NEW
Font size
Worksheetssinh 8 kỳ 1
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Quá trình hô hấp bao gồm:
Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi
Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào
Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào
Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi.
Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là:
Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm
Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng
Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng
Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm
Không khí được sưởi ấm tại khoang mũi là nhờ
có lưới mao mạch dày đặc.
cánh mũi rộng và dày.
trong mũi có nhiêu lông mũi.
có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy.
Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?
Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải
Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
Khối máu đông trong sự đông máu bao gồm:
Huyết tương và các tế bào máu
Tơ máu và các tế bào máu
Tơ máu và hồng cầu
Bạch cầu và tơ máu.
Câu 4. Môi trường trong của cơ thể gồm
A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.
B. Máu, nước mô, bạch huyết.
C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.
D. Máu, nước mô, bạch cầu.
Câu 5. Tế bào nào có chức năng bảo vệ cơ thể khi vi khuẩn, virut xâm nhập?
A. Hồng cầu.
B. Bạch cầu.
C. Tiểu cầu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6. Kháng thể là
A. Một loại prôtêin do tế bào hồng cầu tiết ra.
B. Một loại prôtêin do bạch cầu tiết ra.
C. Một loại prôtêin do tiểu cầu tiết ra.
D. Những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.
Câu 7. Miễn dịch được chia thành 2 loại là
A. Miễn dịch tự nhiên, miễn dịch nhân tạo.
B. Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch tập nhiễm.
C. Miễn dịch bẩm sinh, miễn dịch chủ động.
D. Miễn dịch chủ động, miễn dịch tập nhiễm.
Câu 8. Khi vi khuẩn, virut xâm nhập vào cơ thể, bạch cầu trung tính và đại thực bào sẽ thực hiện hoạt động nào để bảo vệ cơ thể?
A. Thực bào.
B. Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên.
C. Phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn, virut.
D. Tất cả hoạt động trên.
Câu 9. Hoạt động nào của kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế chìa khóa - ổ khóa?
A. Kháng nguyên A – kháng thể B.
B. Kháng nguyên A – kháng thể A.
C. Kháng thể A – kháng nguyên B.
D. Kháng thể, kháng nguyên bất kì.
Câu 10. Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là
A. Chất kháng sinh.
B. Kháng thể.
C. Kháng nguyên.
D. Prôtêin độc.
Dịch mật do tuyến mật tiết ra có tác dụng nào sau đây?
Phân cắt các giọt lipit lớn thành những giọt lipit nhỏ
Biến đổi prôtêin chuỗi dài thành prôtêin chuỗi ngắn
Biến đổi tinh bột thành đường
Biến đổi lipit thành axit béo và glixêrin
Thức ăn từ dạ dày xuống tá tràng từng lượng nhỏ nhờ sự đóng mở của môn vị. Tín hiệu để môn vị đóng là:
Độ axít cao trong thức ăn.
Độ axít của thức ăn đã được trung hòa bởi muối mật và dịch tụy.
Khối lượng thức ăn lớn được đẩy xuống tá tràng.
Khối lượng thức ăn lớn trong dạ dày.
Để răng chắc khỏe, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung….
magiê và sắt
canxi và phôtpho
canxi và flo
canxi và lưu huỳnh
Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbonic, các sản phẩm phân hủy sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến…
Cơ quan bài tiết
Cơ quan tiêu hóa
Cơ quan hô hấp
Cơ quan sinh dục
Nguyên liệu đầu vào mà cơ thể nhận được từ hệ tiêu hóa gồm những gì?
Nước, thức ăn, ôxi, muối khoáng
Vitamin, muối khoáng, nước
Ôxi, thức ăn, muối khoáng
Thức ăn, nước, muối khoáng
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ được khuếch tán từ tế bào vào máu?
Khí cácbôníc
Khí ôxi
Khí nitơ
Khí hiđrô
Khi chúng ta hít vào thì:
Thể tích lồng ngực tăng
Thể tích lồng ngực giảm
Cơ hoành dãn
Cơ liên sườn ngoài dãn
Sản phẩm tạo ra từ hoạt động biến đổi hóa học thức ăn trong dạ dày là gì?
Chuỗi axit amin ngắn
Đường mantozơ
Axit béo
Prôtêin chuỗi dài
Tiêm phòng vacxin giúp con người:
Tạo sự miễn dịch tự nhiên
Tạo sự miễn dịch nhân tạo
Tạo sự miễn dịch bẩm sinh
Tạo sự miễn dịch tập nhiễm
Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?
Ôxi,Nước và muối khoáng, Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)
Nước
Ôxi
Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)
