Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(Hoá học 8) ÔN TẬP HỌC KÌ I (2021-2022)

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Thấy có khí thoát ra

b)

Xuất hiện kết tủa

c)

Có sự thay đổi màu sắc

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Cho CaCO3 tác dụng với HCl, sau phản ứng thu được CaCl2, CO2 và H2O. Khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng so với ban đầu là:

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi

d)

Không xác định được

3.

Trong các hiện tượng sau đây, đâu là hiện tượng hóa học?

a)

Xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi.

b)

Than cháy trong không khí tạo ra khí cacbonic

c)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ.

d)

Vàng được chế tác thành nhẫn, vòng.

4.

Trong một phương trình hóa học thì:

a)

Số lượng các chất được bảo toàn.

b)

Số lượng phân tử được bảo toàn.

c)

Khối lượng các chất được bảo toàn.

d)

Thể tích các chất được bảo toàn.

5.

Để phản ứng nung vôi xảy ra nhanh hơn, người ta thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Đập nhỏ đá vôi

b)

Xếp than đá lẫn với đá vôi

c)

Nung ở nhiệt độ cao

d)

Tất cả đều đúng

6.

Biến đổi nào sau đây là biến đổi vật lí?

a)

Xay nhỏ gạo thành bột.

b)

Đốt bột lưu huỳnh thành khí sunfurơ.

c)

Thanh sắt để ngoài không khí bị gỉ.

d)

Đốt cháy đường ăn (Saccarozơ).

7.

. Để đốt cháy hoàn toàn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam cacbon đioxit và 3,6 gam nước. Giá trị m là:

a)

1,8 gam

b)

1,7 gam

c)

1,6 gam

d)

1,5 gam

8.

Phương trình hóa học nào dưới đây chưa cân bằng?

a)

Cu + 4HNO3 →\rightarrow   Cu(NO3)2 + 2NO2 +2H2O

b)

Al + 6HCl →\rightarrow   2AlCl3 + 3H2

c)

Fe + 2HCl →\rightarrow   FeCl2 + H2

d)

SO2 + 2H2S →\rightarrow   3S + 2H2O

9.

Cho phương trình hóa học:

BaCl2 + Na2SO4 →\rightarrow   BaSO4 + 2NaCl

Cho biết khối lượng của Na2SO4 là 14,2gam; của BaSO4 là 23,3gam; của NaCl là 11,7gam. Vậy khối lượng của BaCl2 tham gia phản ứng là :

a)

20,8 gam

b)

2,08 gam

c)

208 gam

d)

10,4 gam

10.

Số Avogađro có giá trị là:

a)

6.10-23

b)

6.10-24

c)

6.1023

d)

6.1024

11.

1,5.1023 phân tử CO2 tương ứng với số mol là:

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol .

c)

0,25 mol.

d)

0,35 mol.

12.

9.1023 nguyên tử oxi tương ứng với số mol là:

a)

1 mol.

b)

5 mol.

c)

1,2 mol.

d)

1,5 mol.

13.

Tính số mol của 3.1023 phân tử nước?

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,5 mol.

14.

Trong 2 mol nước chứa số phân tử là:

a)

6.1023 phân tử

b)

12.1023 phân tử

c)

18.1023 phân tử

d)

24.1023 phân tử

15.

Trong 0,5 mol khí oxi (O2) có bao nhiêu nguyên tử oxi (O) ?

a)

6.1023 nguyên tử.

b)

0,6.1023 nguyên tử.

c)

0,3.1023 nguyên tử.

d)

3.1023 nguyên tử.

16.

Trong 1,5 mol CO2 có bao nhiêu phân tử CO2?

a)

6.1023 phân tử

b)

9.1023 phân tử

c)

12.1023 phân tử

d)

18.1023 phân tử

17.

Trong 0,25 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt?

a)

56 nguyên tử.

b)

3.1023 nguyên tử.

c)

12 nguyên tử.

d)

1,5.1023 nguyên tử.

18.

Trong 0,05 mol nguyên tử nhôm có chứa bao nhiêu nguyên tử nhôm?

a)

6.1023 nguyên tử

b)

3.1023 nguyên tử

c)

0,3.1023 nguyên tử

d)

1,5.1023 nguyên tử

19.

Tính số mol nguyên tử có trong 15.1023 nguyên tử sắt?

a)

2 mol

b)

2,5 mol

c)

1,2 mol

d)

1,5mol

20.

Công thức tính số mol khi biết khối lượng là:

a)

n=mMn=\frac{m}{M}  

b)

n=V22,4n=\frac{V}{22,4}  

c)

m=n.Mm=n.M  

d)

n=V.22,4n=V.22,4  

21.

Tính số mol phân tử có trong 50 gam CaCO3?

a)

1 mol

b)

0,5mol

c)

1,2 mol

d)

1,5mol

22.

Tính khối lượng của 0,1 mol nhôm (Al)?

a)

2,7 gam.

b)

5,4 gam.

c)

27 gam.

d)

54 gam.

23.

Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

a)

2,6.1023 phân tử

b)

3,6.1023 phân tử

c)

3.1023 phân tử

d)

4,2.1023 phân tử

24.

Khối lượng của 0,25 mol khí SO2 là:

a)

33 gam

b)

35 gam

c)

16 gam

d)

64 gam

25.

Trong 7,2g FeO có bao nhiêu phân tử FeO?

a)

2,6.1023 phân tử

b)

0,6.1023 phân tử

c)

6.1023 phân tử

d)

4,2.1023 phân tử

26.

Tính số mol phân tử H2SO4 có trong dung dịch chứa 19,6 gam H2SO4?

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,12 mol

d)

0,21 mol

27.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích của chất khí (V) ở đktc là:

a)

n=V.22,4n=V.22,4  

b)

n=V22,4n=\frac{V}{22,4}  

c)

n=22,4Vn=\frac{22,4}{V}  

d)

n.V=22,4n.V=22,4  

28.

Tính thể tích của 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn?

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

44,8 lít

d)

24 lít.

29.

Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2 và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

4,48 lít

d)

15,68 lít

30.

Tính số mol phân tử có trong 6,72 lít khí H2 (đktc)?

a)

0,3mol

b)

0,5mol

c)

1,2 mol

d)

1,5mol