wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm?

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt.

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, tập trung ở Miền Bắc.

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rông khắp.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp.

2.

Việt Nam có mấy nhóm đất chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Dung Quất

c)

Vịnh Cam Ranh

d)

Vịnh Thái Lan

4.

Gió mùa nước ta thổi theo những hướng

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Tây Bắc và Đông Nam

c)

Bắc và Nam

d)

Đông và Tây

5.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng

a)

55% của phần đất liền Việt Nam.

b)

65% của phần đất liền Việt Nam.

c)

75% của phần đất liền Việt Nam.

d)

85% của phần đất liền Việt Nam.

6.

Nước ta có nhiều sông suối, phần lớn là?

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc.

b)

Sông dài, nhiều phù sa bồi đắp.

c)

Thuộc loại trung bình, mạng lưới sông dày đặc.

d)

Sông bắt nguồn từ trong nước

7.

Vùng biển của Việt Nam là một bộ phận thuộc biển nào sau đây?

a)

biển Xu-Lu.

b)

biển Gia-va

c)

biển Hoa Đông

d)

biển Đông

8.

Nêu vị trí và diện tích phần đất liền nước ta.

a)

- Nước ta nằm trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á.

b)

- Nước ta nằm trên bán đảo Triều Tiên, thuộc khu vực Đông Bắc Á.

c)

- Đất nước ta gồm phần đất liền có đường bờ biển giống hình chữ S và vùng biển rộng lớn thuộc Biển Đông với nhiều đảo và quần đảo.

d)

- Đất nước ta gồm phần đất liền có đường bờ biển giống hình chữ S và vùng biển nhỏ thuộc Biển Đông với một vài đảo và quần đảo.

9.

Nêu đặc điểm dân cư và sự phân bố dân cư ở Việt Nam?

a)

- Dân cư tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng và ven biển, thưa thớt ở vùng núi.

b)

- Khoảng 3/4 dân số sống ở nông thôn, chỉ có 1/4 dân số sống ở thành thị.

c)

- Nước ta có mật độ dân số cao, đứng thứ 3 ở Đông Nam Á.

d)

3 đáp án đều sai

e)

3 đáp án đều đúng

10.

Nêu vai trò vùng biển nước ta.

a)

Biển giúp điều hòa khí hậu nước ta.

b)

Biển là nguồn tài nguyên lớn: dầu mỏ, khí tự nhiên, muối, hải sản như cá, tôm,…

c)

Biển là đường giao thông quan trọng.

d)

Biển là nơi du lịch, nghỉ mát hấp dẫn.

11.

Những điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch ở nước ta là:

a)

- Có nhiều phong cảnh đẹp, bãi tắm tốt, các vườn quốc gia,...

b)

- Có nhiều di sản thế giới, các công trình kiến trúc, di tích lịch sử, lễ hội truyền thống,...

c)

- Bãi biển có nhiều rác và mảnh thủy tinh, vỏ dừa,... trông rất bẩn và xấu xí.

d)

- Ngoài ra, các dịch vụ về du lịch không ngừng được nâng cấp (hệ thống khách sạn, nhà hàng, khu nghỉ dưỡng, resort,...).

e)

- Các bãi biển được cải tạo sau mỗi mùa du lịch, cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn từ các món ăn đặc sản của từng vùng miền.

12.

Ngành sản xuất nông nghiệp nước ta gồm:

a)

Trồng trọt, cấy lúa

b)

Trồng cây, hái quả

c)

Trồng chọt, chăn nuôi

d)

Chăn nuôi, hái quả

13.

Trồng trọt: Là ngành sản xuất chính của nông nghiệp nước ta (chiếm 3/4 giá trị sản xuất nông nghiệp). Do khí hậu nhiệt đới gió mùa thuận lợi nên trồng được nhiều loại cây, nhưng nhiều nhất là trồng và xuất khẩu lúa gạo.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chăn nuôi nước ta có đặc điểm là:

a)

Trâu bò được nuôi nhiều ở vùng núi

b)

Trâu bò được nuôi nhiều ở vùng đồng bằng

c)

Lợn và gia cầm nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Lợn và gia cầm nuôi nhiều ở vùng núi

15.

Đặc điểm yếu tố địa hình ở Việt Nam là:

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, gió và mưa thay đổi theo mùa.

Khí hậu miền Bắc: có mùa đông lạnh, mưa phùn. Khí hậu miền Nam nóng quanh năm, chỉ có mùa mưa và mùa khô. Ranh giới giữa 2 miền khí hậu là dãy Bạch Mã.

b)

Nước ta có nhiều loại khoáng sản như than (Quảng Ninh), dầu mỏ (biển Đông), khí tự nhiên (biển Đông), bô-xít (Tây Nguyên), …

c)

Nước ta có đồi núi chiếm 3/4 diện tích, đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích. Nước ta có nhiều đồng bằng châu thổ, thuận lợi cho việc trồng lúa và phát triển nông nghiệp.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

16.

Đặc điểm yếu tố khí hậu ở Việt Nam là:

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, gió và mưa thay đổi theo mùa.

Khí hậu miền Bắc: có mùa đông lạnh, mưa phùn. Khí hậu miền Nam nóng quanh năm, chỉ có mùa mưa và mùa khô. Ranh giới giữa 2 miền khí hậu là dãy Bạch Mã.

b)

Nước ta có nhiều loại khoáng sản như than (Quảng Ninh), dầu mỏ (biển Đông), khí tự nhiên (biển Đông), bô-xít (Tây Nguyên), …

c)

Nước ta có đồi núi chiếm 3/4 diện tích, đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích. Nước ta có nhiều đồng bằng châu thổ, thuận lợi cho việc trồng lúa và phát triển nông nghiệp.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

17.

Đặc điểm yếu tố khoáng sản ở Việt Nam là:

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, gió và mưa thay đổi theo mùa.

Khí hậu miền Bắc: có mùa đông lạnh, mưa phùn. Khí hậu miền Nam nóng quanh năm, chỉ có mùa mưa và mùa khô. Ranh giới giữa 2 miền khí hậu là dãy Bạch Mã.

b)

Nước ta có nhiều loại khoáng sản như than (Quảng Ninh), dầu mỏ (biển Đông), khí tự nhiên (biển Đông), bô-xít (Tây Nguyên), …

c)

Nước ta có đồi núi chiếm 3/4 diện tích, đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích. Nước ta có nhiều đồng bằng châu thổ, thuận lợi cho việc trồng lúa và phát triển nông nghiệp.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

18.

Đặc điểm yếu tố sông ngòi ở Việt Nam là:

a)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa, gió và mưa thay đổi theo mùa.

Khí hậu miền Bắc: có mùa đông lạnh, mưa phùn. Khí hậu miền Nam nóng quanh năm, chỉ có mùa mưa và mùa khô. Ranh giới giữa 2 miền khí hậu là dãy Bạch Mã.

b)

Nước ta có nhiều loại khoáng sản như than (Quảng Ninh), dầu mỏ (biển Đông), khí tự nhiên (biển Đông), bô-xít (Tây Nguyên), …

c)

Nước ta có đồi núi chiếm 3/4 diện tích, đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích. Nước ta có nhiều đồng bằng châu thổ, thuận lợi cho việc trồng lúa và phát triển nông nghiệp.

d)

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa, có nhiều phù sa.

19.

Phía Nam nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

20.

Phía Đông nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

21.

Phía Bắc nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

22.

Phía Tây nước ta giáp với

a)

giáp Biển Đông

b)

giáp Lào và Cam-pu-chia

c)

giáp Trung Quốc

23.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

24.

Dân tộc nào có số dân đông nhất VN

a)

Thái

b)

Tày

c)

Ơ-đu

d)

Kinh

25.

Đồng bằng ven biển là địa bàn cư trú của dân tộc nào?

a)

Ba Na

b)

Lô Lô

c)

Việt

d)

Ê-đê

26.

Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Đáy và sông Hồng

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Hồng và sông Thái Bình

d)

Sông Cầu và sông Thái Bình