Quần áo mưa, mũ bảo hiểm, găng tay nilon

41.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh ?

a)

Bón phân cân đối

b)

Dùng ong mắt đỏ

c)

Cắt cành bị bệnh

d)

Sử dụng giống kháng bệnh

42.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lý trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

gieo trồng đúng thời vụ

b)

tiêu hủy tài liệu cây trồng

c)

luân canh cây trồng

d)

bẫy mùi vị

43.

Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh chóng, tuy nhiên thuốc hóa học bảo vệ thực vật có những hạn chế ?

a)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, và con người

b)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, và nông sản

c)

Gây ô nhiễm môi trường và quần thể sinh vật

d)

Gây ô nhiễm môi trường và vật nuôi

44.

Vì sao sử dụng thuốc hóa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật ?

a)

thuốc đặc hiệu

b)

thuốc có phổ độc rất rộng, sử dụng với nồng độ cao

c)

thuốc bị phân hủy nhanh trong môi trường

d)

thuốc có thời gian cách li ngắn

45.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

duy trì những đặc tính ban đầu

b)

để làm giống

c)

để buôn bán

d)

để nâng cao giá trị

46.

Mục đích của công tác chế biến nông – lâm – thủy sản là

a)

duy trì, nâng cao chất lượng

b)

để làm giống

c)

tránh bị hư hỏng

d)

duy trì những đặc tính ban đầu

47.

Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, thủy sản?

a)

Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút.

b)

Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên.

c)

Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

48.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Cất khoai trong chum.

b)

Ngâm tre dưới nước.

c)

Làm măng ngâm dấm

d)

Trữ lúa trong bồ.

49.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Làm thịt hộp

b)

Muối dưa cà.

c)

Sấy khô thóc.

d)

Làm bánh chưng

50.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của nông, thủy sản?

a)

Nông, lâm, thủy sản chứa nhiều chất dinh dưỡng

b)

Nông sản, thủy sản chứa chủ yếu là chất xơ

c)

Đa số nông sản, thủy sản chứa nhiều nước

d)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng

51.

Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự:

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

52.

Để bảo quản hạt giống dài hạn cần

a)

giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường.

b)

giữ ở nhiệt độ 30 – 40oC, độ ẩm 35 – 40%

c)

giữ ở nhiệt độ - 10oC, độ ẩm 35 – 40%

d)

giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%

53.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là

a)

làm giảm độ ẩm trong hạt.

b)

diệt mầm bệnh, vi khuẩn.

c)

làm tăng độ ẩm trong hạt.

d)

làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch

54.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là

a)

không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống vsv hại

b)

xử lí chống vsv gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm

c)

không bảo quản trong bao, túi kín, Không làm khô, Xử lí chống vsv gây hại, Xử lí ức chế nảy mầm.

d)

xử lí ức chế này mầm, bảo quản trong bao tải

55.

Thời gian bảo quản củ giống có gì khác so với bảo quản hạt giống?

a)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn.

b)

Củ giống không thể bảo quản ngắn hạn và trung hạn.

c)

Củ giống không thể bảo quản dài hạn.

d)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn.

56.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là

a)

bảo quản để ăn dần.

b)

tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.

c)

giữ được độ nảy mầm của hạt.

d)

giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm.

57.

Hạt để làm giống cần có các tiêu chuẩn sau

a)

chất lượng tốt, thuần chủng, không sâu bệnh.

b)

sức chống chịu cao, không sâu bệnh, khô.

c)

khô, sức sống tốt, không sâu bệnh

d)

sức sống cao, chất lượng tốt, không sâu bệnh

58.

Để bảo quản hạt giống trung hạn cần

a)

giữ ở nhiệt độ 30 – 40oC, độ ẩm 35 – 40%

b)

giữ ở nhiệt độ 0oC, độ ẩm 35 – 40%

c)

giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35 – 40%

d)

giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường

59.

Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản

a)

Thóc, ngô

b)

Khoai lang tươi

c)

Hạt giống

d)

Sắn lát khô.

60.

Đặc điểm của kho silô là

a)

dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.

b)

dưới sàn kho có gầm thông gió

c)

tường kho xây bằng tôn hay fibrô xi măng

d)

mái che có vòm cuốn bằng gạch