wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKII WW3

Total questions: 25

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

chơi trống

(a)  

2.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

lái xe máy

(a)  

3.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

nói Tiếng Anh

(a)  

4.

Sắp xếp các từ sau để tạp thành câu hoàn chỉnh:

can/ he/ a horse/ ride

a)

He

b)

can

c)

ride

d)

a horse

1)
2)
3)
4)
5.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

​ ​ (a)   ​ (b)   ​ ​ (c)   ​ (d)   ​ ​ (e)   ?

Choose from the below words
can
she
sing
a
song
6.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

tập yoga

(a)  

7.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

xem trận đấu

(a)  

8.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

chơi khúc côn cầu

(a)  

9.

Trả lời câu hỏi dựa vào tranh:

What are they doing?

(a)  

10.

Đặt câu hỏi dựa vào tranh

a)

Is

b)

she

c)

playing

d)

baseball

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.

a)

What's

b)

your

c)

favourite

d)

sports

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.

a)

What's

b)

your

c)

favourite

d)

sports

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

May I buy snacks ___ the museum?

a)

in

b)

at

c)

on

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Let's have fun ___ the zoo.

a)

in

b)

at

c)

on

15.

Sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu hoàn chỉnh:

go/ let's/ to/ zoo/ the/ see/ and/ some/ animals/ there.

(a)  

16.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

kẹo mút

(a)  

17.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

bánh vòng

(a)  

18.

Viết từ sau sang Tiếng Anh:

bánh quy

(a)  

19.

Điền từ còn thiếu vào ô trống sau:

There aren't (a)   apples in the fridge.

20.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

a)

Are

b)

there

c)

any

d)

cheese

e)

on the table?

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Where's the pear?

(a)  

22.

Nối các thời tiết phù hợp với các mùa:

a)

spring

1.

plant trees

b)

summer

2.

drink cold water

c)

autumn

3.

fly a kite

d)

winter

4.

make a snow man

23.

What do you do in winter?

(a)  

24.

What do you do on Sunday?

(a)  

25.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

a)

I

b)

cook

c)

dinner

d)

on

e)

Monday.

1)
2)
3)
4)
5)