wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 8 lần 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi   

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành.

2.
a)

Tứ giác DEBF là hình bình hành

b)

Tứ giác AEFD là hình thoi

c)

Tứ giác EBCF là hình vuông 

d)

Tứ giác DEBF là hình bình hành và tứ giác AEFD là hình thoi.

3.
a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi   

c)

Hình vuông

d)

Tất cả đều sai.

4.

Hãy chọn câu sai. 

Hình chữ nhật có

a)

Bốn góc bằng nhau

b)

Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Các cạnh đối bằng nhau

5.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

b)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng. 

Hình thang cân ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = BC

b)

AC = BD

c)

BC = CD

d)
7.

Hãy chọn câu trả lời đúng. 

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = BC

b)

AC = BD

c)

BC = CD

d)

AC⊥ BD

8.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình thang vuông

9.

Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được

a)

3(x – 3y)2              

b)

(x – 3y)(3x + 9y)       

c)

(x – 3y) + (3 – 9y)     

d)

(x – 3y) + (3x – 9y)

10.

Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được

a)

(x – y)(5x + 1)

b)

5x(x – y)

c)

(x – y)(5x – 1)

d)

(x + y)(5x – 1)

11.

Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0

a)

x = 2; x = 13\frac{-1}{3}  

b)

x = - 2; x = 13\frac{1}{3}  

c)

x = 2; x = 3

d)

x = 2; x = 13\frac{1}{3}  

12.

Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0

a)

x = 3; x = 12\frac{-1}{2}  

b)

x = -3; x = 12\frac{-1}{2}  

c)

x = 3; x = 12\frac{1}{2}  

d)

x = -3; x = 12\frac{1}{2}  

13.

Chọn câu sai.

a)

x2 – 6x + 9 = (x – 3)2           

b)

4x2 – 4xy + y2 = (2x – y)2

c)

x2+x+14=(x+12)2x^2+x+\frac{1}{4}=\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

d)

-x2 – 2xy – y2 = -(x – y)2

14.

Kết quả của phép chia 15x3y4 : 5x2y2 là

a)

3xy2    

b)

-3x2y     

c)

5xy        

d)

15xy2

15.

Chia đơn thức (-3x)5 cho đơn thức (-3x)2 ta được kết quả là

a)

-9x3   

b)

9x3        

c)

27x3       

d)

-27x3

16.

Kết quả của phép chia (2x3 – x2 +10x) : x là

a)

x2 – x + 10

b)

2x2 – x + 10

c)

2x2 – x – 10

d)

2x2 + x + 10

17.

Trong các khai triển hằng đẳng thức sau, khai triển nào sai?

a)

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2   

b)

(A – B)3 = A3 – 3A2B – 3AB2 + B3

c)

A2 – B2 = (A – B)(A + B)    

d)

A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

18.

Phân thức  xác định khi?

a)

B ≠ 0

b)

B ≥ 0

c)

B ≤ 0

d)

A = 0

19.

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức  AB\frac{A}{B}   và CD\frac{C}{D}   bằng nhau khi?

a)

A. B = C. D   

b)

A. C = B. D

c)

A. D = B. C   

d)

A. C < B. D

20.

Chọn đáp án đúng?

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Tất cả đều đúng.