NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 20: Ôn tập
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
HÌnh thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:
a)
b)
c)
2.
Số bánh ngọt là số chẵn hay số lẻ?
a)
Số chẵn
b)
Số lẻ
3.
Hãy chọn đáp án có số kẹo là SỐ LẺ ?
a)
b)
4.
Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
5.
Hãy chọn hình khác các hình còn lại ?
a)
b)
c)
d)
6.
Hình bên có bao nhiêu hình tròn ?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
7.
Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 16, 10, 18, 9
a)
9, 10, 16, 18
b)
18, 16, 10, 9
c)
16, 18, 10, 9
d)
10, 9, 16, 18
8.
Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 8, 15, 13, 17
a)
17, 15, 13, 8
b)
13, 8, 15, 17
c)
8, 13, 15, 17
d)
17, 15, 8, 13
9.
Các số sau là số chẵn hay số lẻ: 17, 9, 5
a)
Số chẵn
b)
Số lẻ
10.
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được dãy số giảm dần: 20, 18, ...., 13, 10
a)
19
b)
12
c)
9
d)
16
Reset
