wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizz137-162

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
137. Thành phẩm nhập kho, kể toán ghỉ
a)
A. Nợ 154/Có 155
b)
B.Nợ621/Có 155
c)
C. Nợ 155/Có 632
d)
D.Nợ 155 / Có 154
2.
138.Chi phí sản xuất tập hợp trong kỷ là 1.567.000. không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ. DN hoàn thành 2 sản phẩm nhập kho: 100 sản phẩm A, 200 sản phẩm B. Hệ số quy đổi của A là 1,2, của B là 1,5. Giá thành đơn vị chuẩn:
a)
A. 5223,333
b)
B 3730,95*(1.567.000/100*1.2+200*1,5)
c)
C. 2000
d)
1. 1000
3.
139.Chi phí sản xuất tập hợp trong kỷ la Ì 56 /.000. không có san pham đơ dang đầu kỳ và cuối kỳ. DN hoàn thành 2 sản phẩm nhập kho: 100 sản phẩm , 200 sản phẩm B. Hệ số quy đổi của A là 1,2; của B là 1,5. Giá thành của sản phẩm A là
a)
A.5223,333
b)
B.3790,95
c)
C.2000
d)
D373.950
4.

140.Chi phí sản xuât tập hợp trong kỳ là 36 7.000, không co sản phâm dỡ dang đầu kỳ và cuồi kỳ. DN hoàn thành 2 sản phẩm nhập kho: 100 sản phẩm A 200 sản phẩm B. Hệ số quy đỏi của A là ],2; của B là 1.5. Giá thành đơn vị chuẩn:

a)

A.5223,333

b)

B.3790,95

c)

C.1.193.050

d)

D373.950

5.
141. Ngay 7/2. mua một xe Ô tô đe đưa đon nhân viên. giá mua chưa có thuế GTGT: 2 000000 .000Đ, thuế GTGT: 200.000.000Đ, đã thành toán bằng tiền gửi ngân hàng. gửi ngân hàng. Chỉ phí môi giới doanh nghiệp đã thanh toán băng tiên mặt:( Chưa bao gồm thuế GTGT 10% . Ô tô này được đầu tư bằng quỹ đâu khen thưởng phúc lợi. Xác định nguyên giá TSCĐ trên biết DN tính thuế GTGT bằng phương pháp khấu trừ A. 2.000.000.000đ
a)
A. 2.000.000.000đ
b)
B.2.205.000.000đ
c)
c.2205.500.000đ
d)
D.2.005.000.000đ
6.
142.Xuất kho một số nguyện vật liệu đề thuê ngoài gia công. Biết giá trịvật liệu xuất kho 18.000.00 đông, tiền bao gồm cả thuế GTGT 10%là 2.200.000 đóng. Chi vận chuyên bóc đỡ 500.000, Khi đó giá trị thực tênhập kho của nguyên vật liệu đã gia công là ( DN nộp thuê GTGT theo phươngkhâu trừ).
a)
A.20.000.000
b)
B22.000.000
c)
C.20.500.000
d)
D.22.500.000
7.
143, Một doanh nghiệp tính thuê GTGT theo phương pháp khâu trừ, Ngày 5/2 mua điều hòa với giá mua 40.000.000 đồng (trong đỏ chưa bao gồm thuế GTGT thuê suất 10%). chí phí vận chuyên về đơn vị 550.000 ( trong đó đã bao gồm thuê GTGT 10%). Theo nguyên tắc giá góc, giá trị tải sản ghi sổ là
a)
A.44.550.000
b)
B.44.500.000
c)
C.40.000.000
d)
D.40.500.000
8.
144. Doanh nghiệp mua TSCĐ phải qua quá trình lặp đặt (thên gian lặp đặt đài. ngày bản giao khác với ngày mua) thì toàn bộ giá mua, chỉ phí mua liên quan trực u'cg sẽ được hạch toán trên:
a)
A.TK211
b)
B TK241
c)
C.611
d)
D.TK212
9.
145. Theo phương pháp kiệm kê định kỳ, chị phí nhân công trực tiếp phát sinh được hạch toán vào
a)
A. Bên Nợ TK 622
b)
B. Bên Nợ TK 631
c)
C. Bên Nợ TK 154
d)
D.Bên Nợ TK 632
10.
146. Chi phí sản xuất chung là các chi phí phát sinh
a)
A.Trong phạm vi phần xưởng nhưng không phải chi phiis nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp.
b)
B, ở khâu bán hàng
c)
C,Ở bộ phận quản lí doanh nghiệp
d)
D,Ở tất cả các khâu các bộ phận trong đơn vị
11.
. 147. Một doanh nghiệp tính thuê GTGT theo phương pháp khâu trừ, bánhàng cho khách hàng với tổng giá thanh toán là 550.000.000 đồng trong đó đã bao gồm thuế GTGT 10% khách hàng chuyển khoản trả cho doanh nghiệp 100.000.000 đồng còn lại nợ theo nguyên tắc kế toán trên cơ sở tiền doanh thu thực hiện được ghi nhận tại thời điểm này là:
a)

A.500.000.000 đồng

b)

B.550.000.000 đòng

c)

C.100.000.000 đòng

d)

D.400.000.000 đồng

12.
148. Đơn vị trả lương tháng 9 cho bộ phận trực tiếp sản xuất là 55.000.000 đồng (trong đó đã bao gồm tiền lương nghỉ phép thực tế phát sinh là 5.000.000 đồng. bộ phận quản lí phần xưởng là 10.000.000 đồng bppj phận bán háng là 24.000.000 động. bộ phận quản lí doanh nghiệp 42.000.000 đồng. đơn vị thực hiện việc trích trước tiền lương nghỉ phép theo tỉ lệ 5% trên tiền lương thực tế trả cho các bộ phận. Số tiền trích trước tiền lương nghỉ pjeps của đơn vị trong tháng này là
a)
A.2750000
b)
B.2500000
c)
C.6.300.000
d)
D. 6.550.000
13.
149. Mua một số dụng cụ nhập kho . biết giá trị mua chưa thuế GTGT (10%) 500000 đồng trên cái hàng về nhập kho 90 cái thiếu 10 cái so với hóa đơn chưa rõ nguyên nhân .DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ hạch toán tồn kho theo kê khai thường xuyên. Khi đố kế toán ghi sổ
a)
A. Nợ TK 153: 45 000 000 đồng. Nơ TK 133: 5.000.000 đồng. Nợ TK 3381: 5 000.000 đóng. Có TK 331: 35.000.000 đồng.
b)
B Nợ TK 153: 45.000.000 đóng Nợ TK 133: &.000.000 đông, Nơ TK 1381: 5.000.000 động, Có TK 331: 55.000.000 đồng,
c)
C. Nơ TK 153: 45.000.000 đồng. Nợ TK 133: 4.500.000 đồng. Có TK 331: 49 500 000 đóng.
d)
D.Nợ TK 153:30.000.000 đồng. . Nợ TK 1381: 5,000.000 động. CóTK 331:55.000000đồng
14.
151. Quỹ kinh phí cóng đoản được trích theo tỷ lệ 2% trên tiền lương, tiền công làm căn cứ tính BHXH được quy định cụ thể:
a)
.A. 2% tính vào cbí phí kinh doanh.
b)
B. 1% tính vảo chỉ phí. 1% trừ vảo thu nhập của người lao động.
c)
C.2% trừ vào thu nhập của người lao động.
d)
D. 2% do cấp trên Hỗ trợ
15.
152. Giá trị phế liệu thu hói từ quá trình sản xuất được ghi công làm căn cứ tính BHXH được quy định cụ thể:
a)
A. Tăng giá trị sản phẩm hoàn thành
b)
B. Giảm giá trị Nguyên liệu, vật liệu
c)
C. Tăng giá trị sản phâm dở dang.
d)
D. Giảm chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang
16.
153 Khoán chiết kháu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng sẽ ghi
a)
A. Tăng chi phí hoạt động tài chính
b)
B. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
c)
C. Giám giá thực tế vật liệu, dụng cụ, hàng hoá mua vào
d)
D. Tăng chiết kháu thương mại trong kỳ.
17.
154. Đơn vị trả lương tháng 10 cho bộ phận trực tiếp sản xuất là 90.000.000. Đơn vị trích BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ,tiền lương thực tế phải trả. Số BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ đơn vị phải trích vào chỉ phí của bộ phận trực tiếp sản xuất là
a)

A.21.150.000

b)

B.19.200.000

c)

C,31.050.000

d)

D.27.600.000

18.
155. Đơn vị trả lương tháng 8 cho bộ phận sản xuất là 90.000.000 đồng Đơn vị trích BHXH. BHYT, BHTN, KPCĐ trên tiền lương thực tế phải trả. SỐ BHXH, BHYT. BHTN, KPCĐ đơn vị phải trích theo tỷ lệ quy định là
a)
A.21600.000
b)
B.19.200.000
c)
C.30.600.000
d)
D.27.600000
19.
156. Đơn vị trả lương tháng 1 cho bộ phân trực tiếp sản xuất là 70.000.000. Đơn vị trích BHXH, BHYT, BHTN, Ð trên tiền lương thực tế Phải trả. Số BHXH, BHYT, BHTN khu trừ vào lương người lao động tháng 1 sẽ là
a)
A.4960000
b)
B.7350000 .
c)
C.6510.000
d)
D.5.600.000 .
20.
157. Xuất kho nguyên vật liệu để góp vốn liên kết với công ty H. biết giá thực tế xuất kho 32.000.000 đồng. Giá do hội đồng đánh giá 30.000.000 đồng Doanh Nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Khi đó kế toán gji
a)
A.Nợ TK 222: 30.000.000 Nợ TK 811: 2.000.0000 Có TK 152: 32.000.000
b)
B. Nợ TK 222: 30.000.000 ,Nợ TK 711: 2.000.0000 Có TK 152: 32.000.000.
c)
C. Nợ TK 222: 32.000.000
d)
D. Nợ TK 222: 32.000.000 Có TK 711: 2.000.0000 Có TK 132: 32.000.000
21.
158. Chiết khâu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua vật liệu, dụng cụ là do
a)
A. Doanh nghiệp mua một lần với khối lượng lớn
b)
B.,Doanh Nghiệp mua khối lượng lớn vật liệu, dụng cụ trong một khoảng thời
c)
C. Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng trước thời gian quy định
d)
D Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng trong thời gian quy định
22.
159. Tiền lãi vay phải trả tại thời điểm mua TSCĐ theo phương thức trả chậm, trả góp được ghi
a)

A. Tăng nguyên giá TSCĐ

b)

B. Tăng chi phí tài chính trong kỳ

c)

.C. Tăng chi phí tài chính

d)

D.Tăng chi phí trả trước

23.
160. Tiên lương theo sản phẩm là hình thức trả lương cho người lao động căn cứ vào .
a)
A. số lượng sản phẩm hoàn thành.
b)
B. đơn giá tiền lươngl cho một đơn vị sản phẩm.
c)
C.chất lượng sản phẩm làm ra.
d)
D.số lượng sản phẩm hoàn thành, đơn giá tiền lương tính cho một sản phẩm và chất lươngsản phám làm ra .
24.
161. Ngày 1/3, một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, mua một tài sản cố định để phục vụ sản xuất kinh doanh. Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là 770.000.000, chi phí lắp đặt chạy thử là 22.000.000 (trong đó đã bao gồm thuế GTGT 10%). Ngày 31/3 tải sản được đưa vào sử dụng, giá ngoài thị trường của tải sản này lúc này tăng lên 850.000.000. Theo nguyên tắc giá góc, giá trị tài sản ghi số là:
a)
A.792000000
b)
B.850000.000
c)
C.870000000
d)
D.720.000.000