NEW
Font size
Worksheetssử12
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1. Vấn đề nước Đức được thỏa thuận tại Hội nghị Ianta như thế nào
A. nước Đức phải chấp nhận tình trạng tồn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị và con đường phát triển khác nhau.
B. nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của quân đội đồng minh.
C. nước Đức phải trở thành một quốc gia thống nhất, hòa bình.
D. nước Đức sẽ trở thành một quốc gia độc lập thống nhất dân chủ và tập trung
A
B
C
D
Câu 2 . Thống nhất nào sau đây giữa các nước ký hiệp định Ianta là cơ sở để tiến tới duy trì một nền hòa bình an ninh thế giới sau chiến tranh?
A. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
B. thỏa thuận việc đóng quân tại các nước phát xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á.
C. thành lập tổ chức Liên Hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D. thực hiện những cam kết để Liên Xô tham gia chiến tranh chống Nhật.
A
B
C
D
Câu 3. Hội nghị Pôtxđam có ý nghĩa gì đối với việc hình thành trật tự thế giới sau chiến tranh
A. góp phần hoàn thiện, bổ sung cho những thỏa thuận của Hội nghị Ianta
B. tạo ra một cơ sở pháp lý để thực hiện phân chia thế giới.
C. là căn cứ để các nước thực hiện việc xây dựng phạm vi ảnh hưởng và phạm vi chiếm đóng
D. là cơ sở để phâAn chia phạm vi ảnh hưởng giữa Liên Xô và Mĩ.
A
B
C
D
Câu 4. Việc phân chia nước Đức sau chiến tranh gây nên hậu quả gì
A. tạo nên sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Cộng hòa Liên Bang Đức.
B. làm nước Đức bị phân chia thành hai quốc gia với hai chế độ xã hội khác nhau.
C. là cơ hội để các nước Tây Âu biến Cộng hòa Liên Bang Đức thành lực lượng xung kích để tấn công Liên Xô
D. làm chia rẽ vấn đề thống nhất dân tộc giữa các nước đồng minh của Liên Xô
A
B
C
D
Câu 5 . Thành viên sáng lập tổ chức Liên hợp quốc gồm
A. 35 nước. B. 48 nước. C. 50 nước. D. 55 nước.
A
B
C
D
Câu 6. Hiến chương Liên Hợp Quốc được thông qua tại Hội nghị nào
A. Hội nghị Ianta B. Hội nghị Xanphranxcô
C.Hội nghị Pôxđam D.Hội nghị Pari
A
B
C
D
Câu 7 . Cơ quan nào của Liên Hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các thành viên mỗi năm họp một lần
A. Ban thư ký. B. Hội đồng bảo an. C. Hội đồng quản thác. D. Đại hội đồng.
A
B
C
D
Câu 8 . Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc vào
A. tháng 9/1973 B. tháng 9/1976 C. tháng 9/1977 D. tháng 9/1975
A
B
C
D
Câu 9 . Hiện nay, Hội đồng bảo an Liên hợp quốc có bao nhiêu nước thành viên
A. 15 nước. B. 05 nước. C. 20 nước. D. 10 nước.
A
B
C
D
Câu 10 . Cơ quan nào của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới
A. Đại hội đồng B. Hội đồng Bảo an
C. Ban thư ký D. Hội đồng kinh tế và xã hội.
A
B
C
D
Câu 11 . Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của Liên Hợp quốc
A. thành viên 139 B. thành viên 149 C. thành viên 159 D. thành viên 16
A
B
C
D
Câu 12 . Hiến chương Liên Hợp quốc chính thức có hiệu lực vào thời gian nào
A. 24-11-1946 B. 24-11-1945 C. 24-10-1945 D. 24-11-1945
A
B
C
D
Câu 13 . Cơ quan hành chính của Liên hợp quốc là
A. Hội đồng Bảo an. B. Đại hội đồng.
C. Ban thư ký. D. Hội đồng quản thác.
A
B
C
D
Câu 14 . Việc Việt Nam là ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có ý nghĩa
A. tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế.
B. nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam trên trường thế giới.
C. nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế, chính trị của Việt Nam với các nước.
D. góp phần thúc đẩy việc nhanh chóng ký kết các hiệp định thương mại của nước ta.
A
B
C
D
Câu 15 . Số lượng thành viên của tổ chức LHQ ngày càng đông nói lên điều gì
A. Liên hợp quốc là một tổ chức có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy kinh tế.
B. LHQ ngày càng trở thành một tổ chức đáng tin cậy có vị trí cao trên trường quốc tế.
C. LHQ là một tổ chức đóng góp to lớn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.
D. Liên hợp quốc góp phần quan trọng trong thúc đẩy phát triển kinh tến, văn hóa.
A
B
C
D
Câu 16 . Những nguyên tắc hoạt động của tổ chức LHQ có ý nghĩa như thế nào?
A. là cơ sở pháp lý cơ bản để tổ chức Liên hợp quốc duy trì hoạt động.
B. là cơ sở bắt buộc để Liên hợp quốc thực hiện các hoạt động.
C. là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại và những hoạt động của tổ chức này.
D. là cơ sở lý luận cho Liên hợp quốc xây dựng những đường lối kinh tế chính trị.
A
B
C
D
Câu 17 . Vai trò lớn nhất của Liên hợp quốc hiện nay là:
A. thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.
B. là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế.
C. góp phần gìn giữ hòa bình an ninh và các vấn đề mang tính quốc tế.
D. là trung tâm giải quyết những mâu thuẫn vê dân tộc, sắc tộc trên thế giới.
A
B
C
D
Câu 18. Hiện nay, Việt Nam vân dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo?
A. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.
C. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
D. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
A
B
C
D
Câu 19. Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho CNXH ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ
A. Chậm sửa chữa sai lầm.
B. Sự chống phá của các thế lực thù địch.
C. Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội chưa phù hợp.
D. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học kĩ thuật hiện đại.
A
B
C
D
Câu 20. Ai là người đầu tiên bay vào vũ trụ
A. Gha- li- lê. B. Cô- pec-nic. C. Gagarin. D. Amstrong.
A
B
C
D
Câu 21. Hiện nay nền kinh tế Nga đứng hàng thứ mấy trên thế giới
A. đứng thứ 10 thế giới. B. đứng thứ 11 thế giới.
C. đứng thứ 12 thế giới. D. đứng thứ 13thế giới.
A
B
C
D
Câu 22. Hiện nay trên thế giới các nước xã hội chủ nghĩa còn lại là
A. Lào, Triều Tiên, Trung Quốc, Cam pu chia.
B. Việt Nam, Triều Tiên, Trung Quốc, Cu Ba. Lào
C. Cu Ba, Cam pu chia, Lào, Trung Quốc.
D. Trung Quốc, Triều Tiên, Cu ba, Lào.Ba Lan
A
B
C
D
Câu23. Bài học kinh nghiệm mà Đảng ta rút ra từ sự khủng hoảng của CNXH của Liên Xô là
A. thực hiện đường lối trung lập. B. thực hiện đa nguyên đa đảng.
C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng. D. đẩy mạnh phát triển kinh tế.
A
B
C
D
Câu 24. Phạm Tuân bay vào vũ trụ vào năm
A. 1977. B. 1978. C. 1979. D. 1980.
A
B
C
D
Câu 25: Ai là người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ?
A. Phạm Tuân. B. Nguyễn Tuân.
C. Nguyễn Thành Trung. D. Nguyễn Viết Xuân.
A
B
C
D
Câu 26. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô là
A. sự khủng hoảng về kinh tế.
B. sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
C. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
D. thực hiện chính sách đa nguyên, đa đảng.
A
B
C
D
Câu 27. Nét nổi bật trong đường lối đối ngoại của Liên bang Nga từ 1991- 2000 là ngả về phương Tây và
A. đối đầu quyết liệt với Mĩ.
B. khôi phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á.
C. đẩy mạnh hợp tác với Mĩ.
D. phát triển mối quan hệ với các nước Mĩ la tinh.
A
B
C
D
Câu 28: Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở liên Xô và Đông Âu được hiểu là
A. chủ nghĩa xã hội khoa học không thể thực hiện được trong hiện thực.
B. chủ nghĩa xã hội đã lỗi thời.
C. đó là một tất yếu khách quan.
D. đó chỉ là sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn.
A
B
C
D
Câu 29. I. Gagarin là
A. người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
B. nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay vòng quanh Trái đất.
C. người đầu tiên thám hiểm sao hỏa.
D. người đã chế tạo thành công vệ tinh nhân tạo.
A
B
C
D
Câu 30. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm
A. 1947. B. 1948. C. 1949. D. 1950.
A
B
C
D
Câu 31. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa gì
A. Khẳng định vai trò to lớn của Liên Xô trong phong trào cách mạng thế giới.
B. Thế giới bước vào thời đại chiến tranh hạt nhân.
C. Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
D. Liên Xô trở thành một nước đầu tiên sở hữu vũ khí hạt nhân.
A
B
C
D
Câu 32. Số liệu nào dưới đây có ý nghĩa nhất trong quá trình xây dựng CNXH ở Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70
A. sản xuất được 115,9 triệu tấn năm 1970.
B. tổng sản lượng công nghiệp tăng 73% so với trước chiến tranh.
C. mức tăng trưởng kinh tế đạt 9,6% từ năm 1951đến 1975.
D. sản xuất công nghiệp chiếm khoảng 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
A
B
C
D
Câu 33.Chính sách đối ngoại của Liên Xô (1945-những năm 70) là
A. muốn làm bạn với tất cả các nước.
B. đặt quan hệ với các nước lớn.
C. chỉ quan hệ với các nước XHCN.
D. hòa bình tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
A
B
C
D
Câu 34. Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên Bang Nga có vai trò?
A. Trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.
B. Trở thành quốc gia độc lập.
C. Trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.
D. Trở thành quốc gia Liên Bang Xô Viết.
A
B
C
D
Câu 35: Thành tựu Trung Quốc đạt được từ 1979- 2000 chứng tỏ điều gì?
A. dịa vị chính trị của Trung Quốc được nâng cao.
B.sự đúng đắn của đường lối đổi mới.
C.quan hệ hợp tác mở rộng.
D. văn hoá khoa học kỹ thuật phát triển.
A
B
C
D
Câu 36: Sau chiến tranh thế giới II Trung Quốc đã:
A.tiếp tục hoàn thành cách mạng DTDC nhân dân.
B. hoàn thành cách mạng DTDC nhân dân.
C.bước đầu tiến lên xây dựng CNXH.
D. tiến lên xây dựng chế độ TBCN.
A
B
C
D
Câu 37: Sự kiện nổi bật nào diễn ra vào năm 1967 tại thủ đô Băng cốc (Thái Lan) ?
A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc B. Thành lập tổ chức NATO
C. Thành lập tổ chức EU D. Thành lập tổ chức ASEAN
A
B
C
D
Câu 38 : 5 quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là
A. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin
B. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây
C. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia
D. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma
A
B
C
D
Câu 39 : Tháng 2/1976 tổ chức ASEAN đã kí kết hiệp ước gì
A. Hiệp ước hợp tác ASEAN
B. Hiệp ước thân thiện ASEAN
C. Hiệp ước liên kết và hợp tác ASEAN
D. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ASEAN
A
B
C
D
Câu 40 : Sự hợp tác của tổ chức ASEAN trong giai đoạn đầu được đánh giá là tổ chức
A. « non trẻ » B. « phát triển »
C. « hợp tác toàn diện » D. « liên kết chặt chẽ »
A
B
C
D
Câu 41 : Tổ chức ASEAN ngày nay được đánh giá là
A. tổ chức hợp tác thành công B. hợp tác thành công nhất châu Á
C. tổ chức « năng động » nhất thế giới D. đã có vị trí trên trường quốc tế
A
B
C
D
Câu 42: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần II, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?
a/. Công nghiệp chế biến
b/. Nông nghiệp và khai thác mỏ
c/. Nông nghiệp và thương nghiệp
d/. Giao thông vận tải
A
B
C
D
Câu 43: Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là:
a/. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa
b/. Tăng cường đầu tư thu lãi cao
c/. Đầu tư hai ngành đồn điền cao su và khai mỏ
d/. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng
A
B
C
D
Câu 44: Tác động của chương trình khai thác lần II đến kinh tế VN là:
a/. Nền kinh tế VN phát triển độc lập tự chủ không lệ thuộc kinh tế Pháp
b/. Phát triển thêm một bước nhưng vẫn lệ thuộc kinh tế Pháp
c/. Nền kinh tế VN lạc hậu, phụ thuộc vào Pháp
d/. VN trở thành thị trường độc chiếm của Pháp
A
B
C
D
Câu 45: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân VN bước đầu đi vào đấu tranh tự giác ?
a/.Công hội(bí mật) Sài Gòn Chợ Lớn do Tôn Đức Thắng đứng đầu
b/. Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn
c/. Bãi công của công nhân ở Nam Định, Hà Nội, Hải Phòng
d/. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son ở Cảng Sài Gòn
A
B
C
D
Câu 46: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
a/. Đưa yêu sách đến hội nghị Vecxai
b/. Nguyễn Ái quốc đọc được luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
c/. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
d/. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari
A
B
C
D
Câu 47: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III?
a/. Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa
b/. Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp
c/. Quốc tế này đề ra đường lối cho Cách mạng VN
d/. Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam
A
B
C
D
Câu 48: Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là gì?
a/.Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
b/. Thành lập hội Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên
c/. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản
d/. Khởi thảo cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng
A
B
C
D
Câu 49: Tại hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản, có sự tham gia của đại diện các tổ chức cộng sản nào?
a/. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
b/. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
c/. Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
d/. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
A
B
C
D
Câu 50: Con đường cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo, đó là:
a/. Làm cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng ruộng đất để đi tới xã hội cộng sản
b/. Thực hiện cách mạng ruộng đất cho triệt để
c/. Tịch thu hết sản nghiệp của bọn đế quốc
d/. Đánh đổ địa chủ phong kiến, làm cách mạng thổ địa sau đó làm cách mạng dân tộc
A
B
C
D
Câu 51: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?
a/. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933
b/. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩaYên Bái
c/. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo cách mạng và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến
d/. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân
Câu 52 : Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là khẩu hiệu nào?
a/. "Độc lập dân tộc" và "Ruộng đất dân cày"
b/. "Tự do dân chủ" và "Cơm áo hoà bình"
c/. "Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian" và "Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến"
d/. "Chống đế quốc" và "Chống phát xít"
A
B
C
D
Câu 53: Gọi là chính quyền Xô viết vì:
a/. Chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết
b/. Hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (nước Nga)
c/. Hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo
d/. Hình thức nhà nước của những nước theo con đường XHCN
A
B
C
D
Câu 54: Kẻ thù cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương được xác định trong thời kì 1936 - 1939 ?
a/. Thực dân Pháp nói chung
b/. Địa chủ phong kiến không chịu thi hành chính sách của chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp
c/. Bọn phản động thuộc địa và tay sai không chịu thi hành chính sách của chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp
d/. Các quan lại của triều đình Huế
A
B
C
D
Câu 55: Cuộc mitting lớn nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 diễn ra vào thời gian nào? Ở đâu?
a/. 1 - 8 - 1936, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội)
b/. 1 - 5 - 1938, tại Bến Thuỷ, Vinh
c/. 1 - 5 - 1939, tại Hà Nội
d/. 1 - 5 - 1938, tại nhà Đấu Xảo - Hà Nội
A
B
C
D
Câu 56:Trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939, có hai sự kiện tiêu biểu nhất, đó là hai sự kiện nào?
a/. Phong trào Đông Dương đại hội và phong trào đấu tranh đòi tự do dân chủ
b/. Phong trào đấu tranh trên lĩnh vực báo chí và nghị trường
c/. Phong trào đón Gôđa và đấu tranh nghị trường
d/. Phong trào báo chí và đòi dân sinh dân chủ
A
B
C
D
Câu 57: Đảng ta xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 - 1945 là ai?
a/. Bọn phản động thuộc địa và tay sai của chúng
b/. Bọn đế quốc và phát xít
c/. Bọn thực dân phong kiến
d/. Bọn phát xít Nhật
A
B
C
D
Câu 58: Hội nghị lần thứ 6 (11 - 1939) của ban chấp hành trung ương Đảng đã xác định nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương lúc này là gì?
a/. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu
b/. Chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh
c/. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách
d/. a/. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và chống chiến tranh
A
B
C
D
Câu 59: Hội nghị Trung ương Đảng lần 6 (11 - 1939) của Ban chấp hành Trung ương Đảng diễn ra vào thời gian nào? Ở đâu?
a/. 19 - 5 - 1941 tại Bà Điểm - Hóc Môn
b/. 15 - 5 - 1939 tại PacBó - Cao Bằng
c/. 6 - 11 - 1939 tại Bà Điểm - Hóc Môn
d/. 10 - 5 - 1940 tại Đình Bảng - Bắc Ninh
A
B
C
D
Câu 60 Phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển nhất ở Nghệ An và Hà Tĩnh vì đó là nơi
A. tập trung đông đảo giai cấp công nhân. B. thành lập chính quyền Xô viết sớm nhất.
C. có truyền thống yêu nước, anh dũng đấu tranh chống giặc ngoại xâm. D. có cơ sở Đảng mạnh nhất. ( tự tìm hiểu)
A
B
C
D
Câu 61: Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
A. cách mạng dân chủ tư sản. B. cách mạng dân tộc dân chủ.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
A
B
C
D
Câu 62 : Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?
A. Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).
B. Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).
C. Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).
D. Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).
A
B
C
D
Câu 63: Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đống minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục ..”. Đoạn trích trên cho biết
A. thời cơ cách mạng đã chín muồi. B. thời cơ cách mạng đang đến gần.
C. Cách mạng tháng Tám đã thành công . D. thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
A
B
C
D
Câu 64. Quân đội những nước Đồng minh nào vào Việt Nam để giải giáp phát xít Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Liên Xô, Mĩ. B. Liên Xô, Anh.
C. Trung Hoa Dân Quốc, Anh. D. Trung Hoa Dân Quốc, Pháp.
A
B
C
D
Câu 65. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ Việt Nam đã làm gì để tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù?
A. Ra chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
B. Kí Hiệp định sơ bộ (6/3/1946).
C. Kí bản Tạm ước (14/9/1946).
D. Kí Hiệp định Giơnevơ (21/7/1954).
A
B
C
D
Câu 66. Ý nào sau đây phản ánh không đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất.
B. Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng.
C. Nhân dân mới giành được chính quyền.
D. Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp.
A
B
C
D
Câu 67. Đảng ta có biện pháp gì để giải quyết nạn dốt sau Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Thực hiện cải cách giáo dục.
B. Thành lập Nha Bình dân học vụ.
C. Hệ thống trường học được xây dựng nhiều.
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.
A
B
C
D
Câu 68: Chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 là
A. “Toàn dân kháng chiến”
B. “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
C. kháng chiến kiến quốc
D. phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp.
A
B
C
D
Câu 69: Ngày 18 và 19/12/1946, Hội nghị Ban thường vụ T Ư Đảng đã quyết định vấn đề quan trọng gì?
A. Quyết định ký Hiệp định Sơ bộ với Pháp.
B. Phát động toàn quốc kháng chiến.
C. Quyết định ủng hộ nhân dân miền Nam kháng chiến chống Pháp.
D. Hoà hoãn với Pháp để kí Hiệp định Phông-ten nơ-blô.
A
B
C
D
Câu 70: “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Câu văn này trích trong văn bản nào?
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
B. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.
C. Tuyên ngôn độc lập.
D. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
A
B
C
D
Câu 71: Sự kiện nào được coi là hiệu lệnh chiến đấu trong toàn thủ đô Hà Nội, mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp?
A. 20 giờ ngày 19/12/1946, công nhân nhà máy Yên Phụ phá máy, Hà Nội mất điện.
B. quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa.
C. nhà máy nước Hà Nội ngừng hoạt động.
D. Pháp ném bom Hà Nội.
A
B
C
D
Câu 72. Ngày 6/1/1946 diễn ra sự kiện nào sau đây?
A. Tổng tuyển cử bầu đại biểu Quốc hội nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
B. Bầu cử hội đồng nhân dân các cấp.
C. Quốc hội khóa I họp phiên đầu tiên.
D. Thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
A
B
C
D
