Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 10_ÔN TẬP CUỐI KỲ 1_MÃ ĐỀ 542_P2

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nếu a+2c>b+2ca+2c>b+2c   thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

−3a>−3b-3a>-3b  

b)

1a<1b\frac{1}{a}<\frac{1}{b}  

c)

a2>b2a^2>b^2  

d)

2a>2b2a>2b  

2.

Phương trình ∣2x+1∣=∣x2−3x−4∣|2x+1|=\left|x^2-3x-4\right|  có bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

4

3.

Tập nghiệm SS   của phương trình 2x+3x−1=3xx−12x+\frac{3}{x-1}=\frac{3x}{x-1}   là

a)
b)
c)
d)
4.

Phương trình (m+1)x2−2mx+m−1=0(m+1)x^2-2mx+m-1=0   vô nghiệm khi

a)

m>2m>2  

b)

m≥2m\ge2  

c)

m<−2m<-2  

d)

m≤−2m\le-2  

5.

Tam giác ABCABC   có C(−2;−4)C(-2;-4)  , trọng tâm G(0;4)G(0;4)  , trung điểm cạnh BCBC   là M(2;0)M(2;0)  . Tọa độ AA   và BB   là:

a)

A(−4;12),B(6;4)A(-4;12),B(6;4)  

b)

A(4;−12),B(−6;4)A(4;-12),B(-6;4)  

c)

A(4;12),B(4;6)A(4;12),B(4;6)  

d)

A(−4;−12),B(6;4)A(-4;-12),B(6;4)  

6.

Cho các vectơ a⃗=(1;−3),b⃗=(2;5)\vec{a}=(1;-3),\vec{b}=(2;5)  . Tính tích vô hướng của a⃗(a⃗+2b⃗)\vec{a}(\vec{a}+2\vec{b})  

a)

16

b)

36

c)

-16

d)

26

7.

Tìm giá trị nhỏ nhất mm   của hàm số f(x)=x2+324(x−2)f(x)=\frac{x^2+32}{4(x-2)}   với x>2x>2  .

a)

m=12m=\frac{1}{2}  

b)

m=72m=\frac{7}{2}  

c)

m=8m=8  

d)

m=4m=4  

8.

Tìm parabol (P):y=ax2+3x−2(P):y=ax^2+3x-2  , biết rằng parabol có đỉnh I(−12;−114)I\left(-\frac{1}{2};-\frac{11}{4}\right)  .

a)

y=x2+3x−2y=x^2+3x-2  

b)

y=3x2+3x−2y=3x^2+3x-2  

c)

y=3x2+x−4y=3x^2+x-4  

d)

y=3x2+x−1y=3x^2+x-1  

9.

ập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm   để phương trình x2−2(m+1)x+m2−1=0x^2-2(m+1)x+m^2-1=0   có hai nghiệm dương phân biệt là

a)

m∈(1;+∞)m\in(1;+\infty)  

b)

m∈(−12;+∞)m\in\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)  

c)

m∈(−1;1)m\in(-1;1)  

d)

m∈(−∞;−1)m\in(-\infty;-1)  

10.

Cho tam giác ABCABC   vuông cân tại AA   có BC=a2BC=a\sqrt{2}  . Tính CA→⋅CB→\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{CB}  

a)

CA→⋅CB→=a2\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{CB}=a^2  

b)

CA→⋅CB→=a2\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{CB}=a\sqrt{2}  

c)

CA→⋅CB→=a22\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{CB}=\frac{a\sqrt{2}}{2}  

d)

CA→⋅CB→=a\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{CB}=a