wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán cuôi tuan

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

2.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

3.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

4.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

5.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

6.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

7.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

8.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

9.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

10.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

12.

Tính : 15425 + 7861

(a)  

13.

Giá trị biểu thức : 24510 + 7645 : 5 =

(a)  

14.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

15.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

16.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

17.

3480 x 3

a)

10443

b)

10440

c)

10340

d)

9443

18.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta lấy ....................

a)

a. cạnh nhân cạnh

b)

b. chiều dài nhân với chiều rộng

c)

c. cạnh nhân 4

19.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy ....................

a)

a. cạnh nhân cạnh

b)

b. chiều dài cộng chiều rộng rồi tất cả nhân với 2

c)

c. cạnh nhân 4

d)

d. chiều dài nhân chiều rộng

20.

Mẹ mua 4 kilôgam táo giá 48000 đồng. Để mua được 3kg táo cần phải trả bao nhiêu tiền?

(a)  

21.

Mỗi giờ có 60 phút. Hỏi 13\frac{1}{3}  giờ là bao nhiêu phút?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

10

22.

Câu 8

Giảm 40 đi 2 lần bằng...?

a)

38

b)

30

c)

20

d)

22

23.

Tính nhẩm câu hỏi sao đây :

14000 – 8000 : 2

(a)  

24.

Đáp án của biểu thức là :

14523 – 24964 : 4

(a)  

25.

Bác Tư đạp xe đều trong 3 giờ thì được 45km. Hỏi nếu bác đạp xe đều như thế trong 4 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?

(a)  

26.

Một tấm bìa hình vuông có chu vi là 16 cm. Tính diện tích tấm bìa đó?

(a)  

27.

Một hình chữ nhật có chiều dai 2dm5cm , chiều rộng kém chiều dài 16 cm . Diên tích hình chữ nhật là :

4 lines
28.

Giá trị biều thức : 23780 - 10755 : 5

a)

2605

b)

21629

c)

22629

29.

Giá trị biểu thức : 17850 + 34795 : 5

(a)  

30.

Xe thứ nhất chở được 10032kg hàng. Xe thứ hai chở được số hàng bằng 13\frac{1}{3}   số hàng xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki - lô - gam hàng ?

(a)  

31.

Phép tính trên dư bao nhiêu ?

28921 : 4

a)

Dư 2

b)

Dư 3

c)

Dư 4

d)

Dư 1

32.

Đáp án của biểu thức là :

14523 – 24964 : 4

(a)  

33.

Tích của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số bé nhất có 2 chữ số là:

(a)  

34.

Tổng của số bé nhất có 5 chữ số và số bé nhất cso 3 chữ số khác nhau là :

(a)  

35.

Có 72l dầu đựng đều vào 8 can .Hỏi 135l dầu đựng đều vào bao nhiêu can như thế?

(a)  

36.

Một cửa hàng có 709 kg đường, đã bán đi 175 kg đường. Số đường còn lại chia đều vào các túi, mỗi túi 6kg . Hỏi có tất cả bao nhiêu túi đường?

(a)  

37.

Một tấm vải dài 48m. Lần đầu bán được 14\frac{1}{4}   số đường đó. Lần sau bán gấp 2 lần đầu.Hỏi lần sau bán được bao nhiêu mét vải?

(a)  

38.

Mẹ mua 4 kilôgam táo giá 48000 đồng. Để mua được 3kg táo cần phải trả bao nhiêu tiền?

4 lines
39.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

40.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

4 lines