wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

2.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.             

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn

d)

Ngôi nhà.

3.

Có thể phân biệt các loại tế bào khác nhau nhờ những đặc điểm bên ngoài nào?

a)

Hình dạng và màu sắc.

b)

Thành phần và cấu tạo.

c)

Kích thước và chức năng.             

d)

Hình dạng và kích thước.

4.

Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây?

a)

Chiếc lá.           

b)

Bông hoa.

c)

Con dao.             

d)

Con cá.

5.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

6.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá.                    

b)

Tế bào vảy hành.

c)

Tế bào mô giậu.                    

d)

Tế bào vi khuẩn.

7.

Cho các nhận định sau:

(1) Các loại tế bào đều có hình đa giác.

(2) Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

(3) Hầu hết các tế bào có thể quan sát được bằng mắt thường.

(4) Lớp biểu bì vảy hành được cấu tạo từ tế bào còn lá hành thì không.

Nhận định nào về tế bào là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Tỉ lệ S/V lớn có tác dụng gì với vi khuẩn?

a)

Tế bào phân chia ít lần hơn nhưng số lượng nhiều hơn.

b)

Tế bào có thể rút ngắn thời gian phân chia.

c)

Tế bào nhanh được thay mới hơn nhưng tốc độ sinh trưởng chậm hơn.

d)

Tế bào sinh trưởng nhanh, phân chia mạnh, số lượng tế bào tăng nhanh.

9.

Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?

a)

Mô.                   

b)

Tế bào.              

c)

Biểu bì.             

d)

Bào quan.

10.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.

b)

Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết.

c)

Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau.

d)

Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau.

11.

Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Màng tế bào.               

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.              

d)

Nhân/vùng nhân

12.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.              

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.             

d)

Vùng nhân

13.

Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Màng nhân.                 

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào.                 

d)

Hệ thống nội màng

14.

Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?

a)

Ti thể.               

b)

Không bào.       

c)

Ribosome.                  

d)

Lục lạp.

15.

Mèo con lớn lên nhờ quá trình nào?

a)

Sinh trưởng của tế bào.                   

b)

Sinh sản của tế bào.

c)

 Sinh trưởng và sinh sản của tế bào.

d)

Sinh trưởng và thay mới của tế bào.

16.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Màu sắc.                                        

b)

Kích thước.

c)

Số lượng tế bào tạo thành.            

d)

Hình dạng.

17.

Cho các sinh vật sau:

(1) Tảo lục                                          (4) Tảo vòng

(2) Vi khuẩn lam                                 (5) Cây thông

(3) Con bướm

Các sinh vật đơn bào là?

a)

(1), (2).              

b)

(5), (3).              

c)

(1), (4).              

d)

(2), (4).

18.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm?

a)

Hệ rễ và hệ thân.                   

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ.                   

d)

Hệ cơ và hệ thân

19.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.

b)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới.

c)

Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài.

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới.

20.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh.        

b)

Nguyên sinh.              

c)

Nấm.                

d)

Thực vật.