wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cho v=(3;-2) . Phép tịnh tiến vec tơ v  biến điểm M(4;-5) thành điểm có tọa độ nào dưới đây

a)

M'(7;7)

b)

M'(7;-7)

c)

M'(-7;7)

d)

M'(1;-3)

2.

Trong các dãy số (Un) sau đây, dãy số nào là dãy giảm?

a)

Un=n+ 1n\frac{1}{n}  

b)

Un= n2+1\sqrt[]{n^2+1}  

c)

Un= 1n+1\frac{1}{n+1}  

d)

Un=2n +1

3.

Cho tứ diện ABCD. Điểm M  thuộc đoạn AC (M khác A , M khác C ). Mặt phẳng( α\alpha   ) đi qua M song song với AB và AD. Thiết diện của (α)\left(\alpha\right)   với tứ diện ABCD là hình gì?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình bình hành

d)

hình tam giác

4.

 Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, phép tịnh tiến TV biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’, biến điểm G thành điểm G’. Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

G’ là trọng tâm tam giác A’B’C’.

b)

G’ là trọng tâm tam giác ABC

c)

G’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’.

d)

G’ là trực tâm tam giác A’B’C’.

5.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P,Q  lần lượt là trung điểm của các cạnh. AB,AD,CD,BC

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

MP và NQ chéo nhau

b)

MN//BD và MN = 12\frac{1}{2}  BD

c)

MNPQ là hình bình hành

d)

MN//PQ và MN=PQ

6.

Nghiệm của phương trình cos2 x+sin x+1=0

a)

x=  π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=- π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

x=- π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=+- π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

7.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm I(4;-2),M(-3;5),M'(1;1) . Phép vị tự tâm I tỷ số k, biến điểm M thành M'. Khi đó giá trị của k là:

a)

-7/3

b)

3/7

c)

7/3

d)

-3/7

8.

Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x=π6+k2π3 (kZ)x=\frac{\pi}{6}+k\frac{2\pi}{3}\ \left(k\in Z\right)   làm nghiệm :

a)

cos x=sin2x

b)

cos4x=-cos6x

c)

sin3x=sin (π42x)\left(\frac{\pi}{4}-2x\right)  

d)

tan2x=-tan π4\frac{\pi}{4}  

9.

Nghiệm của phương trình 2cos2x+2cosx- 2=0\sqrt[]{2}=0  

a)

x=+π4+k2πx=+-\frac{\pi}{4}+k2\pi  

b)

x=+π4+kπx=+-\frac{\pi}{4}+k\pi  

c)

x=+π3+kπx=+-\frac{\pi}{3}+k\pi  

d)

x=+π3+k2πx=+-\frac{\pi}{3}+k2\pi  

10.

cho một cấp số cộng có u1 = -3 ; u2 = 3. Tìm d

a)

d=7

b)

d=5

c)

d=6

d)

d=8

11.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=cosx.cotx

b)

y=sin2x

c)

y=xcosx

d)

y= tanxsinx\frac{\tan x}{\sin x}  

12.

Số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác của phương trình sin2x5sinx.cosx+2cos2x=1 \sin^2x-5\sin x.\cos x+2\cos^2x=-1\  là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

13.

. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tanx=1 ?

a)

cot2x=1\cot^2x=1  

b)

cotx=1

c)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

sin x = 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

14.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

sin x= cos π4\cos\ \frac{\pi}{4}  

b)

3sinx-4cosx=5

c)

cosx=-3

d)

3sin2xcos2x=2\sqrt[]{3}\sin2x-\cos2x=2  

15.

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2;1) . Phép tịnh tiến theo vectơ v=(2;3) biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?

a)

(0;2)

b)

(2;0)

c)

(1;3)

d)

(4;4)

16.

cho dãy số Un thoản mãn (U1=10;Un+1=2Un), n\forall n\in  N*,số hạng tổng quát của dãy số là

a)

Un=10.22n

b)

Un=10.2n+1

c)

Un=10.2n

d)

Un=10.2n-1

17.

Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x+y-3=0 . Phép vị tự tâm O tỉ số k=2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau?

a)

2x+y-6=0

b)

4x+2y-5=0

c)

2x+y+3=0

d)

4x-2y-3=0

18.

Tìm tập xác định  của hàm số y=1sin(xπ2)y=\frac{1}{\sin\left(x-\frac{\pi}{2}\right)}    là

a)

 D=R\ {kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}

b)

D=R  {k π2,kZ}D=R\ \ \left\{k\ \frac{\pi}{2},k\in Z\right\}  

c)

D=R {(1+2k) π2,kZ}D=R\ \left\{\left(1+2k\right)\ \frac{\pi}{2},k\in Z\right\}  

d)

D=R  {(1+2k)π,kZ}D=R\ \ \left\{\left(1+2k\right)\pi,k\in Z\right\}  

19.

Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5 .Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có bốn chữ số và các chữ số phải đôi một khác nhau.

a)

240

b)

160

c)

752

d)

156

20.

Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là:

a)

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.

b)

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

c)

Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia

d)

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

21.

Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 2/5 lần xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

11

22.

Trong các dãy số Un sau đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

a)

Un=19n-5, n\forall n\in  N*

b)

Un=4(n2 -3), n\forall n\in N*

c)

Un=5n+3, n\forall n\in N*

d)

Un=3n+1, n\forall n\in N*

23.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Hai đường thẳng cắt nhau

b)

Một điểm và một đường thẳng

c)

Bốn điểm phân biệt

d)

Ba điểm phân biệt

24.

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn  (C) có phương trình (x-1)2 +(y-2)2 =4 . Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v=(2;-2) và phép quay tâm O góc quay π2\frac{\pi}{2}   biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

a)

(x-1)2 +(y-1)2 =4

b)

x2 +(y-3)2 =4

c)

(x-3)2 +y2 =4

d)

(x-2)2 +(y-6)2 =4

25.

Số mặt của hìnhlăng trụ tam giác là:

a)

6

b)

9

c)

5

d)

3

26.

Cho hình chóp tứ giác SABCD, gọi là giao điểm của hai đường chéo  và . Một mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)   cắt các cạnh bên SA,SB,SC,SD tưng ứng tại các điểm M,N,P,Q. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

các đường thẳng MP,NQ,SO trùng nhau

b)

Các đường thẳng MP,NQ,SO chéo nhau

c)

các đường thẳng MP,NQ,SO đồng qui

d)

các đường đưởng MP,NQ,SO song song

27.

Gọi là tập nghiệm của phương trình cos(x2+15°)\cos\left(\frac{x}{2}+15\degree\right) =sinx   Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

20°X20\degree\in X  

b)

290°X290\degree\in X  

c)

240°X240\degree\in X  

d)

220°X220\degree\in X  

28.

Cho tứ diện ABCD. I và J là trung điểm AD, AC. Điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của (GIJ) và (BCD) là đường thẳng:

a)

qua G và song song với CD

b)

qua I và song song với AB

c)

qua G và song song với BC

d)

qua J và song song với BD

29.

Nghiệm của phương trình sinx=1 

a)

x=k2π,kzx=k2\pi,k\in z  

b)

x=π+k2π,kZx=\pi+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+k2π,kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

30.

Số hoán vị của 5 phần tử là:

a)

100

b)

120

c)

125

d)

130

31.

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang ABCD(AD//BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) (SAC) là:

a)

SJ,J là giao điểm AM và BD

b)

SP,P là giao điểm AB và CD

c)

SI,I là giao điểm AC và BM

d)

SO,O là giao điểm AC và BD

32.

Gieo ba con súc sắc Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

a)

6216\frac{6}{216}  

b)

12216\frac{12}{216}  

c)

1216\frac{1}{216}  

d)

3216\frac{3}{216}  

33.

Cho điểm O(2;3), phép vị tự tâm O tỷ số -1 biến đường tròn tâm I bán kính R thành đường tròn tâm I’ bán kính R’. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

OI=IO\overrightarrow{OI}=-\overrightarrow{I'O}  

b)

OI=OI\overrightarrow{OI}=-\overrightarrow{OI'}  

c)

OI=OI\overrightarrow{OI}=\overrightarrow{OI'}  

d)

R=2RR=2R'  

34.

Cho dãy số Un với U1=5; Un+1=Un+n, n\forall n\in N*  .Số hạng tổng quát Un của dãy số là số hạng nào dưới đây?

a)

Un =(n1)n2U_{n\ }=\frac{\left(n-1\right)n}{2}  

b)

un=5+(n+1)n2u_n=5+\frac{\left(n+1\right)n}{2}  

c)

un=5+(n1)n2u_n=5+\frac{\left(n-1\right)n}{2}  

d)

un=5+(n+1)(n+2)2u_n=5+\frac{\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{2}  

35.

Cho tập hợp A={2;3;4;5;6;7;8}. Gọi là tập hợp các số tự nhiên có  chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.

a)

1835\frac{18}{35}  

b)

1735\frac{17}{35}  

c)

1935\frac{19}{35}  

d)

21/35 2135\frac{21}{35}  

36.

Trong khai triển (1+x)12 có bao nhiêu số hạng ?

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

37.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau

c)

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

d)

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

38.

Tổng các nghiệm của phương trình tan 3x=tan x trên nửa khoảng [0;2 π\pi  ) bằng:

a)

π\pi  

b)

  3π3\pi  

c)

3π2\frac{3\pi}{2}  

d)

5π2\frac{5\pi}{2}  

39.

Tổng các nghiệm của phương trình cos2x+ 3\sqrt[]{3}  sin2x=2 trên (0;5π2]\left(0;\frac{5\pi}{2}\right]   là:

a)

7π3\frac{7\pi}{3}  

b)

7π2\frac{7\pi}{2}  

c)

2π2\pi  

d)

7π6\frac{7\pi}{6}  

40.

Số nguyên dương lớn nhất của để phương trình 5cos x-msinx=m+1 có nghiệm là:

a)

m=11

b)

m=12

c)

m=13

d)

m=14

41.

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AD. Giao tuyến của (MNP) và (BCD) là:

a)

Đường thẳng DN

b)

Đường thẳng NQ với Q là trung điểm CD

c)

Không có giao tuyến

d)

Đường thẳng CN

42.

Đường thẳng y=12y=-\frac{1}{2}   cắt đồ thị của hàm số y=cosx tại những điểm có hoành độ nào?

a)

x=+2π3+kπ,kZx=+-\frac{2\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

b)

X=+π3+k2π,kZX=+-\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=+π6+k2π,kZx=+-\frac{\pi}{6}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=+2π3+k2π,kZx=+-\frac{2\pi}{3}+k2\pi,k\in Z  

43.

Tìm để phương trình msin2x + 3cos2x=m+1\sqrt[]{3}\cos2x=m+1   vô nghiệm?

a)

m<1

b)

m \ge  1

c)

m \le  1

d)

m>1

44.

Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) (SCD) là:

a)

Đường thẳng qua và song song với AB

b)

Đường thẳng qua và song song với AD

c)

Đường thẳng qua và song song với BD

d)

Đường thẳng qua và song song với AC

45.

Từ tập A={0;1;2;3;4}lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?

a)

48

b)

36

c)

60

d)

24

46.

Qua ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

2,5,8,12,15

b)

-1,10,-100,1000

c)

10,8,6,3

d)

2,6,10,14

48.

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để số chấm xuất hiện nhỏ hơn ba là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

49.

Cho phép tịnh tiến theo véc tơ biến đường thẳng d : 2019x – 2018y -1 =0 thành chính nó. Tọa độ của véc tơ

a)

v(2019;2018)

b)

v(-2018;2019)

c)

v(2018;2019)

d)

v(2019;-2018)

50.

Một người gọi điện thoại nhưng quên hai chữ số cuối mà chỉ nhớ hai chữ số đó phân biệt. Người đó bấm ngẫu nhiên hai số cuối. Xác suất để người đó gọi đúng số là:

a)

83/90

b)

13/90

c)

53/90

d)

1/90

51.

Tập nghiệm của phương trình Cx2 +Cx3 =4xC_x^2\ +C_x^3\ =4x  

a)

{5}

b)

{0}

c)

{-5;5}

d)

{-5;0;5}

52.

Hệ số của x10y10x^{10}y^{10}   trong khai triển (x-2y)29 

a)

C2910C_{29}^{10}  

b)

219C2910-2^{19}C_{29}^{10}  

c)

219C29102^{19}C_{29}^{10}  

d)

C2910-C_{29}^{10}  

53.

Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?

a)

Phép tịnh tiến

b)

Phép đồng nhất

c)

Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng 

d)

Phép quay

54.

Phương trình cos2x+cosx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (π;π)\left(-\pi;\pi\right)  

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

55.

Phương trình 4sin2x+63sinxcosx2cos2x=44\sin^2x+6\sqrt[]{3}\sin x\cos x-2\cos^2x=4   có tập nghiệm nào?

a)

{π2+kπ;π3+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi;\frac{\pi}{3}+k\pi\right\}  

b)

{π2+k2π;π3+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi;\frac{\pi}{3}+k\pi\right\}  

c)

{π2+kπ;π6+k2π}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi;\frac{\pi}{6}+k2\pi\right\}  

d)

{π2+kπ;π6+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi;\frac{\pi}{6}+k\pi\right\}  

56.

Lớp 11A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh làm lớp trưởng?

a)

25

b)

45

c)

20

d)

500

57.

Cho đường thẳng đi qua hai điểm A,B  α, ABA,B\ \in\ \alpha,\ A\ne B  . Khẳng định nào đúng?

a)

dαd\in\alpha  

b)

dαd\subset\alpha  

c)

d⊄αd\not\subset\alpha  

d)

αd\alpha\subset d  

58.

Số các số nguyên dương gồm năm chữ số khác không và đôi một khác nhau?

a)

A95A_9^5  

b)

A105A_{10}^5  

c)

C95C_9^5  

d)

C105C_{10}^5  

59.

Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số giảm?

a)

un=2n(nN)u_n=2n\left(\forall n\in N\right)  

b)

3,8,9,10

c)

8,6,4,2

d)

1,2,7,8

60.

Một dãy số unu_n   được tính theo quy luật u1=23,u2=2.34,u3=3.45,...u_1=2^3,u_2=2.3^4,u_3=3.4^5,...   Số hạng tổng quát của dãy số theo quy luật trên là:

a)

un=n(n+1)n+1u_n=n\left(n+1\right)^{n+1}  

b)

un=[n(n+1)]n+2u_n=\left[n\left(n+1\right)\right]^{n+2}  

c)

un=n(n+1)n+2u_n=n\left(n+1\right)^{n+2}  

d)

un=n(n+2)n+3u_n=n\left(n+2\right)^{n+3}  

61.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

a)

y=cosx.sin2xy=\cos x.\sin^2x  

b)

y=xtanxy=x\tan x  

c)

y=1+sinxy=1+\sin x  

d)

y=sin5xy=\sin^5x  

62.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Trong không gian, hai đường thẳng song song nếu chúng không có điểm chung

b)

Hai đường thẳng không đồng phẳng thì chéo nhau

c)

Hai đường thẳng cắt nhau thì có duy nhất một điểm chung

d)

Ba đường thẳng không đồng phẳng và đôi một cắt nhau thì đồng quy

63.

Tập xác định của hàm số y=1sin2xy=\frac{1}{\sin2x}   là tập nào?

a)

 D=R\ {kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}

b)

D=R\ {kπ2,kZ}\left\{k\frac{\pi}{2},k\in Z\right\}  

c)

D=R\ {k2π,kZ}\left\{k2\pi,k\in Z\right\}  

d)

D=R\ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

64.

Tìm số nghiệm trong đoạn [0;3π]\left[0;3\pi\right]   của phương trình sin2x=32\sin2x=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

a)

6

b)

2

c)

8

d)

5

65.

Nghiệm của phương trình cot(2x30°)=33\cot\left(2x-30\degree\right)=-\frac{\sqrt[]{3}}{3}   là

a)

x=30°+k90°,kZx=30\degree+k90\degree,k\in Z  

b)

x=45°+k90°,kZx=45\degree+k90\degree,k\in Z  

c)

x=75°+k90°,kZx=75\degree+k90\degree,k\in Z  

d)

x=75°+k90°,kZx=-75\degree+k90\degree,k\in Z  

66.

Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Gọi là giao điểm của AC BD, là giao điểm của AB CD. Khẳng định nào đúng?

a)

SADSCB=SFSAD\cap SCB=SF  

b)

SADSBC=SESAD\cap SBC=SE  

c)

SABSCD=SESAB\cap SCD=SE  

d)

SABSCD=SFSAB\cap SCD=SF  

67.

Phép tịnh tiến theo véc tơ v(-2;1) biến điểm M(1;2) thành điểm M' có tọa độ là

a)

M'(3;1)

b)

M'(-1;3)

c)

M'(-3;-1)

d)

M'(-2;2)

68.

Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số tăng?

a)

50,40,30,20

b)

7,8,10,9

c)

1,2,5,9

d)

2,3,4,-5

69.

Số cách xếp bốn người ngồi vào một hàng ngang có bốn ghế là:

a)

8

b)

16

c)

4

d)

24

70.

Cho ΔABC\Delta ABC   có trọng tâm G . Gọi A',B',C' lần lượt là trung điểm BC,CA,AB . Phép vị tự tâm G biến ΔABC\Delta ABC   thành ΔABC\Delta A'B'C'   có tỉ số k bằng bao nhiêu?

a)

k=2

b)

k=0,5

c)

k=-2

d)

k=-0,5

71.

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

a)

Phép vị tự tỉ số k=2 biến tam giác có diện tích bằng thành tam giác có diện tích bằng 4

b)

Phép vị tự biến tỉ số biến đường tròn bán kính thành đường tròn bán kính |k|R

c)

Phép vị tự tỉ số k=-1 là một phép dời hình

d)

Phép vị tự biến tam giác thành tam giác đồng dạng

72.

Cho cấp số cộng 1,8,15,22,29,…. Công sai của cấp số cộng này là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

73.

Cho cấp số nhân 1,-3,9,-27,81,…. Công bội của cấp số nhân này là:

a)

2

b)

3

c)

1

d)

-3

74.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song thì hai giao tuyến đó song song

b)

Tất cả các mặt của hình hộp đều là hình bình hành

c)

Hai mặt phẳng có hai điểm chung A,B(AB)A,B\left(A\ne B\right)   thì chúng có một đường thẳng chung AB  duy nhất

d)

Tất cả các cạnh bên kéo dài của một hình chóp cụt đồng quy

75.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

10,8,6,3

b)

2,5,8,12,15

c)

-1,10,-100,1000

d)

2,6,10,14

76.

Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng unu_n   biết u2+u5u3=10  vaˋ u4+u6=26u_2+u_5-u_3=10\ \ và\ u_4+u_6=26  

a)

u1=2,d=2u_1=2,d=2  

b)

u1=1,d=3u_1=1,d=3  

c)

u1=1,d=2u_1=1,d=2  

d)

u1=2,d=3u_1=2,d=3  

77.

Cho cấp số cộng un có hai số hạng đầu u1=2,u2=7 . Số hạng thứ 2018 là số nào?

a)

10089

b)

10092

c)

10085

d)

10087

78.

Một máy bay có ba động cơ I, II, III hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I, II, III chạy tốt tương ứng là 0,9;0,8;0,7.Máy bay hoạt động được nếu ít nhất một trong ba động cơ trên chạy tốt. Xác suất để máy bay hoạt động được là:

a)

0,994

b)

0,006

c)

0,504

d)

0,496

79.

Hàm số y=114cos3xy=11-4\cos^3x   có bao nhiêu giá trị nguyên dương?

a)

23

b)

14

c)

15

d)

16

80.

Có 40 người đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn bóng đá và cầu lông. Trong đó có 30 người đăng kí bóng đá, 25 người đăng kí cầu lông. Số người đăng kí cả hai môn là:

a)

5

b)

25

c)

15

d)

10

81.

Trong một hộp có hai viên bi trắng và tám viên bi đen, lấy ngẫu nhiên hai viên bi bỏ ra ngoài, rồi lấy tiếp một viên bi. Xác suất để viên bi thứ ba được viên bi trắng là:

a)

0,012

b)

0,2

c)

0,002

d)

0,0146

82.

Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân unu_n   biết u6=192 và u7=384

a)

u1=6,q=2u_1=6,q=2  

b)

u1=5,q=2u_1=5,q=2  

c)

u1=5,q=3u_1=5,q=3  

d)

u1=6,q=3u_1=6,q=3  

83.

Phép tịnh tiến theo v(-3;2) biến đường thẳng x-5y+3=0 thành đường thẳng nào?

a)

x+5y+16=0

b)

x-5y+10=0

c)

x-5y+16=0

d)

x-5y-10=0

84.

Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất 4 lần.Số phần tử không gian mẫu của phép thử là

a)

8

b)

16

c)

32

d)

4

85.

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-4;2) là ảnh của điểm N qua phép quay tâm O góc quay 90°90\degree   . Tìm tọa độ điểm N.

a)

(2;4)

b)

(-2;4)

c)

(2;-4)

d)

(-2;-4)

86.

Cho cấp số cộng gồm 5 số hạng: 1;52;4;112;71;\frac{5}{2};4;\frac{11}{2};7   . Tìm công sai d của cấp số cộng.

a)

d=25d=\frac{2}{5}  

b)

d=52d=\frac{5}{2}  

c)

d=32d=\frac{3}{2}  

d)

d=23d=\frac{2}{3}  

87.

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.

a)

542\frac{5}{42}  

b)

3742\frac{37}{42}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

121\frac{1}{21}  

88.

Số đường chéo của đa giác có 10 cạnh là

a)

710

b)

45

c)

1010

d)

35

89.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 2x+3y-1=0. Viết phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v=(-3;1).

a)

2x+3y-2=0

b)

2x+3y+2=0

c)

2x+3y+4=0

d)

2x+3y-4=0

90.

Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử (1kn vaˋ k,nN)\left(1\le k\le n\ và\ k,n\in N\right)   là

a)

Ank=n!(nk)!A_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}  

b)

Ank=n!(nk)!k!A_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!k!}  

c)

Cnk=n!(nk)!k!C_n^k=\frac{n!}{\left(n-k\right)!k!}  

d)

Cnk=n!(n+k)!C_n^k=\frac{n!}{\left(n+k\right)!}  

91.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là

a)

SO

b)

SB

c)

SA

d)

SC

92.

Nghiệm của phương trình cosx=cosπ6\cos x=\cos\frac{\pi}{6}   

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=π3+kπx=\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi  

93.

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau lấy từ tập các chữ số {3,4,5,6,7,8}?

a)

33

b)

24

c)

720

d)

120

94.

Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua BC chỉ một lần?

a)

24

b)

18

c)

9

d)

10

95.

Phép vị tự tâm I tỉ số k = 2 biến điểm M thành điểm M'. Chọn mệnh đề đúng

a)

IM =2IM\overrightarrow{IM'}\ =-2\overrightarrow{IM}  

b)

IM=2IM\overrightarrow{IM'}=2\overrightarrow{IM}  

c)

IM=2IM\overrightarrow{IM}=2\overrightarrow{IM'}  

d)

IM=2IMIM=2IM'  

96.

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Hình tạo bởi 4 điểm trên là hình có bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

3

97.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SBD)

a)

SO

b)

SC

c)

SB

d)

SA

98.

Cho dãy số unu_n   có số hạng tổng quát un=3n5n+3,nNu_n=3^n-5n+3,n\in N  * . Năm số hạng đầu của dãy số  

a)

1,2,15,64,245

b)

1,2,15,64,231

c)

1,2,15,64,215

d)

1,2,15,64,221

99.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh AC, AD và BC sao cho IJ không song song với CD ( tham khảo hình vẽ). Khi đó, giao điểm của CD với mặt phẳng (IJK) là

a)

Trung điểm của BD.

b)

Giao điểm của CD với IK.

c)

Giao điểm của CD với JK.

d)

Giao điểm của CD với IJ.

100.

Cho dãy số unu_n   , biết u1=4 vaˋ un+1=3un2 (vi nN)u_1=4\ và\ u_{n+1}=3u_n-2\ \left(với\ n\in N\cdot\right)  . Tìm số hạng thứ năm của dãy số.

a)

u5=82

b)

u5=730

c)

u5=244

d)

u5=2188

101.

Hệ số của x5 trong khai triển (2x+3)8 

a)

C85.25.33-C_8^5.2^5.3^3  

b)

C83.23.35C_8^3.2^3.3^5  

c)

C83.25.33C_8^3.2^5.3^3  

d)

C85.23.35C_8^5.2^3.3^5  

102.

Từ một hộp có 7 cây viết tím, 4 cây viết xanh và 3 cây viết đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây viết. Tính xác suất sao cho lấy được 1 cây viết tím, 1 cây viết xanh và 1 cây viết đỏ.

a)

313\frac{3}{13}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

1156\frac{1}{156}  

d)

126\frac{1}{26}  

103.

Cho hình chóp S.ABCDO là giao điểm của AC BD, M là trung điểm của SC (tham khảo hình vẽ). Xác định giao điểm I của đường thẳng AM và mp(SBD).

a)

I=AMSDI=AM\cap SD  

b)

I=AMSOI=AM\cap SO  

c)

I=AMSBI=AM\cap SB  

d)

I=AMBDI=AM\cap BD  

104.

Một hộp có 90 bóng đèn loại I và 10 bóng loại <g>Chọn ngẫu nhiên 2 bóng trong hộp để kiểm tra chất lượng. Xác suất để chọn được ít nhất 1 bóng loại I là

a)

109110\frac{109}{110}  

b)

821990\frac{821}{990}  

c)

89110\frac{89}{110}  

d)

91110\frac{91}{110}  

105.

Từ 6 điểm phân biệt A,B,C,D,E,F, có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ 0\overrightarrow{0}  ?

a)

120

b)

30

c)

21

d)

720

106.

Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau:

a)

y=sinx

b)

y=cosx

c)

y=tanx

d)

y=cotx

107.

Nghiệm của phương trình 3tan(x+π3)1=0\sqrt[]{3}\tan\left(x+\frac{\pi}{3}\right)-1=0   trên khoảng (0;π)\left(0;\pi\right)   

a)

x=π6x=\frac{\pi}{6}  

b)

x=11π6x=\frac{11\pi}{6}  

c)

x=π6x=-\frac{\pi}{6}  

d)

x=5π6x=\frac{5\pi}{6}  

108.

Cho biết mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Qua ba điểm không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.

b)

Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó xác định duy nhất một mặt phẳng.

c)

Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định duy nhất một mặt phẳng.

d)

Qua hai đường thẳng bất kỳ xác định duy nhất một mặt phẳng.

109.

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm điểmnằm trên cạnh SB sao cho SM=13SBSM=\frac{1}{3}SB   Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (MAC) nằm trên đường thẳng nào sau đây?

a)

Đường thẳng MO

b)

Đường thẳng MC

c)

Đường thẳng AC

d)

Đường thẳng MA

110.

Tìm tập xác định của hàm số y=cot(x=π3)y=\cot\left(x=\frac{\pi}{3}\right)  

a)

R\ {π3+k2π,kZ}\left\{-\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z\right\}  

b)

R\ {π3+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z\right\}  

c)

R\ {π3+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{3}+k2\pi,k\in Z\right\}  

d)

R\ {π3+kπ,kZ}\left\{-\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z\right\}  

111.

Tập xác định của hàm số y=1sinxsinx +1y=\frac{1-\sin x}{\sin x\ +1}  là

a)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi  

d)

xπ2+k2πx\ne-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

112.

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sinx-1 lần lượt là:

a)

-1 và 1

b)

2 và 4

c)

-4 và 2

d)

-4 và 3

113.

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x=-\frac{1}{2}   là:

a)

x=±2π3+k2πx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi  

b)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi  

c)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=±π6+kπx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi  

114.

Nghiệm của pt 2cos2x3cosx+1=02\cos^2x-3\cos x+1=0   là:

a)

x=π2+k2π;x=π6+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi;x=\frac{\pi}{6}+k2\pi  

b)

x=k2π;x=±π3+k2πx=k2\pi;x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi  

c)

x=π+k2π;x=±2π3+k2πx=-\pi+k2\pi;x=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi  

d)

x=k2π;x=±π6+k2πx=k2\pi;x=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi  

115.

Tìm m để phương trình 3cosxmsinx=m+13\cos x-m\sin x=m+1   có nghiệm.

a)

m4m\ge4  

b)

m8m\ge8  

c)

m4m\le4  

d)

m8m\le8  

116.

Từ các chữ số2,3,4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi một khác nhau:

a)

24

b)

120

c)

16

d)

256

117.

Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau rồi cắm chúng vào 3 lọ hoa khác nhau (mỗi lọ một bông) là

a)

6

b)

35

c)

5040

d)

210

118.

Nếu một đa giác đều có 44 đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

8

119.

Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển của (1+3x)10 là:

a)

1,30x,405x2

b)

1,45x,120x2

c)

1,10x,120x2

d)

10,45x,120x2

120.

Trong khai triển nhị thức: (2ab)2\left(2a-b\right)^2   hệ số của a 3b2

a)

-10

b)

80

c)

10

d)

-80

121.

Số hạng của x4 trong khai triển (x3+1x)8\left(x^3+\frac{1}{x}\right)^8  

a)

C85x4C_8^5x^4  

b)

C84x4C_8^4x^4  

c)

C85x4-C_8^5x^4  

d)

C83x4-C_8^3x^4  

122.

Cho A và A\overrightarrow{A}   là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.

a)

P(A)+P(A)=0P\left(A\right)+P\left(\overline{A}\right)=0  

b)

P(A)=P(A)P\left(A\right)=P\left(\overline{A}\right)  

c)

P(A)=1P(A)P\left(A\right)=1-P\left(\overline{A}\right)  

d)

P(A)=1+P(A)P\left(A\right)=1+P\left(\overline{A}\right)  

123.

Gieo hai con súc sắc Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7  là:

a)

16\frac{1}{6}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

13\frac{1}{3}  

124.

Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

a)

143280\frac{143}{280}  

b)

940\frac{9}{40}  

c)

128\frac{1}{28}  

d)

1560\frac{1}{560}  

125.

Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u1u_1   , công sai d, n2n\ge2   ?

a)

un=u1+du_n=u_1+d  

b)

un=u1(n1)du_n=u_1-\left(n-1\right)d  

c)

un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

d)

un=u1+(n+1)du_n=u_1+\left(n+1\right)d  

126.

Cho một cấp số cộng có u1=13;u8=26u_1=\frac{1}{3};u_8=26    Tìm d ?

a)

d=310d=\frac{3}{10}  

b)

d=113d=\frac{11}{3}  

c)

d=311d=\frac{3}{11}  

d)

d=103d=\frac{10}{3}  

127.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v=(1;3) biến điểm A(1;2) thành điểm nào trong các điểm sau?

a)

(3;4)

b)

(1;3)

c)

(-3;-4)

d)

(2;5)

128.

Trong măt phẳng Oxy cho điểm M(-2;4) . Phép vị tự tâm O tỉ số k=-2 biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?

a)

(-3;4)

b)

(4;-8)

c)

(4;8)

d)

(-4;-8)

129.

Cho hình chóp S.ABCD, J là giao điểm hai đường AD, BC của tứ giác ABCD.Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là:

a)

SJ

b)

SA

c)

SB

d)

SO

130.

Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;2π)\left(0;2\pi\right)   của phương trình 3cosx1=03\cos x-1=0   

a)

4π4\pi  

b)

2π2\pi  

c)

3π3\pi  

d)

0

131.

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ?

a)

EF

b)

AD

c)

AB

d)

DC