WorksheetsÔn tập Địa Lý
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Cấu tạo bên trong Trái Đất theo thứ tự từ trong ra ngoài là
A. Nhân – Manti – Vỏ Trái Đất.
B. Vỏ Trái Đất – Manti – Nhân.
C. Manti – Nhân – Vỏ Trái Đất.
D. Nhân – Vỏ Trái Đất – Manti.
Câu 2. Câu tục ngữ “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, ngày tháng mười chưa cười đã tối” đề cập đến hiện tượng nào?
A. Mùa trên Trái Đất.
B. Thời vụ sản xuất nông nghiệp
C. Ngày – đêm dài ngắn theo mùa.
D. Sự chênh lệch ngày – đêm khác nhau ở các vĩ độ.
Câu 3. Lãnh thổ Việt Nam nằm trong địa mảng nào dưới đây?
A. Mảng Phi
B. Mảng Âu-Á.
C. Mảng Ấn Độ – Ô-xtrây-li-a.
D. Mảnh Thái Bình Dương
Câu 4. Dạng địa hình nào do quá trình nội sinh tạo nên?
A. Đồng bằng ven biển
B. Cồn cát ven biển.
C. Núi lửa.
D. Hang động đá vôi.
Câu 5. Núi lửa và động đất là hệ quả của
A. sự di chuyển các địa mảng.
B. Lực Cô-ri-ô-lít
C. sự chuyển động Trái Đất quanh Mặt Trời.
D. sự chuyển động Trái Đất quanh trục
Câu 6. Khi xảy ra động đất, hành động nào sau đây không phù hợp?
A. Không đi cầu thang máy
B. Chui xuống gầm bàn.
C. Trú ở góc nhà.
D. Tìm cách chạy ra khỏi nhà.
Câu 7. Khi có núi lửa phun trào, người dân sống ở gần khu vực núi lửa cần làm gì?
A. Gia cố nhà cửa thật vững chắc.
B. Nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực.
C. Chuẩn bị gấp các dụng cụ để dập lửa.
D. Đóng cửa ở yên trong nhà, tuyệt đối không ra khỏi nhà.
Câu 8. Trong thành phần của không khí, tỉ lệ của khí ô – xi là:
A. 78%.
B. 1%.
C. 87%.
D. 21%.
A
B
C
D
Câu 9. So với núi trẻ, núi già thường có:
A. độ cao lớn hơn.
B. sườn ít dốc hơn.
C. thung lũng hẹp hơn.
D. độ cao lớn hơn.
Câu 10. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày và đêm dài như nhau?
A. Các địa điểm nằm trên 2 vòng cực.
B. Ở 2 cực và vùng ôn đới.
C. Các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.
D. Các địa điểm nằm trên Xích đạo.
Câu 11. Vị trí của một điểm trên bản đồ (hoặc trên quả Địa cầu) được xác định là chỗ cắt nhau của:
A. đường kinh tuyến và vĩ tuyến bất kì.
B. đường kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc.
C. đường kinh tuyến và vĩ tuyến gốc.
D. đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó.
Câu 12. Dùng tỉ lệ cho biết đối với bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, 8cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu kilomet trên thực địa:
A. 200km.
B. 300km.
C. 400km.
D. 500km.
Câu 13. Khi khu vực giờ kinh tuyến số 0 là 1 giờ thì ở Thủ đô Hà Nội là:
A. 8 giờ.
B. 7 giờ.
C. 9 giờ.
D. 6 giờ.
Câu 14. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc:
A. trồng cây thực phẩm và chăn nuôi gia súc, gia cầm.
B. trồng cây công nghiệp và cây lương thực.
C. trồng cây lương thực và chăn nuôi gia súc.
D. trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn
Câu 15. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa
A. Cửa núi.
B. Miệng.
C. Dung nham.
D. Mắc-ma.
A
B
C
D
Câu 16. Các loại khoáng sản nào sau đây dùng làm nguyên liệu cho sản xuất nhiệt điện?
A. Than đá, dầu mỏ.
B. Thiếc, chì-kẽm
C. Đá quý, titan.
D. Nhôm, vàng.
Câu 17. Nguyên nhân của quá trình tạo núi là:
A. nội lực và ngoại lực kết hợp đồng thời
B. nội lực hoạt động liên tục và chủ yếu.
C. ngoại lực bào mòn các lớp trên bề mặt.
D. nội lực tạo nên núi, sau đó bị bào mòn.
Câu 18. Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:
A. Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.
B. Di chuyển rất chậm
C. Cố định vị trí tại một chỗ.
D. Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.
Câu 19. Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra:
A. Xây nhà chịu chấn động lớn.
B. Lập trạm dự báo
C. Nghiên cứu dự báo sơ tán dân.
D. Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất
Câu 20. Khoáng sản nhiên liệu không phải là
A. Mangan.
B. Khí đốt.
