wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thứ 6

Total questions: 63

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

2.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

3.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

4.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

5.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

6.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

8.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

9.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

10.

Số chẵn liền trước số lớn nhất có 4 chữ số là

a)

A. 9900

b)

B. 10000

c)

C. 9998

d)

D. 9999

11.

Tìm Y, biết Y : 8 = 40 (dư 1)

a)

A. Y = 319

b)

B. Y = 320

c)

C. Y = 321

12.

Cho các số: 4375; 4735; 4537; 4753

Số nhỏ nhất trong các số trên là:…….

a)

4375

b)

4735

c)

4573

d)

4753

13.

Một bể bơi hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 25m. Tính chu vi bể bơi đó.

a)

A. 155m

b)

B. 75m

c)

C. 105m

d)

D. 150m

14.

Có 1648 gói bánh được chia vào 4 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu gói bánh?

a)

A. 412 thùng bánh

b)

B.402 gói

c)

C. 412 gói bánh

d)

D.422 gói bánh

15.

Có (a)   hình tứ giác.

16.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
17.

3480 x 3

a)

10443

b)

10440

c)

10340

d)

9443

18.

Đơn vị của diện tích là gì ?

a)

a. cm

b)

b. cm2

c)

c. m

d)

d.dm

19.

4hm 5m = ?

a)

a. 450m

b)

b. 45m

c)

c. 405m

d)

d. 4005m

20.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta lấy ....................

a)

a. cạnh nhân cạnh

b)

b. chiều dài nhân với chiều rộng

c)

c. cạnh nhân 4

21.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy ....................

a)

a. cạnh nhân cạnh

b)

b. chiều dài cộng chiều rộng rồi tất cả nhân với 2

c)

c. cạnh nhân 4

d)

d. chiều dài nhân chiều rộng

22.

Mẹ mua 4 kilôgam táo giá 48000 đồng. Để mua được 3kg táo cần phải trả bao nhiêu tiền?

4 lines
23.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

24.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

25.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

26.

TÌm x?

x + 243 = 891

a)

648

b)

486

c)

842

d)

268

27.

86127 + 4258=

(a)  

28.

Tìm X biết:X x 2 = 9328

(a)  

29.

65493 – 2486=

(a)  

30.

Tìm X biết:X : 2 = 436

(a)  

31.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

32.

Lớp 5A có 40 học sinh, tróng đó có  15\frac{1}{5}  học sinh là nữ. Hỏi :
a) Có tất cả bao nhiêu học sinh nữ?
b) HS nam hơn HS nữ bao nhiêu bạn?

a)

a) 8 HS nữ
b) HS nam hơn HS nữ 34 bạn

b)

a) 6 HS nữ
b) HS nữ hơn HS nam 32 bạn

c)

a) 8 HS nữ
b) HS nữ hơn HS nam 32 bạn

d)

a) 8 HS nữ
b) HS nam hơn HS nữ 32 bạn

33.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

34.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

12345

b)

67835

c)

98564

d)

70346

35.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

36.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

37.

Tính giá trị của biểu thức:

927 - 10 x 2

(a)  

38.

Tính giá trị của biểu thức:

163 + 78 : 3

(a)  

39.

Tính: 90 : 6

(a)  

40.

Lớp 3A có 4 tổ. Tổ Một có 8 bạn, 3 tổ còn lại mỗi tổ 9 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu bạn ?

(a)  

41.

Hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 45 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó. ( đáp số ghi đơn vị đo )



(a)  

42.

1m25dm = ..... cm

a)

125

b)

1025

c)

1250

d)

350

43.

1m8dm = ...... mm

a)

1800

b)

180

c)

1080

d)

18000

44.

19 ca 108 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{9}\ của\ 108\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

11

b)

13

c)

14

d)

12

e)

15

45.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

46.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

47.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

48.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

49.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

50.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Từ so sánh trong khổ thơ trên là:

( Em hãy chọ đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

d)

hơn, là, là

51.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Thân dừa bạc phếch tháng năm

b)

Đàn lợn con nằm trên cao

c)

Chiếc lược chải vào mây xanh

d)

Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

52.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

53.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

54.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

55.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

56.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

57.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

58.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

59.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

60.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

61.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

62.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

63.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc