wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học kì 1 ôn tập

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

2.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

a)

năng lượng, nhiệt độ

b)

năng lượng

c)

nhiệt độ

d)

tất cả đều sai

3.

Vai trò của chất bột đường:

a)

a. Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

b. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

c. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

d)

d. Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

4.

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

(Học sinh được chọn nhiều ý đúng)

a)
b)
c)
5.

(chọn được nhiều đáp án)

Vai trò của chất béo:

a)

Giàu năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

e)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

6.

Vai trò của chất béo đối với cơ thể?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K.

b)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, F.

c)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, B, C, D.

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, E, C, D.

7.

Vai trò của chất đạm đối với cơ thể?

a)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị hủy hoại.

b)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào cũ bị hủy hoại.

c)

Tạo ra những tế bào non nớt làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già yếu bị hủy hoại.

d)

Tạo ra những tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị hủy hoại.

8.

Người béo phì có nguy cơ mắc các bệnh:( Chọn nhiều đáp án)

a)

tiểu đường

b)

tim mạch, huyết áp cao

c)

bướu cổ

d)

đau họng

9.

Nguyên nhân khiến chúng ta mắc bệnh béo phì là gì?

a)

ăn uống quá nhiều

b)

Hoạt động quá ít

c)

Ăn nhiều thức ăn chứa chất béo, tinh bột,..

d)

tất cả những đáp án trên

10.

Các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối nước là....

(chọn nhiều đáp án)

a)

Không chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối.

b)

Mặc áo phao khi tham gia các phương tiện giao thông đường thủy.

c)

Chỉ bơi ở nơi có người lớn và các phương tiện cứu hộ.

d)

Không cần học bơi.

11.

Nên tập bơi hoặc đi bơi ở những nơi ...........

a)

ở bãi biển vắng người

b)

ở sông gần nhà

c)

đông người, có người cứu hộ và phương tiện cứu hộ.

12.

Một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi:

Chỉ tập bơi hoặc bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ, tuân thủ các quy định của bể bơi, khu vực bơi.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Việc làm của bạn nhỏ trong hình là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Ở một thể: lỏng

b)

Ở hai thể: Lỏng và khí

c)

Ở hai thể: Khí và rắn

d)

Ở cả ba thể: Lỏng, khí, rắn.

15.

Nước có màu sắc và mùi vị như thế nào? Nhấn vào đáp án đúng nhất

a)

Nước có màu trắng, không mùi, không vị

b)

Nước có không màu, có vị thơm mát

c)

Nước không có màu, không có mùi và không có vị

d)

Nước không màu, có mùi hơi hắc

16.

Nước không thấm qua vật nào sau đây? Nhấn vào các đáp án đúng.

a)

Xoong nhôm

b)

Mái nhà bằng tôn

c)

Cát

d)

Đất trồng cây

17.

Khi lát sàn nhà vệ sinh, ứng dụng tính chất của nước, người ta làm thế nào:

a)

Lát phẳng từ trong ra ngoài.

b)

Lát dốc từ cống thoát sàn ra phía ngoài cửa.

c)

Lát trũng ở giữa.

d)

Lát dốc về phía cống thoát sàn

18.

Nước có hình dạng như thế nào?

a)

Không có hình dạng nhất định

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Có hình tròn

19.

Nước chảy theo hướng nào ?

a)

Từ thấp lên cao

b)

Từ cao xuống thấp

c)

Từ phải qua trái

20.

Muốn quần áo nhanh khô phải phơi ở đâu?

Hãy chọn hình ảnh đúng.

a)
b)
21.

Từ thể lỏng, "bạn nước" muốn bay vào không khí phải chuyển sang thể gì?

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Rắn

d)

Không cần chuyển thể

22.

Các đám mây được tạo nên bởi?

a)

Hơi thở

b)

Các hạt nước li ti

c)

Không khí

d)

Khói máy bay

23.

Tại sao cần đun sôi nước trước khi uống?

a)

Để loại bỏ một số chất không tan trong nước.

b)

Để khử sắt.

c)

Để sát trùng

d)

Để diệt vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước.

24.

Những chất nào sau đây tan được trong nước?

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Dầu ăn

b)

Rượu

c)

Cát

d)

Muối

e)

Giấm

25.

Nước không thấm qua vật nào sau đây? Nhấn vào các đáp án đúng.

a)

Xoong nhôm

b)

Mái nhà bằng tôn

c)

vải

d)

Đất trồng cây

26.

Nước chảy theo hướng nào ?

a)

Từ thấp lên cao

b)

Từ cao xuống thấp

c)

Từ phải qua trái

27.

Vật nào sau đây nước có thể thấm qua?

a)

Vải

b)

Cốc thủy tinh

c)

Cái xô

28.

Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là quá trình:

a)

Ngưng tụ

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Nóng chảy

29.

Tính chất của nước được ứng dụng để sản xuất áo mưa, dù là:

a)

Nước hòa tan được một số chất

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước thấm qua một số vật

d)

Nước chảy từ cao xuống thấp

30.

Nước chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là quá trình:

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Bay hơi

31.

Khóa vòi nước sau khi sử dụng xong.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Những việc làm nào thể hiện tiết kiệm nước?

a)

Không tắt vòi nước sau khi sử dụng

b)

Rửa xe bằng vòi xịt nước

c)

Tận dụng nước rửa rau để tưới cây

d)

Tắm bằng vòi hoa sen

33.

Trong tự nhiên, thác nước chảy từ trên cao xuống thấp, người ta tận dụng để xây dựng nhà máy thủy điện.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nước không thấm qua được thủy tinh nên người ta làm ra ly bằng thủy tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Người ta nấu nồi nước xông để giải cảm. Đó là hiện tượng gì của nước?

a)

Nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi).

b)

Nước chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

c)

Nước từ thể rắn chuyển sng thể lỏng.

d)

Nước từ thể khiw chuyên sang thể lỏng.