wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm:

a)

A. 11 tỉnh

b)

B. 15 tỉnh

c)

C. 13 tỉnh

d)

D. 14 tỉnh

2.

Câu 2: Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

a)

A. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

b)

B. chịu tác động rất lớn của biển.

c)

C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

d)

D. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

3.

Câu 3: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

A. Tây Bắc cao hơn                           

b)

B. Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn

c)

C. Đông Bắc chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc lạnh và địa hình     

d)

D.  Đông Bắc ven biển.

4.

Câu 4: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Đồng

b)

B. Sắt

c)

C. Đá vôi

d)

D. Than đá

5.

Câu 5: Đàn trâu của vùng Trung du và miền Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao so với cả nước năm 2002 là:

a)

A. 65%.     

b)

B. 57,3%    

c)

C. 35,7%.  

d)

D. 25%.

6.

Câu 6: Ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh có nhà máy nhiệt điện lớn là:

a)

A. Hải Dương.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Thái Nguyên.

d)

D. Lạng Sơn.

7.

Câu 7: Tỉnh có cơ sở luyện kim đen và luyện kim màu lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Thái Nguyên.

b)

B. Cao Bằng.

c)

C. Tuyên Quang.

d)

D. Lào Cai

8.

Câu 8: Thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. Khai thác khoáng sản, thủy điện.

b)

B. Nghề rừng, cây công nghiệp lâu năm.

c)

C. Rau quả cận nhiệt và ôn đới

d)

D. Tất cả các ý trên.

9.

Câu 9: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Đền Hùng

b)

B. Tam Đảo

c)

C. Sa Pa

d)

D. Vịnh Hạ Long

10.

Câu 10: Nhóm cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều tại Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

A. Chè, cao su, cà phê

b)

B. Cà phê, hồ tiêu, cao su

c)

C. Chè, quế, hồi

d)

D. Bông, đay, chè

11.

Câu 11: Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 13

d)

D. 11

12.

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

a)

A. Mật độ dân số cao nhất

b)

B. Năng suất lúa cao nhất

c)

C. Đồng bằng có diện tích lớn nhất

d)

D.  Dân số đông nhất

13.

Câu 13: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp  phù sa của hai hệ thống:

a)

A. sông Hồng và sông Thái Bình

b)

B. sông Hồng và sông Thương

c)

C. sông Hồng và sông Cầu

d)

D. sông Hồng và sông Lục Nam

14.

Câu 14 : Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Bắc Trung Bộ

15.

Câu 15: Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là:

a)

A. Khí hậu

b)

B. Địa hình

c)

C. Đất phù sa

d)

D.  Khoáng sản.

16.

Câu 16: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do:

a)

A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ

b)

B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào

c)

C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh

17.

Câu 17: Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

A. Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

B. Hà Nội và Hải Dương

c)

C. Hà Nội và Hải Phòng

d)

D. Hà Nội và Nam Định

18.

Câu 18: Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh:

a)

A. chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa.

b)

B. chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu.

c)

C. chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản.

d)

D. chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.

19.

Câu 19: Vùng Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh thành?

a)

A. 3. 

b)

B. 4. 

c)

C. 5. 

d)

D. 6

20.

Câu 20: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là:

a)

A. Đất xấu, nguồn nước ít

b)

B. Cơ sở hạ tầng thấp kém.

c)

C. Mật độ dân cư thấp.

d)

D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.

21.

Câu 21: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Than nâu

b)

B. Dầu khí

c)

C. Đá vôi

d)

D. Đất sét.

22.

Câu 22: Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là:

a)

A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí.

b)

B. công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.

c)

C. công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí.

d)

D. công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

23.

Câu 23: Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là:

a)

 A. Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

b)

B. Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

c)

C. Thanh Hóa, Vinh, Huế

d)

D. Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

24.

Câu 24: Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế

b)

B. Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh

c)

C. Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình

d)

D. Quảng Bình, Quảng Trị, Huế

25.

Câu 25: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

      D. 10

26.

Câu 26: Tổ yến là một nguồn lợi kinh tế đặc biệt của các tỉnh vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tập trung ở đâu?

a)

A. Đảo Lý Sơn, quần đảo Hoàng Sa.

b)

B. Đảo Phú Quý, quần đảo Trường Sa.

c)

C. Cù Lao Chàm, đảo Cồn Cỏ, Cù lao Ré.

d)

D. Các đảo từ Khánh Hòa ra đến Quảng Nam.

27.

Câu 27: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc .

a)

A. Tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi.

b)

B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.

c)

C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

d)

D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.

28.

Câu 28: Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

B. vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

C. Ca trù, quan họ Bắc Ninh

d)

D. Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn

29.

Câu 29: Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

A. vùng đồng bằng có độ dốc lớn

b)

B. quỹ đất nông nghiệp hạn chế

c)

C. Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn

d)

D. Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều

30.

Câu 30: Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở Duyên Hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh:

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Bình Thuận

c)

C. Khánh Hòa

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu

31.

Câu 31: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

A. Vàng

b)

B. Cát thuỷ tinh

c)

C. Titan

d)

D.  Nước khoáng.

32.

Cho bảng số liệu sau: MỘT SỐ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

 Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:

a)

A. Sản lượng đàn bò tăng liên tục.

b)

B. Sản lượng thủy sản tăng liên tục.

c)

C. Sản lượng đàn bò giảm liên tục.

d)

D. Sản lượng thủy sản giảm liên tục.

33.

Câu 33: Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm:

a)

A. Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

B. Địa hình cao nguyên xếp tầng.

c)

C. Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

d)

D. Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.

34.

Câu 34: Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

A. Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

b)

B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

c)

C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

d)

D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

35.

Câu 35: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là:

a)

A. Ba dan

b)

B. Mùn núi cao

c)

C. Phù sa

d)

D. Phù sa cổ.

36.

Câu 36: Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

A. Bô xit

b)

B. Vàng

c)

C. Kẽm

d)

D. Than đá

37.

Câu 37: Ý nào sau đây không đúng khi nói về khó khăn trong nông nghiệp của Tây Nguyên

a)

A. Thiếu nước tưới vào mùa khô

b)

B. Thiếu lao động có kinh nghiệm trồng và chế biến nông sản

c)

C. Giá cả nông sản bấp bênh

d)

D. Thiếu các nhà máy được trang bị cơ sở vật chất tốt

38.

Câu 38: Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là:

a)

A. Cao su.

b)

B. Cà phê.

c)

C. Ca cao.

d)

D. Hồ tiêu.

39.

Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ TỈ LỆ DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN SO VỚI CẢ NƯỚC (CẢ NƯỚC=100%

 

        Nhận định nào sau đây là không đúng:

a)

A. Diện tích cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước.

b)

B. Sản lượng cà phê của Tây Nguyên lớn nhất cả nước.

c)

C. Diện tích cà phê của Tây Nguyên tăng qua các năm.

d)

D. Sản lượng cà phê của Tây Nguyên giảm qua các năm.

40.

Câu 40 : Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí.

a)

A. Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.

b)

B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ.

c)

C. Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.

d)

D. Trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam.

41.

Câu 41 : Nghề thủ công của các dân tộc Thái, Tày là.

a)

A. Làm đồ gốm.

b)

B. Dệt thổ cẩm.

c)

C. Khảm bạc.

d)

D. Trạm trổ.

42.

Câu 42: Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt.

a)

A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

b)

B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

c)

C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.

d)

D. Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

43.

Câu 43: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả.

a)

A. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.

b)

B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.

c)

C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.

d)

D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.

44.

Câu 44 : Đặc trưng của quá trình đổi mới nền kinh tế nước ta là.

a)

A. Tăng quyền quản lí thị trường của nhà nước.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Nền kinh tế nhiều thành phần bị thu hẹp.

d)

D. Mở rộng nền kinh tế đối ngoại.

45.

Câu 45 : Việc tăng cường xây dựng thủy lợi ở nước ta nhằm mục đích.

a)

A. Tăng cường nguồn nước tưới vào mùa khô.

b)

B. Tăng năng xuất và sản lượng cây trồng.

c)

C. Phát triển nhiều giống cây trồng mới.

d)

D. Dễ dàng áp dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp.

46.

Câu 46: Nhân tố quan trọng tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta là.

a)

A. Điều kiện tự nhiên - xã hội.

b)

B. Điều kiện tự nhiên.

c)

C. Điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

D. Điều kiện tự nhiên và kinh tế.

47.

Câu 47: Sự giảm tỉ trọng của cây lương thực cho thấy ngành trồng trọt nước ta đang.

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

B. Phát triển đa dạng cây trồng.

c)

C. Tận dụng triệt để tài nguyên đất.

d)

D. Phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới.

48.

Câu 48: Rừng phòng hộ có chức năng.

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, bảo vệ môi trường.

b)

B. Phòng chống thiên tai và bảo vệ môi trường.

c)

C. Bảo vệ hệ sinh thái, chống xói mòn đất.

d)

D. Bảo vệ các giống loài quý hiếm, phòng chống thiên tai.

49.

Câu 49: Quan sát lược đồ cho biết; vùng Bắc Trung Bộ có tiềm năng để phát triển các ngành kinh tế.

a)

A. Khai thác chế biến khoáng sản.

b)

B. Phát triển kinh tế đa ngành.

c)

C. Phát triển ngành du lịch.

d)

D. Đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản.

50.

Câu 50: Dựa vào lược đồ vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa.

a)

A. Phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng

b)

B. Cầu nối giữa các vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam của đất nước.

c)

C. Thuận lợi khai thác kinh tế biển đảo.

d)

D. Phát huy thế mạnh của các cửa khẩu sang đất nước Lào

51.

Câu 51: Để khắc phục những khó khăn về nông nghiệp, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã có những giải pháp.

a)

A. Mở rộng diện tích đất trồng cây công nghiệp, trồng rừng phòng hộ.

b)

B. Xây dựng hồ chứa nước chống hạn phòng lũ, trồng rừng phòng hộ.

c)

C. Đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu hải sản, bảo vệ môi trường.

d)

D. Thâm canh tăng diện tích cây trồng, xây dựng hệ thống tưới tiêu.

52.

Câu 52: Để thay đổi diện mạo kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên nhà nước ta có các dự án.

a)

A. Đưa du lịch trở thành ngành kinh tế động lực.

b)

B. Xóa đói giảm nghèo, khai thông đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Phát triển thủy điện, nâng cấp hệ thống giao thông đường bộ Đông - Tây.

d)

D. Nâng cao mặt bằng dân trí, giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

53.

Câu 53: Dựa vào bảng số liệu trên, dạng biểu đồ cần vẽ thích hợp nhất là.

a)

A. Biểu đồ miền.

b)

B. Biểu đồ tròn.

c)

C. Biểu đồ đường.

d)

D. Biểu đồ cột

54.

Câu 54: Dựa vào bảng số liệu ta thấy; khi dân số tăng nhanh làm cho bình quân lương thực theo đầu người từ năm 1996 -> 2002 có xu hướng.

a)

A. Tăng rất nhanh.

b)

B. Tăng rất chậm.

c)

C. Tăng đều giữa các năm.

d)

D. Có xu hướng giảm.

55.

Câu 55: Việc phát triển kinh tế - xã hội, vùng trung du - miền núi Bắc Bộ cần kết hợp.

a)

A. Khai thác chế biến khoáng sản, phân bố lại dân cư.

b)

B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư.

c)

C. Khai thác thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

d)

D. Nâng cao mặt bằng dân trí kết hợp trồng và bảo vệ rừng.

56.

Câu 56: Trong giai đoạn hiện nay, chính sách phát triển công nghiệp có vai trò quan trọng nhất là.

a)

A. Khuyến khích đầu tư trong và ngoài nước.

b)

B. Đổi mới cơ chế quản lí và chính sách kinh tế đối ngoại.

c)

C. Gắn liền với việc phát triển kinh tế nhiều thành phần.

d)

D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

57.

Câu 57: Nước ta có dân số đông, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực - thực phẩm sẽ có ý nghĩa quan trọng nhất.

a)

A. Đảm bảo an ninh lương thực.

b)

B. Thúc đẩy công nghiệp hóa.

c)

C. Đa dạng hóa các sản phẩm trong nông nghiệp.

d)

D. Tạo nguồn hàng xuất khẩu.

58.

Câu 58: Xây dựng thủy lợi là biện pháp hàng đầu thâm canh nông nghiệp nước ta nhằm.

a)

A. Thay đổi cơ cấu mùa vụ, cải tạo đất, nâng cao năng xuất.

b)

B. Phát triển đa dang cây trồng, nâng cao năng xuất.

c)

C. Nâng cao năng xuất cây trồng, mở rộng diện tích đất canh tác.

d)

D. Cung cấp nước tưới - tiêu, cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác.

59.

Câu 59: Để bảo vệ địa hình, tài nguyên đất vùng trung du - miền núi Bắc Bộ phát triển theo hướng.

a)

A. Mô hình nông - lâm kết hợp.

b)

B. Trồng rừng phòng hộ vùng núi cao.

c)

C. Khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng.

d)

D. Tăng cường công tác "Phủ xanh đất trống, đồi trọc"

60.

Câu 60: Đối với nền kinh tế - xã hội ngoại thương có tác dụng.

a)

A. Giải quyết đầu ra cho sản phẩm, đổi mới công nghệ, mở rộng sản xuất đại trà.

b)

B. Giải quyết đầu ra cho sản phẩm, cải thiện đời sống nhân dân, đổi mới công nghệ.

c)

C. Giải quyết đầu ra cho sản phẩm, nâng cao chất lượng sản phẩm, đổi mới công nghệ.

d)

D. Giải quyết đầu vào cho sản phẩm, đổi mới công nghệ, mở rộng sản xuất đại trà.