wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nguyên tố phân nhóm VIIIB

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố đặc trưng cho phân nhóm VIIIB trong bài thí nghiệm gồm:

a)

Fe (sắt), Co (cobalt), Ni (Niken)

b)

Fe, Pt (Platin), Ni

c)

Fe, Ni, Cu, Co

d)

Fe, Co, Ni, Pt

2.

Phân nhóm VIIIB có bao nhiên nguyên tố:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

3

3.

Cho các nguyên tố sau: Fe (Sắt), Co (cobalt), Ni (Niken), Ru (ruteni), Rh (Rodi), Pd (Paladi), Os (Osmi), Ir (Iridi), Pt (Platin). Nguyên tố nào không thuộc phân nhóm VIIIB

a)

Pt

b)

Os

c)

Pd

d)

Ir

e)

Không có nguyên tố nào

4.

Phân nhóm VIIIB có mấy cột trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

3 nguyên tố: Fe (sắt), Co (cobalt), Ni (niken) được gọi chung là

a)

Các nguyên tố họ sắt

b)

Các nguyên tố phân nhóm VIIIB

c)

Các nguyên tố bán dẫn

d)

Các nguyên tố phi kim

6.

3 nguyên tố: Fe (sắt), Co (cobalt), Ni (niken) có số oxi hóa điển hình là

a)

+2, + 3

b)

+2, +3, +8

c)

+2, +8

d)

+3, +8

7.

Làm thế nào để xác định tính khử của Fe (2+)

a)

Cho hợp chất Fe (2+) phản ứng với tác nhân oxi hóa

b)

Cho hợp chất Fe (2+) phản ứng với tác nhân kiềm

c)

Cho hợp chất Fe (2+) phản ứng với acid

d)

Cho hợp chất Fe (2+) phản ứng với muối

8.

Làm thế nào để điều chế Fe (OH)2?

a)

Kiềm hóa muối sắt Fe (+2) tương ứng

b)

Acid hóa muối sắt Fe (+2) tương ứng

c)

Khử hóa muối sắt Fe (+2) tương ứng

d)

Oxi hóa muối sắt Fe (+2) tương ứng

9.

Làm thế nào để chuyển Fe(OH)2 thành Fe(OH)3?

a)

Oxi hóa Fe(OH)2

b)

Khử hóa Fe(OH)2

c)

Fe(OH)2 tác dụng với oxi không khí

d)

Thủy phân Fe(OH)2

10.

Trong bài thí nghiệm này, làm thế nào để phân biệt Fe(OH)2 và Fe(OH)3?

a)

Dựa vào màu sắc của dung dịch

b)

Dựa vào màu sắc của kết tủa

c)

Dựa vào khả năng oxi hóa

d)

Dựa vào khả năng khử

11.

Fe(OH)2 và Fe(OH)3 hình thành trong pha nước có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đều là kết tủa dạng keo có màu sắc giống nhau

b)

Đều là kết tủa có màu sắc giống nhau

c)

Tính chất hóa học giống nhau

d)

Tính chất vật lý giống nhau

e)

Đều là kết tủa dạng keo có màu sắc khác nhau

12.

Phản ứng thủy phân FeCl3 (thí nghiệm 3) xảy ra trong môi trường gì?

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Oxi hóa - khử

13.

Trong phản ứng thủy phân FeCl3 (thí nghiệm 3) sản phẩm thủy phân là gì?

a)

Fe(OH)3

b)

FeCO3

c)

Fe2(CO3)3

d)

[Fe(H2O)6]Cl3

e)

FeOHCO3

14.

Làm thế nào để điều chế Co(OH)2, Ni (OH)2?

a)

Acid hóa muối Co (2+)/Ni(2+) tương ứng

b)

Kiềm hóa muối Co (2+)/Ni(2+) tương ứng

c)

Oxi hóa muối Co (2+)/Ni(2+) tương ứng

d)

Khử hóa muối Co (2+)/Ni(2+) tương ứng

15.

Co(OH)2 điều chế ra trong bài thí nghiệm có trạng thái và màu gì?

a)

Kết tủa keo màu xanh da trời sau đó chuyển sang màu hồng nhạt

b)

Kết tủa keo màu xanh da trời

c)

Kết tủa màu nâu

d)

Kết tủa màu xám

16.

Làm thế nào để xác định tính lưỡng tính của Co(OH)2?

a)

Cho phản ứng với acid loãng và kiềm đặc

b)

Cho phản ứng với acid loãng và kiềm loãng

c)

Cho phản ứng với acid đặc và kiềm đặc

d)

Cho phản ứng với acid đặc và kiềm loãng

17.

Ion Ni (2+) có màu gì?

a)

Màu lục

b)

Màu hồng

c)

Màu xanh da trời

d)

Màu xanh rêu

18.

Ion Co (2+) có màu gì?

a)

Màu lục

b)

Màu hồng

c)

Màu xanh da trời

d)

Màu xanh rêu

19.

Ion Fe (2+) trong dung dịch có màu gì?

a)

Màu vàng nhạt

b)

Màu nâu đỏ

c)

Màu xanh nhạt

d)

Không màu

20.

Ion Fe (3+) trong dung dịch có màu gì?

a)

Màu vàng nhạt

b)

Màu nâu đỏ

c)

Màu xanh

d)

Không màu