WorksheetsTOÁN 9
Total questions: 91
Worksheet time: 3hrs 2mins
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Tıˋm x, bie^ˊt : x<3
x < 9
0≤x<9
0<x≤9
x < 3
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Tıˋm x để mo^~i ca˘n thức sau coˊ nghı~a: 1+x2
x>0
x>1
Với mọi x
x=0
Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣
x=3
x= -3 và x=3
x=9 và x= -9
x=-9
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Kết quả của phép tính A=48−108+312
43
123
163
83
Kết quả của phép tính:
23×3565
2
4
25
6
Điều kiện xác định của biểu thức 2x+5
x≥52
x<52
x≥−25
x≥−52
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
So saˊnh 3 vaˋ 11
3 ≥ 11
3 ≤11
3>11
3<11
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Giá trị của biểu thức M=x+1x+2 tại x=4
56
34
1516
2
Đáp án nào đúng
Sinβ=ACAB
Sinβ=BCAB
Sinα=BCAC
Sinα=BCAB
Đáp án nào đúng?(chọn nhiều đáp án)
sinα=cosβ
tanα=cotβ
cosα=sinβ
cotβ=sinα
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
x−5 xác định khi
x>5
x≥5
x=0
x=5
2x−1 xác định khi
x<21
x>21
x=21
x≥21
Kết quả phép tính 45−35 là
3
35
−25
5
Kết quả phép tính 20 là
25
32
45
Kết quả phép tính 8−2 là
22
2
2
32
x−3=2
Tìm x biết
x=−1
x=7
x=5
x=9
(x−1)2=2
Tìm x biết
x=3
x=−2
x=5
x=3 hoặc x=−1
đồ thị của hàm số y = ax + b ( với a = 0) song song với đường thẳng y = -2x + 1 khi
a = 5
a = 1
a = -2 và b =0
a = 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 9x2y với x≥0; y≥0
3xy
−3xy
9xy
−9xy
4 vaˋ 15
So sánh
4>15
4<15
4=15
72
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
72
714
72
8−53
Trục căn thức
(8−5).(8+5)3
(8−5).(8+5)3(8+5)
(8−5).(8−5)3(8−5)
72
Trục căn thức
72
727
7.72
3−212+33
0
3
- 2
23
cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là
y = 3x +5
y= 5x +5
y= -2x +5
y = 2x +5
Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:
(1;-1)
(-1;-1)
(1;1)
(-1;1)
Với giá trị nào của K thì phương trình x - ky = -1 nhận cặp số (1;2) làm nghiệm.
2
1
-2
0
Với giá trị nào của a thì hệ hai phương trình
y = ax+5 và y + 2 = 0 vô nghiệm
0
1
2
3
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhât hai ẩn
xy +x = 3
2x - y = 0
x+3=0
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y=(3−2m)x−2 và d′:y=4x+2 . Với giá trị nào của m thì d cắt d′ ?
m={23;21}
m={23.}
m={−23;21.}
m={2−1.}
Viết phương trình đường thẳng
biết d song song với đường thẳng d′:y=3x+1 và đi qua điểm M(−2;2)
y=2x+8.
y=3x+8.
y=3x−8.
y=3x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với đường thẳng d′:y=2x+3 và đi qua điểm M(2;−1)
y=2x+5.
y=−x+4.
y=2x−5.
y=−21x.
Viết phương trình đường thẳng d
biết d song song với (d′):y=32x+3
y=32x+34.
y=−32x−34.
y=−32x+34.
y=32x−34.
Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=−3x+1 có phương trình là:
y=3x+1
y=x−3
y=−3x−2
y=−3x+1
Đường thẳng cắt đường thẳng (d):y=x−4 có phương trình là:
y=x−1
y=2x+1
y=2+x
y=−4+x
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1 cắt nhau là:
m=−2
m=−2
m=2
m=2
Giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d1): y=mx+3; (d2): y=−2x+1 cắt nhau là:
m=−2
m=−2
m=2
m=2
Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x−2 (m=−1) (d′): y=2mx+1 (m=0) cắt nhau là:
m=±1, m=0
m=1
m=1
m=1, m=0
Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).
m=0
m=1
m= -1
m=3
Cho đường thẳng d: y=3x-4. Câu nào sau đây là sai?
A. d song song với đường thẳng y=3x+1
B. d vuông góc với đường thẳng y=3−1x+4
C.d cắt đường thẳng y = 2x-5
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1
song song với nhau khi m bằng:
2
-2
--4
4
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1
cắt nhau khi m:
A.m = -4
B. m ≠−4
C. m = 4
D. m ≠ 4
Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất
y= 4 - x2
y = 2 -3x
y = 0x + 1
y = x2−3x
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :
m > 5
m = 5
m < 5
m < -5
Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2) là hàm số bậc nhất
m < -2
m ≥2
m > 2
m < 2
Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5 . Giá trị của y khi x = 1+3 là:
3
-3
2
4
Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
-1
1
2
3
Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:
A (0; 2)
A(0 ; 1)
A (1; 1)
A(-1;2)
Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:
y = x -1
y = 3x
y = 2x +4
y = - 1 +2x
Hai đường thẳng y = ax + b (a=0) và y = a'x + b' (a′=0) cắt nhau khi:
a=a′
a = a'
a=a′;b=b′
a=a′;b=b′
Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5
-1
1
2
3
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song
-3
1
2
3
Căn bậc hai số học của 16 là :
4
-4
4 và -4
256
Khai phương tích 15.30.50 ta được :
1500
150
15
300
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Số có căn bậc hai số học bằng 9 là
3
-3
81
-81
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng:
1
2
3
0
1−55−5 bằng:
−5
5
5
45
x1 có nghĩa khi:
x > 0
x = 0
x < 0
với mọi x
Cho
x=350,y=550 Khẳng định nào sau đây là sai ?
sinx = siny
sinx = cosy
tanx = coty
cosx = siny
Tìm x thỏa mãn phương trình: x2−x−6 =x − 3
(a)
Kết quả của phép tính 2,5×14,4 là?
36
6
18
9
Đưa thừa số 81×(2−y)4 ra ngoài dấu căn ta được?
9(2 – y)
81(2 – y)2
9(2 – y)2
−9(2 – y)2
5a+64a−aa4+5254a Rút gọn biểu thức với a > 0, ta được kết quả là:
12 a
8 a
6 a
10 a
Giá trị của biểu thức (4−5)2−6−2 5 là:
5−2 5
4
2+2 5
1
Thu gọn 3125a3 ta được
25a
5a
−25a3
−25a3
Cho số thực a > 0. Số nào sau dây là căn bậc hai số học của a?
a
−2a
2a
2 a
ca˘n bac ba cua −125 la
5
-5
±5
-25
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
2−3x xác định với các giá trị :
x≥32
x≥−32
x≤32
x≤−32
