wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cung và góc lượng giác.

Total questions: 15

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số đo (radian) của cung lượng giác cho trong hình vẽ là

a)

13π4\frac{13\pi}{4}

b)

585°585\degree

c)

15π4\frac{15\pi}{4}

d)

13π4\frac{-13\pi}{4}

2.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

60°+k360°-60\degree+k360\degree

3.

M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo  120°120\degree  . Gọi N là điểm đối xứng với M qua gốc tọa độ , số đo các cung lượng giác AN  bằng

a)

 120°+k360°120\degree+k360\degree  

b)

 120°+k360°-120\degree+k360\degree  

c)

 60°+k360°-60\degree+k360\degree  

d)

 60°+k360°60\degree+k360\degree  

4.

Trên đường tròn lượng giác, xét các cung  m=17π3m=\frac{17\pi}{3}  ,   n=4π3n=\frac{4\pi}{3}  p=7π3p=\frac{-7\pi}{3}  ,  q=20π3q=\frac{20\pi}{3}  . Cặp cung nào có điểm ngọn trùng nhau ?

a)

m và n

b)

n và p

c)

m và q

d)

m và p

5.

M là điểm thuộc đường tròn lượng giác sao cho cung lượng giác AM có số đo   π6\frac{\pi}{6}  . Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua trục Oy, số đo các cung lượng giác AN  bằng:

a)

 π6+kπ\frac{\pi}{6}+k\pi  

b)

 π6+k2π\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

 5π6+k2π\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

d)

 5π6+k2π-\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

6.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình là

a)

90°90\degree

b)

90°-90\degree

c)

90°+k360°-90\degree+k360\degree

d)

90°+k360°90\degree+k360\degree

7.

Hãy cho biết số đo cung lượng giác cho trong hình vẽ

a)

1020°1020\degree

b)

1020°-1020\degree

c)

1080°1080\degree

d)

1140°-1140\degree

8.

Sô đo của cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối trùng với một trong bốn điểm A, B, A', B'  là

a)

 kπk\pi  

b)

 k2πk2\pi  

c)

 kπ2\frac{k\pi}{2}  

d)

 π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi  

9.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong hai điểm A, A' là

a)

k2πk2\pi

b)

kπk\pi

c)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

10.

Số đo của cung lượng giác có điểm đầu là A và diểm cuối trùng với một trong bốn điểm M, N, P, Q là:

a)

kπ2\frac{k\pi}{2}

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}

d)

kπ4\frac{k\pi}{4}

11.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Hãy viết số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M

a)

k2π\frac{k}{2}\pi

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

π+k2π\pi+k2\pi

12.

Khi biểu diễn cung  có số đo  k π2k\ \frac{\pi}{2}   trên đường tròn lượng giác, có mấy điểm ngọn ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

13.

Khi biểu diễm cung   π3+kπ\frac{\pi}{3}+k\pi   trên đường tròn lượng giác, sẽ có bao nhiêu điểm ngọn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Biểudiễn cung   55π3\frac{-55\pi}{3}  trên đường tròn lượng giác, được hình nào  ?

a)
b)
c)
d)
15.

Góc có số đo  108°108\degree  đổi ra radian là?

a)

 3π5\frac{3\pi}{5} 

b)

 π10\frac{\pi}{10} 

c)

 3π2\frac{3\pi}{2} 

d)

 π4\frac{\pi}{4}