wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mặt tròn xoay

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh  ll  và bán kính đáy  rr  bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl  

c)

πrl\pi rl  

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

2.

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh  ll  , bán kính đáy  rr  bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl  

d)

2πrl2\pi rl  

3.

Công thức tính thể tích  VV  của khối nón có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  là

a)

V=πrhV=\pi rh  

b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=13πrhV=\frac{1}{3}\pi rh  

d)

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h  

4.

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  bằng

a)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

b)

2πrh2\pi rh  

c)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

d)

πr2h\pi r^2h  

5.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

6.

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng  ll  , bán kính đường tròn đáy bằng  rr  và đường cao bằng  hh  . Mệnh đề nào sau đây SAI?

a)

l2=h2+r2l^2=h^2+r^2  

b)

l2=h2r2l^2=h^2-r^2  

c)

h2=l2r2h^2=l^2-r^2  

d)

r2=l2h2r^2=l^2-h^2  

7.

Cho hình trụ (T) có bán kính đường tròn đáy là  rr  . Diện tích một mặt đáy của hình trụ (T) là

a)

2πr22\pi r^2  

b)

πr2\pi r^2  

c)

4πr24\pi r^2  

d)

8πr28\pi r^2  

8.

Nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là một

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác

d)

Hình thang cân

9.

Cho hình cầu có bán kính R khi đó diện tích mặt cầu bằng:

a)

4πR24\pi R^2

b)

2πR22\pi R^2

c)

πR2\pi R^2

d)

6πR26\pi R^2

10.

Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định thì hình tạo thành là một:

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình hộp chữ nhật

d)

Hình cầu

11.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình trụ

a)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

d)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

12.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

2πrl+πr22\pi rl+\pi r^2

d)

2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

13.

Số cạnh của hình 20 mặt đều là:

a)

20

b)

30

c)

16

d)

12

14.

Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy , góc giữa SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là:  

a)

a36\frac{a^3}{6}  

b)

33  

c)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}  

d)

a312\frac{a^3}{12}  

15.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc (SBD) và đáy bằng 600 Thể tích khối chóp là:    

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a369\frac{a^3\sqrt[]{6}}{9}  

d)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

16.

Cho (H) là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:

a)

a33\frac{a^3}{3}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

c)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}  

d)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

17.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có( SAB) là tam giác đều vuông góc đáy .Thể tích khối chóp là

a)

3a3\sqrt[]{3}a^3  

b)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}  

c)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}  

d)

a3a^3  

18.

Khối đa diện đều loại {3; 3} đó là?

a)

Khối tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Bát diện đều

d)

Nhị thập diện đều

19.

Thể tích khối lập phương có cạnh 7 m là?

a)

343 m3

b)

3433 m3\frac{343}{3}\ m^3

c)

343

d)

3433\frac{343}{3}

20.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a