wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán cơ bản ki 1 lớp 5

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

2.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

3.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

4.

Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,09

b)

0.9

c)

9

d)

90

5.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

6.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

7.

Tìm x : X x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 4,5

8.

Tính nhẩm phép tính: 32 : 0,1 = ?

a)

320

b)

32

c)

3,2

d)

0,32

9.

Thực hiện phép tính: 12,88 : 0,25 = ?

a)

51,52

b)

5,152

c)

515,2

d)

5152

10.

Một người bán 120kg gạo, trong đó có 35% là gạo nếp. Hỏi người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

42 kg

b)

4200kg

c)

342,857 kg

11.

Chuyển phân số 65/100 thành số thập phân là:

a)

0,65

b)

6,5

c)

65%

d)

65

12.

Số lớn nhất trong các số thập phân sau là:

a)

41,3

b)

41,23

c)

41,278

d)

41,29

13.

7,8432 ha = ……….... m2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

a)

784,32

b)

78432

c)

0,78432

d)

78,432

14.

Tỉ số phần trăm của 6 và 12 là :

a)

0,5%

b)

5%

c)

50%

d)

200%

15.

Tìm một số, biết 10% của số đó là 5:

a)

0,5

b)

5,0

c)

50

d)

500

16.

19,72 : 5,8 = ?

a)

3,4

b)

0,34

c)

34

17.

Lãi suất tiết kiệm là 5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 5 000 000 đồng. Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là bao nhiêu?

a)

250 000 đồng

b)

5 250 đồng

c)

5 250 000 đồng

d)

5 025 000 đồng

18.

15ha 7m2 = .... ha

a)

157

b)

15,07

c)

15,7

d)

15,0007

19.

512,54 - 48,9

a)

464,64

b)

463,63

c)

463,64

d)

223,5

20.

Số gồm 85 đơn vị,7 phần trăm,2 phần nghìn viết là:

a)

85,027

b)

85,072

c)

85,702

d)

85,720

21.

Giá trị biểu thức 201,5- 36,4 : 2,5× 0,9

a)

168,246

b)

188,396

c)

70,46

d)

59,436