Font size
WorksheetsKHỈ VUI VẺ 1 BÀI 1+2 LỚP 12
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Pháp luật do chủ thể nào dưới đây ban hành?
Do nhà nước ban hành.
Do cá nhân ban hành.
Do địa phương ban hành.
Do cơ quan, tổ chức ban hành.
Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và luôn được bảo đảm thực hiện bằng
quyền lực Nhà nước.
quyền lực của tổ chức chính trị.
sức mạnh của nhân dân.
sức mạnh của giá trị đạo đức.
Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân
Bảo vệ quyền, lợi ích và nghĩa vụ của công dân
Bảo vệ quyền, nghĩa vụ,nhu cầu, lợi ích của công dân.
Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là
thực hiện pháp luật.
phổ biến pháp luật.
tư vấn pháp luật.
giáo dục pháp luật.
Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ
chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng
trong kinh doanh.
trong lao động.
trong tài chính.
trong tổ chức.
Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình nghĩa là vợ chồng cần phải thực hiện hành vi nào sau đây?
Tôn trọng lẫn nhau.
Từ bỏ tài sản chung.
Vợ nghe lời chồng.
Hạn chế giao tiếp.
Bất kỳ công dân nào, nếu đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều phải nộp thuế, bảo vệ Tổ quốc. Điều này thể hiện
công dân bình đẳng về nghĩa vụ.
công dân bình đẳng về quyền.
công dân bình đẳng về cơ hội.
công dân bình đẳng về trách nhiệm.
Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật của mình là một trong những
mục đích của trách nhiệm pháp lí.
ý nghĩa của trách nhiệm pháp lí.
chức năng của trách nhiệm pháp lí.
khái niệm của trách nhiệm pháp lí.
Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Những hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm
kỉ luật.
hình sự.
dân sự.
hành chính.
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
Đây là gì?
(a)
