wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước và số liền sau của 53 là những số nào?

a)

52 và 54

b)

52 và 53

c)

53 và 54

d)

54 và 55

2.

Số 86 có liền trước là số nào? Liền sau là số nào?

a)

85 và 86

b)

85 và 87

c)

86 và 87

d)

84 và 85

3.

Số liền trước số 20 là số nào?

a)

19

b)

21

c)

18

d)

22

4.

Chọn dấu (>,<,=) thích hợp.

30 ... 32

(a)  

5.

Số liền trước của 68 là số ?

a)

66

b)

67

c)

69

d)

70

6.

Tìm bông hoa ghi số bé nhất.

a)

30

b)

47

c)

69

d)

23

7.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

8.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

9.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

10.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

12.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

13.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

14.

Phép tính 7 + 5 có kết quả là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

15.

Tổng của 9 và 4 là:

a)

16

b)

15

c)

14

d)

13

16.

Những phép cộng có tổng bằng 16 là:

a)

9 + 7

b)

9 + 9

c)

7 + 9

d)

8 + 8

17.

18 - 9 - 9 =

a)

9

b)

0

c)

18

d)

6

18.

Tìm phép tính có hiệu bằng 6?

a)

11 - 6

b)

12 - 6

c)

13 - 6

d)

14 - 6

19.

Tìm các phép tính có hiệu lớn hơn 7?

a)

17 - 9

b)

16 - 9

c)

15 - 9

d)

17 - 8

20.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

21.

Đường gấp khúc ABCDE gồm mấy đoạn thẳng?

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

d)

6 đoạn thẳng

22.

Tìm tên gọi cho đường gấp khúc trên.

a)

Đường gấp khúc ACB

b)

Đường gấp khúc BCA

c)

Đường gấp khúc ABC

23.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

24cm

b)

24

c)

9cm

d)

9

24.

Đường gấp khúc MNPQ có:

a)

3 điểm và 3 đoạn thẳng

b)

4 điểm và 3 đoạn thẳng

c)

3 điểm và 4 đoạn thẳng

d)

4 điểm và 4 đoạn thẳng

25.

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là bao nhiêu cm?

a)

13cm

b)

15cm

c)

17cm

d)

16cm

26.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

30.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

31.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ? (Viết dưới kiểu đồng hồ 12 giờ)

a)

8 giờ

b)

9 giờ

c)

12 giờ

d)

10 giờ

32.

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

Việt xem bóng đá lúc 7 giờ tối.

a)
b)
c)
33.

Tìm đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

Rô-bốt vẽ tranh lúc 2 giờ chiều.

a)
b)
c)
34.

Chọn đồng hồ chỉ thời gian thích hợp với bức tranh:

a)
b)
35.

Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 tháng 2 là thứ mấy?

a)

Thứ Sáu

b)

Chủ nhật

c)

Thứ Bảy

d)

Thứ Hai

36.

Ngày thứ Hai đầu tiên của tháng 3 là ngày nào?

a)

1

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

a)

29

b)

28

c)

30

d)

31

38.

Nếu thứ Bảy tuần này là ngày Giải phóng miền Nam 30 tháng 4 thì thứ Bảy tuần trước là ngày nào?

a)

Ngày 9 tháng 4

b)

Ngày 31 tháng 4

c)

Ngày 23 tháng 4

d)

Ngày 16 tháng 4

39.

Nếu thứ Hai là ngày 11 tháng 4 thì Chủ nhật của tuần đó là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 10 tháng 4

b)

Ngày 16 tháng 4

c)

Ngày 24 tháng 4

d)

Ngày 17 tháng 4

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30, 27, 24, 21, ...

a)

22

b)

20

c)

19

d)

18