Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Công Nghệ

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khi dạ dầy hoạt động bình thường thức ăn được tiêu hóa trong mấy giờ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Khoảng cách giữa các bữa ăn bao nhiêu giờ là hợp lí?

a)

1-2h

b)

2-3h

c)

3-4h

d)

4-5h

3.

Để đảm bảo sức khỏe và tăng tuổi thọ chúng ta cần phải ăn uống như thế nào?

a)

Ăn no

b)

Ăn uống đúng giờ, đúng bữa, đúng mức, đủ chất dinh dưỡng, đủ năng lượng.

c)

Ăn đủ chất dinh dưỡng

d)

Ăn đủ năng lượng

4.

Nhu cầu của từng thành viên trong gia đình khi tổ chức bữa ăn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thể trạng và công việc

b)

Cân nặng và chiều cao

c)

Lứa tuồi, giới tính, thể trạng và công việc

d)

Lứa tuồi và giới tính

5.

Trong các bữa ăn bữa ăn nào là quan trọng nhất?

a)

Bữa ăn tối

b)

Bữa ăn trưa

c)

Bữa ăn sáng

d)

Bữa ăn phụ

6.

Trong các bữa ăn, bữa ăn nào gọi là bữa ăn sum hợp gia đình?

a)

Bữa ăn sáng

b)

Bữa ăn phụ

c)

Bữa ăn trưa

d)

Bữa ăn tối

7.

Bữa ăn hợp lí là bữa ăn như thế nào?

a)

Bữa ăn có nhiều thức ăn

b)

Bữa ăn có cách trình bày đẹp

c)

Bữa ăn có đủ chất dinh dưỡng

d)

Bữa ăn có đủ năng lượng và chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể

8.

Bạn thấy Dân có đẹp trai ko:)?(nói thật)

a)

Có

b)

Ko

c)

Lúc có lúc ko

d)

Ko bt

9.

Bữa ăn thường ngày gồm có những món ăn chính nào?

a)

Canh, mặn, xào

b)

Nấu, hấp, nướng

c)

Luộc, xào, kho

d)

Chiên, kho, luộc

10.

Mỗi ngày ăn mấy bữa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

11.

Ta cần ăn nhiều các loại thực phẩm nào?

a)

Muối

b)

Đường

c)

Rau xanh- trái cây

d)

Dầu mỡ

12.

Nếu thiếu chất đạm trầm trọng làm cho trẻ em?

a)

Dễ bị đói mệt

b)

Thiếu năng lượng

c)

Dễ bị đói mệt

d)

Bị suy dinh dưỡng, dễ mắc bệnh, trí tuệ phát triển kém

13.

Em hãy chọn một loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế cá?

a)

Rau muống

b)

Đậu phụ

c)

Khoai lang

d)

Ngô

14.

Nếu ăn thừa chất đạm?

a)

Làm cơ thể béo phệ

b)

Cơ thể khoẻ mạnh

c)

Ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ

d)

Gây bệnh béo phì, huyết áp cao, bệnh tim mạch

15.

Chất dinh dưỡng nào sau đây cần thiết cho việc tái tạo tế bào đã chết?

a)

Chất đạm

b)

Chất sinh tố

c)

Chất khoáng

d)

Chất đường bột

16.

Chất đường bột còn gọi là gì?

a)

Vitamin

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Gluxit

17.

Chất đạm gọi là gì?

a)

Vitamin

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Lipit

18.

Gluxit gọi là chất gì?

a)

Chất đường bột

b)

Chất béo

c)

Chất khoáng

d)

Chất sinh tố

19.

Thịt cá, trứng sữa…là nguồn cung cấp chất gì?

a)

Cung cấp Vitamin

b)

Cung cấp chất béo

c)

Cung cấp chất đạm

d)

Cung cấp chất khoáng

20.

Protein còn gọi là chất gì?

a)

Chất đạm

b)

Chất xơ

c)

Chất sắt

d)

Chất béo

21.

Vitamin và khoáng chất có nhiều trong thực phẩm nào?

a)

Có trong rau củ quả

b)

Có trong các loại hải sản

c)

Có trong bơ, sữa, trứng

d)

Có trong các loại đậu hạt

22.

Chất dinh dưỡng nào giúp mau lành vết thương?

a)

Chất béo

b)

Chất sinh tố

c)

Chất sắt

d)

Chất đạm

23.

Chúng ta ăn chất dinh dưỡng nào vừa và đủ?

a)

Chất can xi

b)

Chất đường bột, chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

24.

Chúng ta ăn hạn chết chất nào?

a)

Chất xơ

b)

Chất Iot

c)

Chất can xi và phot pho

d)

Chất béo

25.

Nhóm thực phẩm giàu Vitamin và khoáng chất giúp cơ thể như thế nào?

a)

Giúp cơ thể hoạt động điều độ

b)

Giúp cơ thể tăng cường sức đề kháng

c)

Giúp cơ thể có nhiều năng lượng

d)

Giúp cơ thể ngăn ngừa bệnh quáng gà

26.

Chất dinh dưỡng nào giúp chuyển hóa thành một số Vitamin cần thiết?

a)

Chất Xơ

b)

Chất đạm

c)

Chất khoáng

d)

Chất béo

27.

Quy trình xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí có mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Bước 2 của quy trình xây dựng bữa ăn hợp lí là gì?

a)

Chọn món ăn kèm

b)

Hoàn thiện bữa ăn

c)

Chọn món ăn chính

d)

Lập danh sách món ăn theo từng loại

29.

Có mấy bước tính chi phí cho mỗi món ăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Việc bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Thực phẩm lâu hư

b)

Ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập

c)

Giá trị dinh dưỡng giảm đi

d)

Ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập, làm chậm quá trình hư hỏng thực phẩm

31.

Thực phẩm bị hư hỏng sẽ ảnh hưởng điều gì?

a)

Giá trị dinh dưỡng giảm, gây ngộ độc, ảnh hưởng sức khỏe

b)

Gây ngộ độc

c)

Giá trị dinh dưỡng giảm đi

d)

Ảnh hưởng đến sức khỏe

32.

Vi sinh vật hạn chế hoặc không thể hoạt động trong môi trường như thế nào?

a)

Trong môi trường nhiều dầu mỡ

b)

Trong môi trường lạnh

c)

Trong môi trường nhiều muối, đường

d)

Trong môi trường nóng ẩm

33.

Cách nhặt rau muống làm món trộn hỗn hợp?

a)

Để dài

b)

Nhặt bỏ cọng, lá già

c)

Bỏ lá già cắt khúc dài 15 cm, chẻ nhỏ, ngâm nước

d)

Cắt ngắn, bỏ lá già

34.

Món nào được dùng vào đầu bữa ăn?

a)

Món trộn hỗn hợp

b)

Món chiên

c)

Món ngâm chua

d)

Món xào

35.

Món trộn hỗn hợp còn gọi là món gì?

a)

Món muối chua

b)

Món bóp thấu

c)

Món gỏi

d)

Món trộn dầu giấm

36.

Bước hai trong quy trình trộn hỗn hợp là gì?

a)

Lựa chọn thực phẩm

b)

Chế biến món ăn

c)

Sơ chế món ăn

d)

Trình bày món ăn

37.

Chế biến món ăn là bước mấy trong quy trình nấu ăn?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

38.

Ngâm thực phẩm lên men vi sinh gọi là gì?

a)

Muối chua

b)

Trộn gỏi

c)

Hấp cách thủy

d)

Chưng thực phẩm

39.

Muối nén là thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian bao lâu?

a)

Thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian ngắn

b)

Thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian dài

c)

Thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian vừa đủ

d)

Thực phẩm không cần lên men

40.

Có mấy phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương pháp

41.

Trộn hỗn hợp, muối chua là phương pháp chế biến thực phẩm gì?

a)

Phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt

b)

Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt

c)

Phương pháp chế biến thực phẩm trong chất béo

d)

Phương pháp chế biến thực phẩm trong môi trường nước

42.

Luộc, nấu, kho là phương pháp làm chín thực phẩm như thế nào?

a)

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo

b)

Phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước

c)

Phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của lửa

d)

Phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường nước

43.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước là món?

a)

Nấu, hấp, nướng

b)

Chiên, luộc, xào

c)

Rán, rang, hấp

d)

Luộc, nấu, kho

44.

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước với thời gian thích hợp để thực phẩm chín mềm là món?

a)

Kho

b)

Nấu

c)

Hấp

d)

Luộc

45.

Món ăn có nêm gia vị đậm đà là món?  

a)

Nấu

b)

Kho

c)

Rán

d)

Chưng

46.

Làm chín thực phẩm trong chất béo là món?

a)

Món rán, kho, xào

b)

Món ram, chiên, luộc

c)

Món rang, hấp, nướng

d)

Món rán, rang, xào

47.

Làm chín thực phẩm với rất ít chất béo, đun lửa vừa có thêm gia vị là món?

a)

Rang

b)

Xào

c)

Hấp

d)

Chiên

48.

Món xào là món?

a)

Đun lửa to

b)

Đun lửa nhỏ

c)

Đun thời gian dài

d)

Đun lửa to trong tời gian ngắn

49.

Làm thực phẩm chín vàng hai mặt, bằng sức nóng trực tiếp của nhiệt là món?

a)

Món nướng

b)

Món hấp

c)

Món kho

d)

Món chưng

50.

Rán, rang, xào là phương pháp làm chín thực phẩm như thế nào?

a)

Phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước

b)

Phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng của lửa

c)

Phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường nước

d)

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo

51.

Món thường sử dụng nguyên liệu động vật có vị mặn đậm đà là món?

a)

Món kho

b)

Món nướng

c)

Món nấu

d)

Món ram

52.

Hãy vẽ O_O