Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 12 27.12

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

sự ấn tượng (n)- kèm giới từ

(a)  

2.

gây ấn tượng (v)

(a)  

3.

kêu gọi (phr.verb)

(a)  

4.

trung thực (adj)

(a)  

5.

sự lo lắng (n)

(a)  

6.

vị trí trống (n)

(a)  

7.

ứng cử viên (n)

(a)  

8.

phẩm chất (n)

(a)  

9.

tập trung vào (v)

(a)  

10.

CV, sơ yếu lí lịch (n)

(a)  

11.

phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn

(a)  

12.

người được phỏng vấn (n)

(a)  

13.

người phỏng vấn (n)

(a)  

14.

người nhiệt tình (n)

(a)  

15.

disadvantage =?

(a)  

16.

chuẩn bị cho (v)-kèm giới từ

(a)  

17.

về mặt

(a)  

18.

dọn nhà đến (phr.verb)

(a)  

19.

dọn nhà đi (phr.verb)

(a)  

20.

lí do cho (n)-kèm giới từ

(a)  

21.

ghi nhanh (v)

(a)  

22.

sự tồn tại (n)

(a)  

23.

nộp đơn đến ai (v)

(a)  

24.

nộp đơn (xin việc) (v)

(a)  

25.

đơn/ sự áp dụng (n)

(a)  

26.

người nộp đơn (n)

(a)  

27.

khu vực trong trường học (n)

(a)  

28.

sự cô đơn (n)

(a)  

29.

đổ lỗi điều gì cho ai (v)

(a)  

30.

khiển trách ai về điều gì (v)

(a)  

31.

disappointing (adj)=?

(a)  

32.

sáng tạo (adj)

(a)  

33.

always (adv)

(a)  

34.

tốt nghiệp từ (v)-kèm giới từ

(a)  

35.

completely =?

(a)  

36.

friend =?

(a)  

37.

giấy khai sinh (n)

(a)  

38.

thẻ CMND (n)

(a)  

39.

thư giới thiệu (n)

(a)  

40.

giấy báo nhập học (n)

(a)  

41.

giáo dục đại học (n)

(a)  

42.

nơi ăn ở (n)

(a)  

43.

sự thành thạo (n)

(a)  

44.

thông tin them (n)

(a)  

45.

bận rộn (adj)-kèm giới từ

(a)  

46.

viết tắt của từ (phr.verb)

(a)  

47.

viết tắt, tóm lại (phr.verb)

(a)  

48.

từ 5 đến 16 tuổi

(a)  

49.

vào năm 5 tuổi

(a)  

50.

cuối tháng

(a)  

51.

chương trình học (n)

(a)  

52.

giáo dục phổ thông (n)

(a)  

53.

obligatory =?(adj)-kèm giới từ

(a)  

54.

compulsion=? (n)

(a)  

55.

tùy, không bắt buộc (adj)

(a)  

56.

chia ra thành (v)-kèm giới từ

(a)  

57.

môn chính (n)

(a)  

58.

nhà trẻ (n)

(a)  

59.

mẫu giáo (n)

(a)  

60.

chi phí học tập (n)

(a)  

61.

học kì (2 từ) (n)

(a)  

62.

bắt buộc (v) (cụm từ)

(a)  

63.

sóng/ vẫy tay (n/v)

(a)  

64.

gật đầu (v)

(a)  

65.

vỗ tay (v)

(a)  

66.

tiến gần tới/ phương pháp tiếp cận (v/n)

(a)  

67.

lên (phương tiện giao thông) (v)

(a)  

68.

xuống (phương tiên giao thông) (v)

(a)  

69.

tình cơ gặp (v)

(a)  

70.

giơ tay (v)

(a)  

71.

phấn khích

(a)  

72.

thảo luận (v)

(a)  

73.

tính ra, tìm ra (v)

(a)  

74.

for example=?

(a)  

75.

ngay lập tức

(a)  

76.

trước mắt

(a)  

77.

tố cáo

(a)  

78.

mỉa mai, châm biến (v)

(a)  

79.

dáng điệu (n)

(a)  

80.

cử chỉ (n)

(a)  

81.

manh mối (n)

(a)  

82.

biểu lộ (v)

(a)  

83.

ngắn gọn (adj)

(a)  

84.

tuyệt (adj)

(a)  

85.

kinh khủng (adj)

(a)  

86.

chỉ vào (v)-kèm giới từ

(a)  

87.

help=? (n)

(a)  

88.

không trang trọng (adj)

(a)  

89.

phản đối (v)- kèm giới từ +?

(a)  

90.

thu hút sự chú ý (2 từ) (v)

(a)  

91.

đến trước, đứng trước, xảy ra trước (v)

(a)  

92.

sự lôi cuốn về ngoại hình (n)

(a)  

93.

liên quan tới (v)-kèm giới từ

(a)  

94.

tin cậy vào ai (v) -kèm giới từ

(a)  

95.

từ chối (v)

(a)  

96.

sự bắt buộc (n)

(a)  

97.

quyết đinh làm gì (v)- ghi rõ công thức

(a)  

98.

quyết định về cái gì (v)- ghi rõ công thức

(a)  

99.

kế hoạch (n)

(a)  

100.

tổ tiên (n)

(a)  

101.

đồng nghĩa, tương đương (adj)

(a)  

102.

hy sinh điều gì cho ai

(a)  

103.

thái độ đối với (n) - kèm giới từ

(a)  

104.

đồng ý với (v)-kèm giới từ

(a)