wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn luyện Ngữ văn 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh”, người Việt cổ đã nhận thức và giải thích quy luật thiên nhiên như thế nào?
a)
A. Nhận thức hiện thực bằng sự ghi chép chân thực.
b)
B. Nhận thức và giải thích hiện thực đúng với bản chất của nó bằng khoa học.
c)
C. Nhận thức và giải thích hiện thực không dựa trên cơ sở thực tế.
d)
D. Nhận thức và giải thích hiện thực bằng trí tưởng tượng phong phú.
2.
Câu 2: Yếu tố cơ bản nào để tạo ra tính chất truyền thuyết ở truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh”?
a)
A. Những chi tiết hoang đường 
b)
B. Nghệ thuật xây dựng hình tượng nhân vật độc đáo mang đậm màu sắc dân gian.
c)
C. Các sự kiện hiện thực lịch sử.
d)
D. Dấu ấn lịch sử và những chi tiết nghệ thuật kì ảo.
3.
Câu 3: Nhân vật chính trong truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” bao gồm những ai?
a)
A. Sơn Tinh, Thủy Tinh.
b)
B. Sơn Tinh, Thủy Tinh, Mị Nương,
c)
C. Sơn Tinh, Thủy Tinh, Mị Nương, Vua Hùng.
d)
D. Sơn Tinh, Thủy Tinh, Vua Hùng.
4.
Câu 4: Trong truyện, nhân vật Thủy Tinh có tài gì?
a)
A. Dời non lấp bể.
b)
B. Diệt trừ yêu ma quỷ quái.
c)
C. Gọi gió, hô mưa
d)
D. Biến hóa khôn lường.
5.
Câu 5: Chi tiết nào sau đây trong truyện Sơn Tỉnh, Thủy Tinh không mang yếu tố tưởng tượng kì ảo?
a)
A. Hằng năm ở nước ta thường xuyên có những trận lũ lớn.
b)
B. Sơn Tinh có tài dời non lấp biển.
c)
C. Thủy Tinh có tài hô mưa gọi gió, làm nên lũ lụt.
d)
D. Sơn Tinh và Thủy Tinh đánh nhau ròng rã mấy tháng trời.
6.
Câu 6: Ý nghĩa của truyện “Sơn Tinh, Thủy Tinh” là gì?
a)
A. giải thích hiện tượng lũ lụt
b)
B. thể hiện sức mạnh, ước mong của người Việt cổ muốn chế ngự thiên tai
c)
C. suy tôn ca ngợi công lao dựng nước của các vua Hùng.
d)
D. Tất cả đều đúng
7.
Câu 7: Cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh kéo dài trong thời gian bao lâu? 
a)
A. Hai bên giao chiến suốt mười năm.
b)
B. Hai bên đánh nhau ròng rã mấy tháng trời.
c)
C. Hai bên đánh nhau suốt một năm ròng.
d)
D. Năm nào hai bên cũng đánh nhau.
8.
Câu 8: Tại sao xếp truyện “Thánh Gióng” vào thể loại truyền thuyết?
a)
A. Câu chuyện được kể, lưu truyền từ đời này qua đời khác
b)
B. Đó là câu chuyện dân gian về các anh hùng thời xa xưa
c)
C. Đó là câu chuyện liên quan tới nhân vật lịch sử
d)
D. Câu chuyện tưởng tượng, có nhiều yếu tố hoang đường, kì ảo lien quan tới sự thật lịch sử
9.
Câu 9: Chi tiết tưởng tượng kì ảo trong truyện “Thánh Gióng” thể hiện trí tưởng tượng bay bổng của tác giả dân gian, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
10.
Câu 10: Nhân dân ta gửi gắm ước mơ nào trong truyện “Thánh Gióng”?
a)
A. Vũ khí hiện đại mới có thể tiêu diệt được giặc
b)
B. Người anh hùng giúp nhân dân diệt giặc
c)
C. Tinh thần đoàn kết chống xâm lăng là yếu tố cốt lõi
d)
D. Trong chiến tranh, tình làng nghĩa xóm được phát huy
11.
Câu 11: Thánh Gióng biểu trưng cho tinh thần gì của dân tộc?
a)
A. Tinh thần quật cường chống giặc ngoại xâm
b)
B. Sức mạnh thần kì của lòng yêu nước
c)
C. Sức mạnh trỗi dậy phi thường của vận nước buổi lâm nguy
d)
D. Lòng yêu nước, sức mạnh phi thường, tinh thần đoàn kết trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
12.
Câu 12:  Gióng yêu cầu sắm cho mình những vật dụng gì để đi đánh giặc?
a)
A. Một đội quân bằng sắt, một cái roi sắt và một áo giáp sắt.
b)
B. Một đội quân bằng sắt, một áo giáp sắt và một cái nón sắt.
c)
C. Một con ngựa sắt, một cái roi sắt và một áo giáp sắt.
d)
D. Một con ngựa sắt, một đội quân bằng sắt và một áo giáp sắt.
13.
Câu 13: Để ghi nhớ công ơn của Gióng, vua Hùng đã phong danh hiệu gì?
a)
A. Đức Thánh Tản Viên.
b)
B. Lưỡng quốc Trạng nguyên.
c)
C. Bố Cái Đại Vương.
d)
D. Phù Đổng Thiên Vương.
14.
Câu 14: Phép điệp ngữ là gì?
a)
A. Là biện pháp tu từ lặp lại một từ hoặc cụm từ nhằm nhấn mạnh, biểu đạt cảm xúc và ý nghĩa, có khả năng gợi hình tượng nghệ thuật.
b)
B. Là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.
c)
C. Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
d)
D. Là cách dùng sự vật này để gọi tên cho sự vật, hiện tượng khác dựa vào nét liên tưởng gần gũi nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
15.
Câu 15: Từ nào sau đây có yếu tố “gia” không có nghĩa là “nhà”?  
a)
A. gia tăng
b)
B. gia nhân
c)
C. gia sản
d)
D. gia tài
16.
Câu 16: Bộ phận từ mượn chiếm số lượng lớn nhất trong vốn từ vựng tiếng Việt là gì?
a)
A. Từ mượn tiếng Nga.
b)
B. Từ mượn tiếng Hán.
c)
C. Từ mượn tiếng Anh.
d)
D. Từ mượn tiếng Pháp.
17.
Câu 17: Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt?
a)
A. Roi sắt.
b)
B. Tráng sĩ.
c)
C. Hoảng hốt.
d)
D. Chú bé.
18.
Câu 18: Câu sau có mấy từ Hán Việt: "Các vị bô lão vào yết kiến nhà vua."
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 0
19.
Câu 19:  Trong các từ “khán giả, thính giả, tác giả”, từ “giả” có nghĩa là gì?
a)
A. không thật
b)
B. người
20.
Câu 20: “Ai ơi mồng 9 tháng 4” là loại văn bản thông tin.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai