wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

First term test - Grade 3

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

I am - được viết tắt thành từ nào

a)

I's

b)

I'am

c)

I'm

2.

I'm = ... ?: Tôi là

a)

I

b)

Im

c)

I am

3.

Em hãy chọn câu thích hợp với tranh

a)

Hi, Nam

b)

Hello, This is Nam.

c)

Hello, I'm Nam

4.

Điền từ thích hợp vào chổ trống

Hello. ___ Nam

a)

I'm

b)

I's

c)

I

5.

Em hãy chọn 1 từ khác nghĩa với 2 từ còn lại

a)

Bye

b)

Hi

c)

Hello

6.

Who is this ?

a)

Bạn tên là gì ?

b)

Đây có phải bạn không ?

c)

Đây là ai ?

7.

Complete the words with missing letters

(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)

F_NE

a)

I

b)

E

c)

A

8.

HELLO = ... ?

a)

GOODBYE

b)

HI

c)

THANK

9.

Ten - Five = .......

a)

Four

b)

Seven

c)

Five

10.

Are ___ your friends?

a)

they

b)

I

c)

she

11.

Two + Four =

a)

Six

b)

Eight

c)

Ten

12.

How old are you?

a)

I'm six years old

b)

I'm ten years old

c)

I'm nine years old

13.

How old are you?

a)

I'm five

b)

I'm four

c)

I'm seven

14.

How are you?

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi?

c)

Bạn tên là gì?

15.

What's your name?

a)

My name's Mai

b)

My name Linda

c)

My name's Linda

16.

What's ..................... name?

a)

your

b)

you

c)

I

17.

How do you .......... your name?

a)

spell

b)

name

c)

hello

18.

5. Choose the correct answer. (Em hãy chọn câu đúng.)

a)

Nine to meet you.

b)

Nice to met you.

c)

Nice to meet you.

19.

Hello. I'm Phong.

a)
b)
c)
20.

Theo em đâu là câu chào cô đúng cách

a)

Hello, Hien

b)

Hi

c)

Hello, Miss Hien

21.

Nối hai cột tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

1- E

b)

1- D

c)

1- C

d)

1- B

e)

1- A

22.
a)

2- A

b)

2- B

c)

2- C

d)

2- D

e)

2- E

23.

a)

3- A

b)

3- B

c)

3- C

d)

3- D

e)

3- E

24.

a)

4- A

b)

4- B

c)

4- C

d)

4- D

e)

4- E

25.

a)

5- A

b)

5- B

c)

5- C

d)

5- D

e)

5- E

26.
a)

1- A

b)

1- B

c)

1- C

d)

1- D

e)

1- E

27.

a)

2- A

b)

2- B

c)

2- C

d)

2- D

e)

2- E

28.

a)

3- A

b)

3- B

c)

3- C

d)

3- D

e)

3- E

29.

a)

4- A

b)

4- B

c)

4- C

d)

4- D

e)

4- E

30.

a)

5- A

b)

5- B

c)

5- C

d)

5- D

e)

5- E

31.

Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

am/Hello,/Trang./I

a)

Am, Hello, I Trang

b)

Hello, I Trang am

c)

Hello, I am Trang.

32.

Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

you,/ to/ Jenny!/ meet/ Nice

a)

Meet you to Jenny!

b)

Nice to meet you, Jenny!

c)

Nice to meet Jenny you!

33.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh (chú ý viết hoa và đầy đủ dấu câu):

Miss/ morning,/ Hoa!/ Good

(a)  

34.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh (chú ý viết hoa và đầy đủ dấu câu):

meet/ children./ to/ Hello/ you!/ Good

(a)  

35.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu hoàn chỉnh (chú ý viết hoa và đầy đủ dấu câu):

I / fine,/ you,/ and/ am/ you?/ thank

(a)  

36.
a)

Nice to meet you!

b)

Good bye, children!

c)

Good morning, Mr. Thang!

d)

Good morning, Miss Hien!

37.

a)

Good morning, Miss Hien!

b)

Good morning, Mr. Thang!

c)

Nice to meet you!

d)

Goodbye, children!

38.

a)

Good bye, Miss Hien!

b)

Good bye, Mr. Thang!

c)

Good night!

d)

Nice to meet you!

39.

a)

Hello, I am Lan.

b)

Good morning, Mr. Thang!

c)

Nice to meet you!

d)

Goodbye, children!

40.

This is a pink bag.

a)
b)
c)
d)
41.

This is my family.

a)
b)
c)
d)
42.

This is my teacher.

a)
b)
c)
d)
43.

That is a blue school bag.

a)
b)
c)
d)