wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lực là một đại lượng vecto vì:

a)

⦁ Lực là một đại lượng có thể đo được.

b)

⦁ Có thể so sánh lực này lớn hơn hay nhỏ hơn lực kia.

c)

⦁ Giá trị của lực là một đại lượng có đơn vị.

d)

⦁ Lực có phương, chiều, độ lớn.

2.

Câu 2. Biểu diễn véctơ lực phải thể hiện được đầy đủ các yếu tố sau:

a)

Phương và chiều của lực

b)

Độ lớn, phương và chiều của lực

c)

Điểm đặt, phương và chiều của lực

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực

3.

Câu 3. Chọn câu đúng. Một vật đứng yên khi:

a)

⦁ Vị trí của nó so với một điểm mốc luôn thay đổi.

b)

⦁ Khoảng cách của nó đến một đường thẳng mốc không đổi.

c)

⦁ Khoảng cách của nó đến một điểm mốc không đổi.

d)

⦁ Vị trí của nó so với vật mốc không đổi.

4.

Câu 4. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở:

a)

độ cao khác nhau

b)

cùng một độ cao

c)

chênh lệch nhau

d)

không như nhau

5.

Câu 5. Có một vật nổi trên mặt một chất lỏng. Lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên vật được tính như thế nào?

a)

⦁ Bằng trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của vật.

b)

⦁ Bằng trọng lượng của phần vật nổi trên mặt chất lỏng.

c)

⦁ Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng.

d)

⦁ Bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

6.

Câu 6. Khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng

a)

A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần đều.

b)

B. Vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

C. Vật đang chuyển động đều sẽ không chuyển động đều nữa.

d)

D. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi.

7.

Câu 7. Chuyển động đều là gì?

a)

⦁ Là chuyển động có tốc độ thay đổi theo thời gian.

b)

⦁ Là chuyển động có tốc độ không thay đổi theo thời gian.

c)

⦁ Là chuyển động có tốc độ thay đổi theo quãng đường.

d)

⦁ Là chuyển động có tốc độ không thay đổi theo quãng đường.

8.

Câu 8. Chọn đáp án đúng. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

A. Quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

b)

B. Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh (thắng).

c)

C. Quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng.

d)

D. Xe đạp đang xuống dốc.

9.

Câu 9. Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

⦁ p=d. h2

b)

. p=d.h

c)

p=d:h

d)

p=h:d

10.

Câu 10. Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên          

b)

Giảm đi                   

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

11.

Câu 11. Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimét là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật                      

b)

Thể tích chất lỏng

c)

Thể tích phần chìm của vật           

d)

Thể tích phần nổi

12.

Câu 12. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe:

a)

⦁ Đột ngột giảm vận tốc.

b)

⦁ Đột ngột tăng vận tốc.

c)

⦁ Đột ngột rẽ sang trái.

d)

⦁ Đột ngột rẽ sang phải.

13.

Câu 13. Tốc độ của ô tô là 50 km/h, ý nghĩa của con số trên là:

a)

⦁ Ô tô đi được quãng đường là 50 km

b)

⦁ Ô tô đi với tốc độ là 50 km/h

c)

⦁ Trong 1 h ô tô đi được quãng đường là 50 km

d)

⦁ Ô tô chạy xe trong 1 h

14.

Câu 14. Cấu tạo của bình thông nhau gồm:

a)

⦁ Bình thông nhau là bình có hai nhánh nối thông đáy với nhau.

b)

⦁ Bình thông nhau là bình có từ hai nhánh trở lên.

c)

⦁ Bình thông nhau là bình có từ hai nhánh trở lên nối thông đáy với nhau.

d)

⦁ Bình thông nhau là bình có một đáy.

15.

Câu 15. Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

⦁ Bánh trước.

b)

Bánh sau

c)

⦁ Đồng thời cả hai bánh.

d)

⦁ Bánh trước hoặc bánh sau đều được.

16.

Câu 16. Một vật có trọng lượng 50 N, hình nào trong các hình sau đây biểu diễn đúng trọng lực tác dụng lên vật đó:

a)

⦁ Hình 1

b)

⦁ Hình 2

c)

⦁ Hình 3

d)

⦁ Hình 4

17.

Câu 17. Quán tính là gì?

a)

⦁ Quán tính là tính chất của 1 vật giữ nguyên chuyển động khi không có lực tác dụng và chỉ thay đổi dần chuyển động khi có lực tác dụng.

b)

⦁ Quán tính là tính chất của 1 vật thay đổi chuyển động khi không có lực tác dụng và chỉ thay đổi dần chuyển động khi có lực tác dụng.

c)

⦁ Quán tính là tính chất của 1 vật giữ nguyên chuyển động khi có lực tác dụng và chỉ thay đổi dần chuyển động khi có lực tác dụng.

d)

⦁ Quán tính là tính chất của 1 vật giữ nguyên chuyển động khi không có lực tác dụng.

18.

Câu 18. Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1 cm ứng với 5 N.

Câu mô tả nào sau đây là đúng.

a)

⦁ Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn 15 N.

b)

⦁ Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 15 N.

c)

⦁ Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang phải, độ lớn 25 N.

d)

⦁ Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5 N.

19.

Câu 19. Trường hợp nào sau đây áp lực của người lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

A. Người đứng cả hai chân.

b)

B. Người đứng co một chân.

c)

C. Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống.

d)

D. Người đứng cả hai chân nhưng tay cầm quả tạ.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

⦁ Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

⦁ Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

⦁ Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

⦁ Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

21.

Câu 21. Có một ôtô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng?

a)

⦁ Ôtô chuyển động so với mặt đường.

b)

⦁ Ôtô đứng yên so với người lái xe.

c)

⦁ Ôtô chuyển động so với người lái xe.

d)

⦁ Ôtô chuyển động so với cây bên đường.

22.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A. Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.

b)

B. Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo phương thẳng đứng.

c)

C. Mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo phương từ dưới lên trên.

d)

D. Chỉ Trái Đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.

23.

Câu 23. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

⦁ Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

⦁ Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

⦁ Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

⦁ Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

24.

Câu 24. Công thức tính tốc độ trung bình là gì?

a)

vtb=s:t

b)

vtb=s.t

c)

vtb=t:s

d)

vtb=s*2:t

25.

Câu 25. Câu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

A. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

B. Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

C. Khi một vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

D. Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên mặt vật kia.

26.

Câu 26. Công thức tính tốc độ là:

a)

v=s:t

b)

v=s.t

c)

v=t:s

d)

v=s*2:t

27.

Câu 27. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của áp suất khí quyển?

a)

⦁ Pa

b)

⦁ atm

c)

⦁ mmHg

d)

⦁ Tất cả các đơn vị trên.

28.

Câu 28. Trường hợp nào sau đây lực ma sát không phải là lực ma sát lăn.

a)

⦁ Ma sát giữa các viên bi trong ổ trục quay.

b)

⦁ Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi đi trên đường.

c)

⦁ Ma sát giữa các con lăn và mặt đường khi chuyển vật nặng trên đường.

d)

⦁ Ma sát giữa khăn lau với mặt sàn khi lau nhà.

29.

Câu 29. Một quả cầu bằng sắt có thể tích 0,5 dm3 được thả chìm trong nước. Tính lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

a)

⦁ 5000 N

b)

⦁ 500 N

c)

⦁ 50 N

d)

⦁ 5 N

30.

Câu 30. Cặp lực nào trong các hình sau đây là cặp lực cân bằng?

a)

⦁ Hình 1

b)

⦁ Hình 2

c)

⦁ Hình 3

d)

⦁ Hình 4

31.

Câu 31. Chuyển động cơ học là:

a)

⦁ Sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác.

b)

⦁ Sự thay đổi phương chiều của vật.

c)

⦁ Sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác.

d)

⦁ Sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác.

32.

Câu 32. Ma sát trượt xuất hiện khi:

a)

⦁ Một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

b)

⦁ Một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

c)

⦁ Một vật đứng yên trên bề mặt của vật khác.

d)

⦁ Một vật nằm trên bề mặt của vật khác.

33.

Câu 33. Nếu thả một vật trong lòng chất lỏng thì vật chìm xuống khi:

a)

⦁ Lực đẩy Ácsimét nhỏ hơn trọng lượng

b)

⦁ Lực đẩy Ácsimét lớn hơn trọng lượng

c)

⦁ Lực đẩy Ácsimét bằng không

d)

⦁ Trọng lượng bằng không

34.

Câu 34. Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm vì ?

a)

A. Không khí càng đặc. 

b)

B. Lực hút trái đất giảm nên áp suất giảm.

c)

C. Không khí càng loãng.                             

d)

D. Không khí càng nhiều tạp chất.

35.

Câu 35. Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?

a)

A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống.

b)

B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

c)

C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

d)

D. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của cột chất lỏng.

36.

Câu 36. Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a)

⦁ Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường?

b)

⦁ Lực xuất hiện làm mòn đế giày.

c)

⦁ Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn.

d)

⦁ Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.

37.

Câu 37. Áp lực là

a)

A. Lực tác dụng lên mặt tiếp xúc.  

b)

B. Lực nén có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.

c)

C. Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng.  

d)

D. Lực tác dụng lên vật.

38.

Câu 38. Công thức tính áp suất là:

a)

p= F:S

b)

FA = d.V

c)

v=s.t

d)

P=10.m

39.

Câu 39. Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

b)

B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

c)

C. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

d)

D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

40.

Câu 40. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Acsimét                                   

b)

B. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát

c)

C. Trọng lực                                              

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét

41.

Câu 41. Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào:

a)

A. Ma sát giữa các viên bi với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

B. Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

C. Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

D. Ma sát giữa má phanh với vành xe.

42.

Câu 42. Đặc điểm của lực ma sát nghỉ là:

a)

⦁ Luôn có tác dụng giữ vật ở trạng thái cân bằng khi có lực tác dụng lên vật.

b)

⦁ Làm cho vật lăn nhanh hơn.  

c)

⦁ Cân bằng với trọng lượng của vật.

d)

⦁ Làm cho vật trượt nhanh hơn.  

43.

Câu 43. Một học sinh xe đạp từ nhà đến trường trên đoạn đường 2400 km, trong thời gian 20 phút. Tốc độ của học sinh đó là:

a)

0,12 m

b)

8 m/s

c)

2 m/s

d)

0,85 m/s

44.

Câu 44. Áp lực tác dụng lên mặt sàn 500N. Diện tích tiếp xúc với mặt sàn là 4m2. Áp suất tác dụng lên sàn là:

a)

125 m2 /N     

b)

2000 N/m               

c)

125 Pa             

d)

125N 

45.

Câu 45. Khi một vật lăn trên mặt một vật khác, ma sát lăn có tác dụng:

a)

A. Làm cho vật lăn nhanh hơn.                                      

b)

B. Cản trở chuyển động lăn của vật.

c)

C. Cân bằng với trọng lượng của vật.

d)

D. Giữ cho vân tốc của vật không thay đổi.

46.

Câu 46. Nếu thả một vật trong lòng chất lỏng thì vật lơ lửng trong chất lỏng khi:

a)

⦁ Lực đẩy Ácsimét nhỏ hơn trọng lượng.

b)

⦁ Lực đẩy Ácsimét lớn hơn trọng lượng.

c)

⦁ Lực đẩy Ácsimét bằng trọng lượng.

d)

⦁ Trọng lượng bằng không.

47.

Câu 47. Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

⦁ Một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

b)

⦁ Một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

c)

⦁ Một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

d)

⦁ Một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

48.

Câu 48. Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi:

a)

A. Tiết diện của các nhánh bằng nhau.

b)

B. Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên.

c)

C. Độ dày của các nhánh như nhau.

d)

D. Độ dài của các nhánh bằng nhau.

49.

Câu 49. Một vật nhúng trong chất lỏng chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet:

a)

⦁ Theo phương nằm ngang, chiều từ dưới lên trên.

b)

⦁ Theo phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

c)

⦁ Theo phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

d)

⦁ Theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

50.

Câu 50. Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở độ sâu 200m. Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/m3. Áp suất tác dụng lên mặt ngoài của thân tàu là bao nhiêu?

a)

    A. 2060 Pa      

b)

    B. 206000 Pa 

c)

    C. 20600 Pa            

d)

    D. 2060000 Pa 

51.

Câu 51. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất khí quyển?

a)

. Pa

b)

. atm

c)

. m

d)

mmHg

52.

Câu 52. Áp suất do áp lực 600N tác dụng lên một diện tích 0,02 m2 là:

a)

30000 Pa                  

b)

1200 Pa  

c)

15000 Pa              

d)

300 Pa 

53.

Câu 53. Đổ một lượng nước vào trong cốc sao cho độ cao nước trong cốc là 12cm. Áp suất nước lên đáy cốc là bao nhiêu ? Biết trọng lượng riêng nước là 10 000N/m3. Hãy chọn câu đúng.

a)

1200 Pa                            

b)

600 Pa  

c)

800 Pa                       

d)

1000 Pa 

54.

Câu 54. Một người đi bộ từ nhà đến trường với tốc độ 0,7 m/s trong thời gian 6 phút. Tính độ dài quãng đường đi của học sinh này.

a)

0,5 km

b)

252 m

c)

1 km

d)

700 m

55.

Câu 55. Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất

a)

A. Tại chân núi.    

b)

B. Tại đỉnh núi

c)

C. Áp suất khí quyển như nhau tại mọi nơi

d)

D. Tại giữa dốc núi.

56.

Câu 56. Một quả cầu bằng sắt có thể tích 6 dm3 được thả chìm trong nước. Tính lực đẩy Ácsimét tác dụng lên quả cầu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.

a)

6000 N

b)

600 N

c)

60 N

d)

6 N

57.

Câu 57. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

A. km.h

b)

B. m.s

c)

C. km/h

d)

D.s/m

58.

Câu 58. Tốc độ là gì?

a)

⦁ Tốc độ cho biết độ nhanh của vật chuyển động, đo bằng quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

⦁ Tốc độ cho biết độ nhanh hay chậm của vật chuyển động, đo bằng quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.

c)

⦁ Tốc độ cho biết độ chậm của vật chuyển động, đo bằng quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.

d)

⦁ Tốc độ cho biết độ nhanh hay chậm của vật chuyển động, đo bằng quãng đường vật đi được.

59.

Câu 59. Công thức tính độ lớn của lực đẩy Ácsimét là:

a)

⦁ FA = d.V

b)

⦁ FA = d:V

c)

⦁ FA = d.h

d)

⦁ FA = d:h

60.

Câu 60. Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

A. Hòn đá lăn từ trên núi xuống.

b)

B. Xe máy chạy trên đường.

c)

C. Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.

d)

D. Lá rơi từ trên cao xuống.