wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC CUỐI KÌ 1 (LỚP 4)

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình trao đổi chất, cơ quan giúp hấp thu khí ô - xi và thải ra khí các - bô - nic là:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

2.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

Gạo, bánh mì, khoai lang, ngô

b)

Đậu cô ve, đậu nành, rau cải

c)

Dừa, lạc, mỡ lợn, vừng

d)

Thịt, cá, trứng, cua

3.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

4.

Không khí và nước có tính chất giống nhau là:

a)

Có hình dạng nhất định

b)

Không màu, không mùi

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Có mùi vị

5.

Người thừa cân béo phì có nguy cơ mắc bệnh

a)

Bệnh về mắt

b)

Tim mạch, tiểu đường

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Kém phát triển về trí tuệ

6.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống

a)

Không khí, thức ăn

b)

Thức ăn

c)

Thức ăn, ánh sáng

d)

Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng

7.

Người bị bệnh tiêu chảy cần:

a)

Không ăn uống

b)

Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo

c)

Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống thuốc

d)

Ăn uống thật nhiều

8.

Quá trình con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường các chất cặn bã gọi là:

a)

Quá trình trao đổi chất

b)

Quá trình tiêu hóa

c)

Quá trình bài tiết

d)

Quá trình hô hấp

9.

Để có một cơ thể khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn nhiều cơm, thịt

b)

Ăn nhiều rau, củ, quả

c)

Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn

d)

Ăn nhiều trái cây và uống nhiều nước khoáng

10.

Một số bệnh lây qua đường tiêu hóa thường gặp là:

a)

A. Mắt hột, viêm gan, tiêu chảy.    

b)

 B. Tiêu chảy, còi xương, bướu cổ.   

c)

   C. Tiêu chảy, tả, lị.  

d)

          D. Tả, lị, bại liệt.

11.

Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

a)

Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp

b)

Thức ăn

c)

Nước uống

d)

Tất cả các ý trên

12.

Rau, củ, qủa là thức ăn chứa nhóm chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo    

d)

Vitamin và khoáng chất

13.

Cách bảo quản thức ăn nào tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn:

a)

Phơi khô, sấy                                                      

b)

Ướp lạnh                                                             

c)

Cô đặc với đường

d)

Đóng hộp

14.

Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm:

a)

Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

b)

Chọn thực phẩm tươi, sống; thức ăn được nấu chín, nấu xong nên ăn ngay.

c)

Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn hoặc hộp bị thủng, phồng, han, gỉ.   

d)

Chọn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vị lạ

15.

Để giữ thức ăn được lâu không bị mất chất dinh dưỡng và hôi thiu, chúng ta cần:

a)

Nấu chín, để vào ngăn mát tủ lạnh là được.

b)

Rửa sạch, để vào lọ, đậy nắp kín.

c)

Làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp.

d)

Rửa và ngâm nước muối để khử trùng, sau đó cho vào ngăn mát tủ lạnh.

16.

Vai trò cuả muối I-ốt  đối với cơ thể là

a)

phòng tránh bệnh bép phì

b)

Giàu năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ vi-ta-min: A, D, K

c)

không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết

d)

giúp cơ thể phát triển cả về mặt thể lực và trí tuệ

17.

Chất xơ trong rau, quả có tác dụng:

a)

chống táo bón     

b)

chống thiếu máu

c)

cung cấp vitamin 

d)

cung cấp chất khoáng

18.

Để phòng bệnh tránh các bệnh huyết áp cao, tim mạch chúng ta nên ăn ít thức ăn chứa:

a)

nhiều chất béo động vật.

b)

ít chất béo động vật.

c)

nhiều chất béo thực  vật.

d)

. ít chất béo thực vật.

19.

Cần hạn chế ăn mặn để tránh bị bệnh:

a)

tim mạch

b)

huyết áp cao

c)

táo bón

d)

tiêu chảy

20.

Tính chất nào sau đây mà không khí và nước đều không có?

a)

chiếm chỗ trong không gian

b)

không mùi, không vị

c)

có hình dạng nhất định           

d)

trong suốt, không màu

21.

Nước có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

rắn, lỏng, khí

22.

Hơi nước bay lên cao gặp lạnh tạo thành gì?

a)

mưa

b)

không khí

c)

hạt nước nhỏ li ti

d)

bão

23.

Nước gồm mấy thể ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

24.

Mây được hình thành từ đâu ?

a)

Không khí

b)

Bụi và khói

c)

Nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau ở trên cao

d)

Nước và không khí

25.

Dấu hiệu nào sau đây báo hiệu trời sắp mưa?

a)

Mây trắng

b)

Mây hồng lúc hoàng hôn

c)

Mây đỏ lúc bình minh

d)

Mây đen

26.

Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành?

a)

Mưa

b)

Cầu vồng

c)

Lốc xoáy

d)

Sấm sét

27.

Sơ đồ nào dưới đây miêu tả vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 sơ đồ trên

28.

Trong mây có gì?

a)

Hơi nước

b)

Nước đá

c)

Khí bụi

d)

Rất nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau tạo thành

29.

Điền sự chuyển thể thích hợp vào chỗ chấm: "Nước ở sông, hồ biển sẽ ..... vào không khí."

a)

bay hơi

b)

ngưng tụ

c)

đông đặc

d)

nóng chảy

30.

Điền sự từ thích hợp vào chỗ chấm: "Hơi nước lên cao gặp lạnh biến thành những ..."

a)

hạt nước nhỏ li ti

b)

đám mây

c)

hơi nước to

d)

giọt nước nhỏ

31.

Điền các từ thích hợp vào chỗ chấm

Nước ở sông, hồ, suối, biển thường xuyên .................. vào không khí.

........................... bay lên cao, gặp lạnh.................................. thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên........................................

Các .................... có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.

a)

bay hơi, hơi nước, ngưng tụ, các đám mây, giọt nước

b)

hơi nước, ngưng tự, bay hơi, các đám mây, giọt nước

c)

bay hơi, giọt nước, ngưng tụ, các đám mây, hơi nước

d)

giọt nước, bay hơi, ngưng tụ, các đám mây, hơi nước.