wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn phương án đúng?

A. 1KB = 1204 Byte

B. 1 GB = 2104 MB

C. 1 MB = 1024 KB

D. 1 Byte = 1402 bit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Trong máy tính, mọi thông tin và dữ liệu đều được biểu diễn bằng

A. hình ảnh

B. số nhị phân

C. âm thanh

D. văn bản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Kết quả của phép chuyển 10010102 sang hệ thập phân:

A. 7210

B. 7310

C. 7410

D. 7510

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Đơn vị nhớ nhỏ nhất của bộ nhớ dùng để đo thông tin là

A. MB

B. Bit

C. KB

D. GB

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Kết quả của phép chuyển 2910 sang hệ Hexa?

A. 1A16

B. 1B16

C. 1C16

D. 1D16

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Để mã hóa thông tin dạng văn bản không dấu, sử dụng bộ mã nào là phù hợp nhất:

A. ASCII

B. TCVN3

C. VNI D.

UNICODE

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Khối xử lý trung tâm (CPU) gồm:

A. Khối điều khiển, khối tính toán số học và logic, thanh ghi, bộ nhớ cache.

B. ROM, RAM.

C. Thanh ghi, các thiết bị nhập xuất.

D. RAM, Modem, bộ nhớ cache.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Bàn phím có những nhóm phím nào sau đây:

A. nhóm phím đặc biệt, nhóm phím hình ảnh, nhóm phím số.

B. nhóm phím hình ảnh, nhóm phím văn bản, nhóm phím số.

C. nhóm phím điều khiển, nhóm phím số, nhóm phím chức năng.

D. nhóm phím đánh máy, nhóm phím chức năng, nhóm phím số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Tên gọi dùng chung cho các chương trình được cài đặt và chạy trên máy tính là

A. phần cứng.

B. phần mềm.

C. modem.

D. thiết bị nhập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Sử dụng thanh ghi để:

A. giải mã các lệnh.

B. tạo ra các tín hiệu điều khiển.

C. lưu trữ các chương trình hệ thống được các hãng sản xuất nạp sẵn.

D. lưu trữ tạm thời các lệnh và các dữ liệu đang được xử lý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Thiết bị nào dưới đây thuộc nhóm thiết bị nhập:

A. Loa.

B. Chuột.

C. Màn hình.

D. Máy in

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ROM:

A. ROM là từ viết tắt của từ Read Only Memory.

B. ROM là bộ nhớ chỉ đọc thông tin.

C. Thông tin trên ROM sẽ mất đi khi mất điện hoặc tắt máy.

D. ROM dùng để lưu trữ các chương trình điều khiển việc nhập xuất cơ sở.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

A. Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

B. Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,.)

C. Bộ xử lý trung tâm

D. Máy in

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Trong hệ điều hành Window, tên tệp nào sau đây hợp lệ:

A. Vanban:docx

B. danhsachlop.xlsx

C. bao?cao

D. bai>tap.doc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Cho biết thao tác xóa vĩnh viễn thư mục hay tệp tin:

A. Chọn thư mục hay tệp tin cần xóa -> Nhấn phím Delete.

B. Chọn thư mục hay tệp tin cần xóa -> Nhấn Ctrl + Delete.

C. Chọn thư mục hay tệp tin cần xóa -> Nhấn Alt + Delete.

D. Chọn thư mục hay tệp tin cần xóa -> Nhấn Shift + Delete.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Đâu là đường dẫn đúng?

A. E:\Báo cáo\Quý 1\thuế.xls

B. \Báo cáo|Quý 1|thuế.xls

C. Báo cáo\Quý 1\thuế.xls

D. \Báo cáo/Quý 1/thuế.xls

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Tên của một tập tin gồm có mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Shortcut là:

A. các biểu tượng có sẵn trên màn hình.

B. biểu tượng để mở tất cả các ứng dụng cùng 1 lúc.

C. các biểu tượng do người dùng tự tạo ra.

D. chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Trong cửa sổ File Explorer, nhóm lệnh View dùng để:

A. chứa các lệnh định dạng

B. chứa các lệnh về trình bày, hiển thị giao diện cửa sổ…

C. chứa các lệnh điều chỉnh kích thước cửa sổ làm việc

D. chứa các lệnh khai báo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Nút Reset dùng để:

A. Khởi động hệ điều hành

B. Khởi động lại hệ điều hành

C. Thoát khỏi hệ điều hành

D. Khởi động phần mềm Word

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Sử dụng Font chữ nào cho bảng mã Unicode

A. .Vn Time

B. .Vn Arial

C. Time New Roman

D. VNI-Time

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Để thoát khỏi Word 2016, ta thực hiện cách nào sau đây:

A. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

B. Nhấn tổ hợp phím Shift + F4

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Lệnh nào sau đây không có trong thẻ Home:

A. Copy

B. Paste

C. Format Painter

D. Drop Cap

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Muốn chọn toàn bộ văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây:

A. Ctrl + E

B. Ctrl + A

C. Ctrl + C

D. Ctrl + V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Nút lệnh nào dưới đây dùng để định dạng chỉ số trên:

A. Subscript.

B. Superscript.

C. Strikethrough.

D. Font Color

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Trong nhóm định dạng Paragraph, nút lệnh Shading có chức năng:

A. tăng cỡ chữ.

B. đánh dấu đoạn văn bản.

C. căn lề văn bản.

D. định dạng màu nền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Ý nghĩa của thao tác Layout\Columns\Two:

A. Chia văn bản thành 2 dòng.

B. Chia văn bản thành 2 cột.

C. Chia văn bản thành 2 trang.

D. Chia văn bản thành 2 ô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Muốn xóa số trang văn bản, ta sử dụng lệnh nào dưới đây:

A. Insert\Page Number\Remove Page Numbers.

B. Insert\Remove Page Numbers.

C. Insert\Page Number\Delete Page Numbers.

D. Insert\Delete Page Numbers

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Lệnh Screenshot dùng để:

A. chia văn bản thành dạng cột.

B. căn lề văn bản.

C. chụp ảnh màn hình.

D. tăng cỡ chữ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Phím tắt nào sau đây để tạo văn bản mới

A. Ctrl + B

B. Ctrl + N

C. Ctrl + C

D. Ctrl + V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Mục đích của thao tác “Di chuột chọn + giữ phím Alt” là

A. sao chép văn bản.

B. di chuyển văn bản

C. xóa văn bản

D. Chọn văn bản theo khối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Phím tắt Ctrl + Shift + = có tác dụng gì?

A. Tạo chỉ số trên.

B. Tạo chỉ số dưới.

C. Tạo Macros.

D. Tạo bảng biểu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Theo NĐ 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, quy định kiểu chữ cho “Quốc hiệu” là

A. gạch chân

B. nghiêng, đậm

C. đứng, đậm

D. gạch chân, đậm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Để tăng khoảng cách giữa các đoạn văn bản, định dạng ở mục nào trong hộp thoại Paragraph?

A. Indentation

B. Special

C. Spacing

D. Line spacing

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Khổ giấy mặc định là

A. A3

B. Letter

C. A4

D. A5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Tổ hợp phím nào dùng để ra lệnh in

A. Ctrl + O

B. Ctrl + E

C. Ctrl + P

D. Ctrl + S

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Theo NĐ 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư, quy định cỡ chữ từ “Nơi nhận” là

A. 11

B. 12

C. 13

D. 14

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Phím tắt Ctrl + L dùng để

A. Căn lề phải

B. Căn lề trái

C. Căn giữa

D. Căn đều 2 bên lề

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39: Muốn chèn kí tự đặc biệt vào văn bản, sử dụng lệnh nào sau đây?

A. Insert\Shapes.

B. Insert\Chart.

C. Insert\Text Box.

D. Insert\Symbol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40: Muốn lặp lại dòng tiêu đề của bảng biểu, ta chọn dòng tiêu đề rồi thực hiện:

A. Layout\Properties\Row\Repeat as header row at the top of each page.

B. Layout\Row\Repeat as header row at the top of each page.

C. Layout\Repeat as header row at the top of each page.

D. Layout\Properties\Repeat as header row at the top of each page.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 1: Dữ liệu trong máy tính được lưu trữ dưới dạng

A. dãy bit.

B. dãy byte.

C. dãy ký tự.

D. dãy số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 2: Hệ Hexa có

A. 15 ký số.

B. 16 ký số.

C. 17 ký số.

D. 18 ký số.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 3: Hệ đếm cơ số b có

A. ký số nhỏ nhất là 0 và lớn nhất là b-1.

B. ký số nhỏ nhất là 0 và lớn nhất là b.

C. ký số nhỏ nhất là 1 và lớn nhất là b.

D. ký số nhỏ nhất là 1 và lớn nhất là b-1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 4: Văn bản, âm thanh, hình ảnh, … lưu trong máy tính được gọi chung là gì?

A. Lệnh.

B. Thông tin.

C. Dữ liệu.

D. Dung lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 5: Theo em, mùi thơm của một món ăn là thông tin dạng nào?

A. Âm thanh.

B. Hình ảnh.

C. Văn bản

D. Không phải là một trong các dạng thông tin cơ bản hiện nay của tin học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 6: Phương án nào sau đây là thông tin?

A. Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

B. Phiếu điều tra dân số.

C. Tệp lưu trữ dữ liệu về cuộc điều tra dân số.

D. Kiến thức về phân bố dân cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 7: Bộ phận nào của máy tính được ví như bộ não của con người?

A. CPU.

B. Máy in.

C. Máy chiếu.

D. Ổ cứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 8: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

A. Bàn phím.

B. Màn hình.

C. Máy in.

D. Loa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 9: Bộ nhớ trong của máy tính là

A. RAM.

B. CD.

C. Hard Disk.

D. USB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 10: Khi mất điện, thông tin lưu ở đâu sẽ bị mất?

A. RAM.

B. ROM.

C. USB.

D. CD.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 11: Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống?

A. Microsoft Windows.

B. Microsoft Word.

C. Microsoft Excel.

D. Microsoft PowerPoint.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 12: Cấu trúc máy tính điện tử gồm 2 phần chính là

A. phần cứng và phần mềm.

B. CPU và màn hình.

C. cây máy tính và màn hình.

D. cây máy tính và hệ điều hành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 13: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

A. Khi sử dụng máy tính, chúng ta không cần phải có hệ điều hành.

B. Hệ điều hành đóng vai trò cầu nối giữa thiết bị với người dùng và giữa thiết bị với các chương trình thực hiện trên máy.

C. Hệ điều hành Windows là sản phẩm trong bộ Office của hãng Microsoft.

D. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành đơn nhiệm, giao tiếp chủ yếu bằng câu lệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 14: Hệ điều hành thường được lưu trữ ở

A. RAM.

B. ROM.

C. Bộ nhớ trong.

D. Bộ nhớ ngoài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 15: Windows 10 là

A. hệ điều hành đơn nhiệm.

B. hệ điều hành đa nhiệm.

C. phần mềm đồ hoạ.

D. phần mềm ứng dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 16: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây về hệ điều hành:

A. Việc giao tiếp với hệ điều hành chỉ thực hiện được thông qua hệ thống các câu lệnh.

B. Việc giao tiếp có thể thực hiện bằng một trong hai cách: thông qua hệ thống câu lệnh được nhập từ bàn phím hoặc thông qua các đề xuất của hệ thống.

C. Hệ điều hành cung cấp các công cụ để soạn thảo văn bản.

D. Các hệ điều hành không đảm bảo khả năng khai thác trong môi trường mạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 17: Trong các tên tệp dưới đây, đâu là tên tệp đúng?

A. Baitap*1.docx

B. Bai:tap.docx

C. Baitap.1.docx

D. Bai/tap/1.docx

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 18: Trong các đường dẫn dưới đây, đâu là đường dẫn đúng?

A. C:\HSDUBI\K47\KHOI C\LOP C1\DS LOP.XLSX

B. C:\HSDUBI\K47\KHOI C\LOP “C1”\DS LOP.XLSX

C. C\HSDUBI\K47\KHOI C\LOP C1\DS LOP.XLSX

D. C\HSDUBI\K47\KHOI C\LOP “C1”\DS LOP.XLSX

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 19: Trong chương trình File Explorer, để sao tạo một thư mục mới ta chọn thư mục mẹ sẽ chứa thư mục đó rồi thực hiện lệnh

A. File/New Folder.

B. Home/ New Folder.

C. File/New item.

D. Home/New item.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 20: Windows 10 là sản phẩm của hãng

A. Microsoft.

B. Windows.

C. Office.

D. Oracal.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 21: Để thoát khỏi phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word 2016, ta thực hiện lệnh

A. Alt+F4.

B. Ctrl+F4.

C. Shift+F4.

D. Delete+F4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 22: Trong các hệ soạn thảo văn bản, ta có thể lựa chọn cách trình bày phù hợp và đẹp mắt cho văn bản ở mấy mức?

A. 1 mức.

B. 2 mức.

C. 3 mức.

D. 4 mức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 23: Chọn phát biểu nào sau đây là đúng khi soạn thảo văn bản?

A. Khi ngắt dòng chỉ dùng một dấu Enter.

B. Giữa các từ chỉ phân cách với nhau bởi 1 dấu cách trống.

C. Giữa các đoạn có thể phân cách nhau bởi 1 hoặc nhiều dấu Enter.

D. Dấu phảy phải được đặt cách ký tự phía trước nó 1 dấu cách trống và viết liền vào ký tự phía

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 24: Font nào dưới đây sử dụng được cho bộ mã Unicode?

A.VnTime.

B. Arial.

C. VNI-time.

D. VnAvant

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 25: Trong bảng biểu, lệnh Insert Left có tác dụng:

A. Chèn hàng vào vị trí xác định.

B. Chèn một ô vào bên trái ô được chọn.

C. Chèn một cột vào bên phải cột được lựa chọn..

D. Chèn một cột vào bên trái cột được lựa chọn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 26: Trên thanh tiêu đề của Word 2016, cho các nút lệnh như sau:

Để thu nhỏ cửa sổ của Word xuống thanh Task Bar, ta bấm vào biểu tượng nút lệnh số mấy?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 27: Trong Word 2016, thẻ nào cho phép định dạng trang in?

A. Home.

B. Insert.

C. Layout.

D. Design.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 28: Trong Word 2016, để bật/tắt thước ta bấm chọn/huỷ chọn Ruler tại thẻ nào?

A. Home.

B. View.

C. Layout.

D. Design.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 29: Trong Word 2016, để chọn một từ ta

A. bấm đúp chuột vào vị trí bất kỳ của từ.

B. giữ phím CTRL + bấm đúp chuột vào vị trí bất kỳ của từ.

C. giữ phím SHIFT + bấm đúp chuột vào vị trí bất kỳ của từ.

D. bấm chuột 3 lần vào vị trí bất kỳ của từ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 30: Để điều chỉnh cho các cột có độ rộng bằngnhau, ta chọn các cột đó rồi thực hiện lệnh

A. Thẻ Layout/Distribute Rows.

B. Thẻ Layout/Distribute Columns.

C. Thẻ Layout/AutoFit.

D. Thẻ Layout/Height

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 31: Để mở một tệp văn bản đã được lưu trên ổ đĩa của máy tính, ta thực hiện lệnh:

A. Thẻ File/New.

B. Thẻ Home/New.

C. Thẻ File/Open.

D. Thẻ Home/Open.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 32: Tệp văn bản Danhsach.DOCX đang được mở để chỉnh sửa. Sau khi chỉnh sửa xong, nếu muốn lưu lại với tên là Danhsach1.DOCX ta phải thực hiện lệnh

A. Thẻ File/Save.

B. Thẻ Home/ Save as.

C. Thẻ File/Save as.

D. Thẻ Home/Save.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 33: Để chuyển đổi chữ in thường thành chữ in hoa ta chọn lệnh nào?

A. lowercase.

B. UPPERCASE.

C. Sentence case.

B. tOGGLE cASE.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 34: Định dạng Quốc hiệu “Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam” được quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP là

A. Loại chữ in hoa; cỡ chữ 12-13; Kiểu chữ đứng, đậm.

B. Loại chữ in hoa; cỡ chữ 12-13; Kiểu chữ đứng.

C. Loại chữ in thường; cỡ chữ 12-13; Kiểu chữ đứng, đậm.

D. Loại chữ in thường; cỡ chữ 12-13; Kiểu chữ đứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 35: Trong Word 2016 khi cần gõ các chỉ số trên ta sử dụng tổ hợp phím nào?

A. Ctrl+=

B. Ctrl+Shift+=

C. Shift+=

D. Ctrl+Alt+=

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 36: Trong Word 2016, muốn định dạng trang in theo đúng quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP ta thực hiện

A. Thẻ Layout/Nhóm lệnh Page Setup/Size/Chọn khổ giấy A3.

B. Thẻ Layout/Nhóm lệnh Page Setup/Size/Chọn khổ giấy A4.

C. Thẻ Layout/Nhóm lệnh Page Setup/Size/Chọn khổ giấy A5.

D. Thẻ Layout/Nhóm lệnh Page Setup/Size/Chọn khổ giấy B4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 37: Trong Word 2016, sau khi chèn hình ảnh vào văn bản, để cắt hình ảnh ta bấm chọn hình ảnh đó rồi thực hiện lệnh

A. Picture Format/Crop.

B. Picture Format/Picture Border.

C. Picture Format/Picture Layout.

D. Picture Format/Picture Effects.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 38: Để đánh số trang bắt đầu từ trang 5 trong Word 2016 ta chọn thẻ Insert/Nhóm Header & Footer/Page Number/…

Chọn phương án thích hợp để điền vào dấu ba chấm.

A. Format Page Numbers/Start at.

B. Top of Page/Start at.

C. Bottom of Page/Start at.

D. Remove Page Numbers/Start at.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 39: Ý nghĩa của lệnh Layout/ Split Cells là

A. Gộp ô.

B. Tách ô.

C. Tách bảng.

D. Gộp bảng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 40: Để căn đều hai bên đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím tắt

A. Ctrl+A.

B. Ctrl+R.

C. Ctrl+L.

D. Ctrl+J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D