NEW
Font size
WorksheetsBài 24 Lâm nghiệp và thủy sản (Địa 12)
Total questions: 30
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
A. hạn chế tình trạng du canh, du cư.
B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
C. triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
D. giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.
Câu 2: Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A. bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
B. thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
C. quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
D. quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 3: Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C.Đồng bằng sông Cửu Long.
D.Bắc Trung Bộ.
Câu 4: Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?
A. Sông Hồng, sông Thái Bình.
B. Sông Mã, sông Cả.
C. Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.
D. Sông Tiền, sông Hậu.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?
A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
D. Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.
Câu 6: Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản.
B. Có nhiều ngư trường.
C. Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.
D. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
Câu 7: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Vùng Đông Nam Bộ.
C. Vùng đồng bằng sông Hồng.
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là
A. Bão
B. Lũ lụt
C.Hạn hán
D. sạt lở bờ biển
Câu 9: Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 10: Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là
A. khai thác thủy sản.
B. chế biến thủy sản.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. bảo quản thủy sản.
Câu 11: Nghề nuôi tôm được phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 12: Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Câu 13: Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi
A. cá tra, ba ba.
B. cá tra, cá ba sa.
C. cá vược, cá ba sa.
D. tôm hùm, cá tra.
Câu 14: Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là
A. Quảng Ninh - Hải Phòng.
B. Hoàng Sa - Trường Sa.
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
D. Kiên Giang- Cà Mau.
Câu 15: Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Lâm Đồng.
B. Đồng Nai.
C. Ninh Bình
D. Thừa Thiên - Huế.
Câu 16: Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
B. Cà Mau - Kiên Giang.
C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
D. Hải Phòng - Quảng Ninh.
A. Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa.
Câu 17: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là
A. Kiên Giang.
B. Nghệ An.
C. Quảng Bình.
D. Thanh Hóa.
Câu 18: Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?
A. Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.
B. Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.
C. Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.
D. Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
A. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
B. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
C. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
Câu 20: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.
C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.
D. có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.
Câu 21: Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng
A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuuoi trồng.
B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.
D. tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể
Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?
A. Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.
B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
C. Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.
D. Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước
Câu 23: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
C. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
Câu 24: Yếu tố tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta ?
A. Chế độ thủy văn.
B. Điều kiện khí hậu.
C. Địa hình đáy biển.
D. Nguồn lợi thủy sản.
Câu 25: Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do
A. tiện đường giao thông.
B. có nguồn nguyên liệu phong phú.
C. gần thị trường tiêu thụ.
D. tận dụng nguồn lao động.
Câu 26: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do
A. phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.
B. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
C. phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.
D. ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.
Câu 27: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là
A. ao, hồ.
B. đầm, phá. .
C. ven biển.
D. kênh rạch
Câu 28: Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác hải sản ở nước ta là
A. có bờ biển dài 3260km.
B. có nhiều vùng trũng giữa đồng bằng.
C. có nhiều đầm phá ven biển.
D. có nhiều ngư trường lớn.
Câu 29: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu vì
A. độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.
B. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.
C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.
D. nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.
Câu 30: Các cánh rừng phi lao ven biển của miền Trung là loại rừng
A. sản xuất.
B. phòng hộ.
C. đặc dụng.
D. khoanh nuôi.
