Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9

Total questions: 91

Worksheet time: 3hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3 ≥ 113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 ≤113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

2.

Biểu thức x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>−1x>-1  

b)

x≥−1x\ge-1  

c)

x∈Rx\in R  

d)

x≥0x\ge0  

3.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0≤x<90\le x<9  

c)

0<x≤90<x\le9  

d)

x <  3

4.

Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x≤53x\le\frac{5}{3}  

b)

x≥53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0≤x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x≤530<x\le\frac{5}{3}  

5.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

6.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

7.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

8.

Kết quả của phép tính A=48−108+312A=\sqrt{48}-\sqrt{108}+3\sqrt{12}  

a)

434\sqrt{3}  

b)

12312\sqrt{3}  

c)

16316\sqrt{3}  

d)

838\sqrt{3}  

9.

Kết quả của phép tính:

6523×35\frac{\sqrt{6^5}}{\sqrt{2^3\times3^5}}  

a)

2

b)

4

c)

252^5  

d)

6

10.

Điều kiện xác định của biểu thức  2x+5\sqrt{2x+5}   

a)

x≥25x\ge\frac{2}{5}  

b)

x<25x<\frac{2}{5}  

c)

x≥−52x\ge-\frac{5}{2}  

d)

x≥−25x\ge-\frac{2}{5}  

11.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

12.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3 ≥ 113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 ≤113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

13.

Trong hình bên,  sin⁡α\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

14.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

15.

Giá trị của biểu thức  M=x+2x+1M=\frac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+1}  tại  x=4x=4  

a)

65\frac{6}{5}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

22  

16.

Đáp án nào đúng

a)

Sinβ=ABACSin\beta=\frac{AB}{AC}

b)

Sinβ=ABBCSin\beta=\frac{AB}{BC}

c)

Sinα=ACBCSin\alpha=\frac{AC}{BC}

d)

Sinα=ABBCSin\alpha=\frac{AB}{BC}

17.

Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

b)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta  

c)

cos⁡α=sin⁡β\cos\alpha=\sin\beta  

d)

cot⁡β=sin⁡α\cot\beta=\sin\alpha  

18.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=?

a)

SinB=0,8SinB=0,8  

b)

SinB=0,6SinB=0,6  

c)

SinB=0,75SinB=0,75  

d)

SinB=0,25SinB=0,25  

19.

x−5\sqrt{x-5}  xác định khi

a)

x>5x>5  

b)

x≥5x\ge5  

c)

x≠0x\ne0  

d)

x≠5x\ne5  

20.

2x−1\sqrt{2x-1}  xác định khi

a)

x<12x<\frac{1}{2}  

b)

x>12x>\frac{1}{2}  

c)

x≠12x\ne\frac{1}{2}  

d)

x≥12x\ge\frac{1}{2}  

21.

Kết quả phép tính  45−354\sqrt{5}-3\sqrt{5}  là

a)

33  

b)

353\sqrt{5}  

c)

−25-2\sqrt{5}  

d)

5\sqrt{5}  

22.

Kết quả phép tính  20\sqrt{20}  là

a)

252\sqrt{5}  

b)

323\sqrt{2}  

c)

454\sqrt{5}  

23.

Kết quả phép tính 8−2\sqrt{8}-\sqrt{2}   là

a)

222\sqrt{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

323\sqrt{2}  

24.

x−3=2\sqrt{x-3}=2  

Tìm x biết

a)

x=−1x=-1  

b)

x=7x=7  

c)

x=5x=5  

d)

x=9x=9  

25.

(x−1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

x=3x=3  

b)

x=−2x=-2  

c)

x=5x=5  

d)

x=3x=3  hoặc  x=−1x=-1  

26.

đồ thị của hàm số y = ax + b  ( với a ≠\ne 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi

a)

a ≠\ne 5

b)

a = 1

c)

a = -2 và b  ≠0\ne0  

d)

a = 3

27.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 9x2y    với x≥0; y≥0\sqrt{9x^2y\ }\ \ \ với\ x\ge0;\ y\ge0  

a)

3xy3x\sqrt{y}  

b)

−3xy-3x\sqrt{y}  

c)

9xy9x\sqrt{y}  

d)

−9xy-9x\sqrt{y}  

28.

4  vaˋ   154\ \ và\ \ \ \sqrt{15}  

So sánh

a)

4>154>\sqrt{15}  

b)

4<154<\sqrt{15}  

c)

4=154=\sqrt{15}  

29.

27\sqrt{\frac{2}{7}}  

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

27\frac{\sqrt{2}}{7}  

b)

147\frac{\sqrt{14}}{7}  

c)

27\frac{\sqrt{2}}{\sqrt{7}}  

30.

38−5\frac{3}{\sqrt{8}-\sqrt{5}}  

Trục căn thức

a)

3(8−5).(8+5)\frac{3}{\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right).\left(\sqrt{8}+\sqrt{5}\right)}  

b)

3(8+5)(8−5).(8+5)\frac{3\left(\sqrt{8}+\sqrt{5}\right)}{\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right).\left(\sqrt{8}+\sqrt{5}\right)}  

c)

3(8−5)(8−5).(8−5)\frac{3\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right)}{\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right).\left(\sqrt{8}-\sqrt{5}\right)}  

31.

27\frac{2}{\sqrt{7}}  

Trục căn thức

a)

27\frac{2}{7}  

b)

277\frac{2\sqrt{7}}{7}  

c)

27.7\frac{2}{\sqrt{7}.\sqrt{7}}  

32.

3−212+33\sqrt{3}-2\sqrt{12}+3\sqrt{3}  

a)

0

b)

3\sqrt{3}  

c)

- 2\sqrt{2}  

d)

32\frac{3}{2}  

33.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

34.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

35.

Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

0

36.

Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình 
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn

a)

xy +x = 3

b)

2x - y = 0

c)
d)

x+3=0

38.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

39.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b2−1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

40.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

41.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

42.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(3−2m)x−2y=(3-2m)x-2  và d′:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt d′d'  ?

a)

m≠{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m≠{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m≠{−32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m≠{−12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

43.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d′:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(−2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x−8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

44.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d′:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;−1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=−x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x−5.y=2x-5.  

d)

y=−12x.y=-\frac{1}{2}x.  

45.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d′):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=−23x−43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=−23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x−43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

46.

Đường thẳng song song với đường thẳng  (d):y=−3x+1\left(d\right):y=-3x+1  có phương trình là:

a)

y=3x+1y=3x+1  

b)

y=x−3y=x-3  

c)

y=−3x−2y=-3x-2  

d)

y=−3x+1y=-3x+1  

47.

Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x−4\left(d\right):y=x-4  có phương trình là:

a)

y=x−1y=x-1  

b)

y=2x+1y=2x+1  

c)

y=2+xy=2+x  

d)

y=−4+xy=-4+x  

48.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=−2m=-2  

b)

m≠−2m\ne-2  

c)

m≠2m\ne2  

d)

m=2m=2  

49.

Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1\left(d_1\right):\ y=mx+3;\ \left(d_2\right):\ y=-2x+1  cắt nhau là:


a)

m=−2m=-2  

b)

m≠−2m\ne-2  

c)

m≠2m\ne2  

d)

m=2m=2  

50.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2  (m≠−1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\ (d′): y=2mx+1  (m≠0)\left(d'\right):\ y=2mx+1\ \ \left(m\ne0\right)  cắt nhau là:

a)

m≠±1, m≠0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m≠1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m≠1, m≠0m\ne1,\ m\ne0  

51.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

52.

Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?

a)

A. d song song với đường thẳng y=3x+1

b)

B. d vuông góc với đường thẳng y=−13x+4y=\frac{-1}{3}x+4

c)

C.d cắt đường thẳng y = 2x-5

53.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

-2

c)

--4

d)

4

54.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1

cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

55.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x2−3xx^2-3x  

56.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

57.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m ≥2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

58.

Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

59.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

61.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

62.

Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a′≠0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

a≠a′a\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a′;b≠b′a=a';b\ne b'  

d)

a≠a′;b≠b′a\ne a';b\ne b'  

63.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

64.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

65.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

66.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

67.

2(x−2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2∣x−2∣2\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

68.

63−1\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(3−1)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

69.

Kết quả (6+5)2−120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

70.

326+223−432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

−66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

71.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

72.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

73.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

74.

Giá trị của biểu thức cos⁡2200+cos⁡2400+cos⁡2500+cos⁡2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

75.

5−51−5\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

−5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

76.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

77.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

78.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x2−x−6 =x − 3\sqrt[]{x^2-x-6\ }=\sqrt[]{x\ -\ 3}  

(a)  

79.

Kết quả của phép tính 2,5×14,4\sqrt[]{2,5}\times\sqrt[]{14,4}   là?

a)

36

b)

6

c)

18

d)

9

80.

Đưa thừa số 81×(2−y)4\sqrt[]{81\times\left(2-y\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y) 

b)

81(2 – y)2

c)

9(2 – y)2 

d)

−9(2 – y)2

81.

5a+6a4−a4a+54a255\sqrt[]{a}+6\sqrt[]{\frac{a}{4}}-a\sqrt[]{\frac{4}{a}}+5\sqrt[]{\frac{4a}{25}}  Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:

a)

  12 a12\ \sqrt[]{a}  

b)

8 a8\ \sqrt[]{a}  

c)

6 a6\ \sqrt[]{a}  

d)

10 a10\ \sqrt[]{a}  

82.

Giá trị của biểu thức (4−5)2−6−2 5\sqrt[]{\left(4-\sqrt[]{5}\right)^2}-\sqrt[]{6-2\ \sqrt[]{5}}  là:

a)

5−2 55-2\ \sqrt[]{5}  

b)

4

c)

2+2 52+2\ \sqrt[]{5}  

d)

1

83.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a 

c)

−25a3 

d)

−25a3 

84.

Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt[]{a}  

b)

−2a-\sqrt[]{2a}  

c)

2a\sqrt[]{2a}  

d)

2 a2\ \sqrt[]{a}  

85.

ca˘n bac ba cua −125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

86.

−3xx2−1\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x≥3 vaˋ x≠−1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x≠1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x≥0 vaˋ x≠1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x≤0 vaˋ x<−1x\le0\ và\ x<-1  

87.

−x2+2x−1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

x∈Φx\in\Phi  

d)

x≥1x\ge1  

88.

Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

2−32-\sqrt{3}  

b)

1−31-\sqrt{3}  

c)

3−1\sqrt{3}-1  

d)

3−2\sqrt{3}-2  

89.

Tıˊnh −0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

−4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

90.

Ruˊt gọn biểu thức a3avới a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

91.

2−3x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x≥23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x≥−23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x≤23x\le\frac{2}{3}  

d)

x≤−23x\le-\frac{2}{3}