wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỬ TÀI HÔ HẤP

Total questions: 25

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Số điện thoại nào sau đây để liên lạc với đội cấp cứu hỗ trợ y tế?

a)

113

b)

114

c)

115

d)

911

2.

Trình tự đúng trong cấp cứu ngưng tim ngưng thở là?

a)

Giúp thở qua miệng → thông đường thở → ấn ngực.

b)

Ấn ngực → thông đường thở → giúp thở qua miệng.

c)

Giúp thở qua miệng → ấn ngực → thông đường thở.

d)

Thông đường thở → giúp thở qua miệng → ấn ngực.

3.

Câu nào sau đây là đúng để nhận biết ngưng tim?

a)

Kiểm tra đáp ứng:Hô gọi không trả lời.

b)

Kiểm tra hô hấp: không thở hoặc thở hổn hển.

c)

Kiểm tra mạch: Không có mạch rõ ràng trong 10 giây.

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Đâu là cơ quan hô hấp?

a)
b)
c)
d)
5.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

6.

Hãy chọn bầu không khí có lợi cho sức khỏe:

a)
b)
c)
7.

Khi hít vào lồng ngực như thế nào?

a)

Phồng lên

b)

Xẹp xuống

8.

Khi thở ra lồng ngực như thế nào?

a)

Phồng lên

b)

Xẹp xuống

9.

Hàng ngày em làm gì để giữ sạch mũi, họng?

a)

Hít khói bụi

b)

Ngoáy mũi

c)

Súc miệng bằng nước muối loãng, lau mũi bằng khăn sạch

10.

Việc nào không nên làm để bảo vệ cơ quan hô hấp

a)
b)
c)
d)
11.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitrogen

b)

B. Khí carbondioxide

c)

C. Khí oxygen

d)

D. Khí hydrogen

12.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

13.

Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi

a)

A. Hít thở sâu.

b)

B. Hít thở bình thường.

c)

C. Thở gấp

d)

D. thở chậm

14.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

15.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong?

a)

N2

b)

CO

c)

CO2

d)

NO2

16.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

17.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Sụn thanh thiệt (nắp thanh quản)

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án còn lại

18.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

19.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

20.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

21.

NUMBER 3:

a)

Phổi

b)

cơ hoành

c)

phế quản

d)

Phế nang

22.

NUMBER 6:

a)

phổi

b)

miệng

c)

khí quản

d)

phế nang

23.

NUMBER 2:

a)

Khí quản

b)

phế nang

c)

cơ hoành

d)

phổi

24.

Dung tích sống là gì?

a)

A. Là lượng không khí tối đa có thể trao đổi qua phổi sau nhiều lần thở.

b)

A. Là lượng không khí tối đa có thể trao đổi qua phổi sau một lần thở.

c)

A. Là lượng khí cacbonic tối đa có thể trao đổi qua phổi sau một lần thở.

d)

A. Là lượng khí cacbonic tối đa có thể trao đổi qua phổi sau nhiều lần thở.

 

25.

Lồng ngực có đặc tính nào sau đây?

a)

A. Là một cấu trúc đàn hồi

b)

B.Kín

c)

C. Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều: trước sau, trên dưới, ngang

d)

D.A, B, C đều đúng