wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8 - 2

Total questions: 24

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng vật lý là:

a)

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

b)

Hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác

c)

Hòa tan nước muối

d)

Đốt cháy KMnO4

2.

Nguyên tử nhẹ nhất là

a)

hiđro.

b)

oxi

c)

cacbon

d)

sắt

3.

Trong 24 gam MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

a)

2,6.1023 phân tử  

b)

3.1023 phân tử

c)

3,6.1023 phân tử    

d)

4,2.1023 phân tử

4.

Trong  một nguyên tử

a)

số proton = số nơtron

b)

số electron = số nơtron

c)

số electron = số proton

d)

số electron = số proton + số nơtron

5.

Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là

a)

3H

b)

3H2

c)

2H3

d)

H3

6.

Trong 1 mol CO2  có bao nhiêu phân tử?

a)

6.1023

b)

9.1023

c)

12.1023

d)

15.1023

7.

Vành xe đạp bằng sắt bị phủ 1 lớp gỉ là chất rắn màu đỏ. Hiện tượng này là:

a)

Hiện tượng hóa học

b)

Hiện tượng vật lí

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

8.

Cho sắt tác dụng với axit clohidric thu được 3, 9 g muối sắt và 7,2 g khí bay lên. Tổng khối lượng chất phản ứng

a)

11,1 g

b)

12,2 g

c)

11 g

d)

12,22g

9.

Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào

a)

Ngâm trong nước

b)

Ngâm trong rượu

c)

Ngâm trong dầu hỏa

d)

Bỏ vào lọ đậy kín

10.

Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

CO2, H2, O3.

b)

SO2, Cl2, N2.

c)

NO2, H2, SO3.

d)

NH3, H2, CH4.

11.

Chọn đáp án đúng

Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn?

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Cả 2 loại hạt

d)

Không có hạt nào

12.

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng: Na + O2 ---> Na2O?

a)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2

b)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1

c)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2

d)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1

13.

Tính thể tích của oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,1 gam P, biết phản ứng sinh ra chất rắn P2O5.

a)

1,4 lít.

b)

2,24 lít.

c)

3,36 lít

d)

2,8 lít.

14.

Chọn đáp án sai

a)

Hiện tượng vật lí là hiện tượng biến đổi mà vẫn giữ nguyên chất ban đầu

b)

Hiện tượng hóa học là là hiện tượng biến đổi tạo ra chất mới

c)

Thủy triều dâng là hiện tượng hóa học

d)

Băng tan là hiện tượng vật lí

15.

Số mol phân tử N2 có trong 280 gam khí Nitơ là

a)

9 mol

b)

10 mol

c)

11 mol

d)

12 mol

16.

Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất?

a)

Khí cacbonic do hai nguyên tố tạo nên là C, O.

b)

Than chì do nguyên tố C tạo nên.

c)

Axit clohiđric do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl.

d)

Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên H, O.

17.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Kali clorua KCl2

b)

Kali sunfat K(SO4)2.

c)

Kali sunfit KSO3

d)

Kali sunfua K2S.

18.

Thể tích 1 mol của hai chất khí bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ

b)

cùng áp suất

c)

cùng nhiệt độ và khác áp suất

d)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

19.

Chất nào sau đây nặng hơn không khí?

a)

SO2

b)

H2

c)

CH4

d)

N2

20.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi. Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

A. 21,6

B. 16,2

C. 18,0

D. 27,0

a)

21,6

b)

16,2

c)

18

d)

27

21.

Khối lượng và thể tích (ở đktc) của CO2 có trong 0,5 mol khí CO2 là:

a)

22 gam và 11,2 lít

b)

22 gam và 1,12 lít

c)

11 gam và 11,2 lít

d)

11 gam và 1,12 lít

22.

Thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Fe có trong hợp chất Fe2O3 là

a)

70%

b)

30%

c)

40%

d)

60%

23.

Hợp chất A có khối lượng mol là 94, có thành phần các nguyên tố là: 82,98% K; còn lại là oxi. Công thức hoá học của hợp chất A là

a)

KO2

b)

KO

c)

K2O

d)

KOH

24.

Khí A có công thức dạng RO2. Biết dA/KK = 1,5862. Hãy xác định công thức của khí A.

a)

SO2

b)

NO2

c)

CO2

d)

H2O