wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I hóa 8

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử khối của Mg(NO3)2 là:

a)

86đvC

b)

148 đvC

c)

100 đvC

d)

132 đvC

2.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Dãy các chất tinh khiết là:

A. Nước cất, đồng nguyên chất.

B. Nước muối, tinh thể muối ăn.

C. Nước khoáng, nước biển.

D. Nước cất, thép, tinh thể đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Số……..là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học

a)

Nơtron và electron

b)

Electron

c)

Proton

d)

Notron

9.

Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

b)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

c)

Kích thước của phân tử.

d)

Hình dạng của phân tử.

10.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn hợp chất?

a)

Fe(NO3)3, NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

N2,NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

11.

Hợp chất A trong phân tử gồm có 1X, 1S, 4O liên kết với nhau (X là nguyên tố chưa biết). Biết PTK của A nặng gấp 5 lần PTK của khí Oxi. Tìm CTHH của A

a)

CaSO4

b)

MgSO4.

c)

FeSO4.

d)

CuSO4.

12.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây?

a)

Ca3(PO4)3.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Ca2(PO4)2.

d)

CaPO4.

13.

Cho biết:

- Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố X với nhóm (PO4) hoá trị III là XPO4.

- Công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nhóm nguyên tử Y với H là H3Y.

Công thức hoá học của hợp chất tạo nên từ X và Y là

a)

X2Y.

b)

XY2.

c)

X2Y3.

d)

XY.

14.

Cách viết "3 Ca" chỉ ý gì?

a)

Ba nguyên tử Canxi

b)

Ba nguyên tố Canxi

c)

Ba nguyên tử Cacbon

d)

Ba nguyên tố Cacbon

15.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron và proton

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

16.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 .Biết phân tử khối là 120 đvC. Xác định kim loại M (S=32, O=16)

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Bạc

17.

Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 34. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Nguyên tố X là

a)

Cl

b)

Mg

c)

Ne

d)

Na

18.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Tính chất nào của chất trong số các tính chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không cần dụng cụ đo hay làm thí nghiệm:

a)

Dẫn nhiệt, dẫn điện.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Tính tan trong nước.

d)

Màu sắc.

20.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt:

a)

n, p và e

b)

e và p

c)

n và e

d)

p và n.