wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện-nhiệt là biến điện năng thành

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng và quang năng

2.

Các yêu cầu kĩ thuật đối với dây đốt nóng là

a)

Làm bằng vật liệu dẫn điện, có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ cao

b)

Làm bằng vật liệu dẫn điện, có điện trở lớn, chịu được nhiệt độ cao

c)

Có điện trở suất lớn, chịu được nhiệt độ định mức của mạng điện

d)

Có điện trở suất lớn, chịu được điện áp định mức của mạng điện

3.

Bộ phận nào không có trong cấu tạo của nồi cơm điện

a)

Vỏ nồi

b)

Dây đốt nóng

c)

Thân bếp

d)

Soong

4.

Dây đốt nóng của bàn là có tác dụng

a)

Làm nóng bàn là

b)

Tỏa nhiệt

c)

Cách điện, cách nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

5.

Dây đốt nóng của đồ dùng điện-nhiệt thường làm bằng phero-crom hoặc ni ken-crom vì

a)

Dẫn nhiệt tốt

b)

Màu sắc sáng bóng

c)

Điện trở suất lớn và chịu được nhiệt độ cao

d)

Dẫn điện tốt

6.

Nhiệt độ của bàn là điện được điều chỉnh bằng bộ phận nào

a)

Dây đốt

b)

Đèn hiệu

c)

Núm điêu chỉnh

d)

Rơ le nhiệt

7.

Trên một nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là

a)

Điện áp định mức của nồi cơm điện

b)

Công suất định mức của nồi cơm điện

c)

Cường độ định mức của nồi cơm điện

d)

Dung tích soong của nồi cơm điện

8.

Động cơ điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng từ

9.

Đồ dùng điện nào sau đây không phải loại điện-cơ

a)

Quạt trần

b)

Bàn là điện

c)

Máy bơm nước

d)

Máy hút bụi

10.

Năng lượng đầu ra của động cơ điện là

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Quang năng

11.

Tất cả các đồ dùng điện, đồ dùng điện nào dưới đây đều là đồ dùng điện loại điện-cơ

a)

Bàn là, quạt điện, bếp điện

b)

Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt

c)

Bàn là, bếp điện, động cơ điện

d)

Bàn là, ấm điện, bếp điện, nồi cơm điện

12.

Cấu tạo động cơ điện gồm hai bộ phận chính: Stato và rôto, khi hoạt động

a)

Rôto và stato đều quay

b)

Rôto và stato đều đứng yên

c)

Stato quay, rôto đứng yên

d)

Stato đứng yên, rôto quay

13.

Trong động cơ điện, stato còn gọi là

a)

Phần đứng yên

b)

Bộ phận bị điều khiển

c)

Bộ phận điều khiển

d)

Phần quay

14.

Chức năng của rôto là

a)

Tạo ra từ trương quay

b)

Dẫn điện đến stato

c)

Làm quay máy công tác

d)

Là bộ phân đứng yên

15.

Động cơ điện một pha gồm các bộ phận cơ bản nào

a)

Stato và dây cuốn điện từ

b)

Stato và rôto

c)

Rôto và lõi thép

d)

Trục quay và vỏ bảo vệ động cơ

16.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác

a)

Động cơ điện là động lực của các loại đồ dùng loại đồ dùng loại điện-có như quạt điện, máy bơm…

b)

Stato là phần đứng yên, rôto là phần quay

c)

Stato là phần quay, rôto là phần đứng yên

d)

Khi đóng điện, sẽ có dòng điện chạy trong stato, làm rôto quay theo

17.

Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng

a)

Biến đổi cường độ của dòng điện

b)

Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều

c)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha

d)

Biến đổi điện áp

18.

Hệ thức liên hệ ở máy biến áp 1 pha: nếu gọi U1, U2 lần lượt là điện áp đầu vào và đầu ra và N1, N2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp, ta có

a)

U2/U1=N1/N2

b)

U1/U2=N2/N1

c)

U1/U2=N1/N2

d)

U2/N1=U1/N2

19.

Máy biến áp gồm các bộ phận cơ bản nào

a)

Stato và rôto

b)

Lõi thép và dây quấn

c)

Rôto và lõi thép

d)

Vỏ và dây đốt nóng

20.

Tác dụng của lõi thép biến áp khi máy biến áp làm việc là

a)

Liên hệ về điện áp giữa giây quấn sơ cấp và thứ cấp

b)

Dẫn từ cho máy khi làm việc

c)

Dẫn điện cho máy biến áp khi làm việc

d)

Tăng độ cứng vững của máy biến áp

21.

Một máy biến áp 1 pha có điện áp U1=220V, U2=12V, số vòng dây N1=660 vòng, giá trị của N2 là

a)

48 vòng

b)

12 vòng

c)

36 vòng

d)

42,5 vòng

22.

Trong các bộ phận sau, đâu là bộ phận chính của máy biến áp 1 pha

a)

Lõi thép và núm điều chỉnh

b)

Lõi thép cách điện

c)

Lõi thép và vỏ máy

d)

Lõi thép và dây cuốn

23.

Khi sử dụng máy biến áp cần tránh

a)

Để ở nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ

b)

Sử dụng điện áp lớn hơn diện áp định mức

c)

Sử dụng công suất thấp hơn công suất định mức

d)

Sử dụng tần số bằng tần số định mức(50Hz)

24.

Để thay đổi giá trị điện áp của mạng điện, ta dùng thiết bị nào trong các thiết bị sau

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ điện

c)

Đèn sợi đốt

d)

Bàn là

25.

Giờ cao điểm sử dụng điện trong ngày là

a)

6h-10h

b)

18h-22h

c)

1h-6h

d)

13h-18h

26.

Việc làm nào sau đây là tiết kiệm điện năng

a)

Tan học không tắt đèn phòng học

b)

Bật đèn ở nhà suốt ngày đêm

c)

Khi ra khỏi nhà không tắt đèn các phòng

d)

Bật bình nước nóng 20 phút trước khi tắm và tắm khi cắt điện

27.

Việc làm nào sau đây sử dụng điện năng không hợp lý

a)

Tắt đèn phòng học khi ra về

b)

Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao

c)

Sử dụng bình nước nóng để đi tắm lúc 7h tối

d)

Kiểm tra các thiết bị điện trước khi đi ngủ